Gói thầu: Gói thầu số 51: Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51: Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:02:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,140,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 51: Cung cấp lắp đặt điều hòa không khí Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2 và Sông Bung 4 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 10 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều, 1pha, 3Hp Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 | 1 | Bộ | i, Thông số kỹ thuật:- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Kiểu: Dàn lạnh tủ đứng.- Màu sắc dàn lạnh: Trắng sáng; dàn nóng: trắng ngà.- Trên dàn lạnh của máy có trang bị một màn hình LED hiển thị nhiệt độ và thông số khác.- Công suất làm lạnh, định mức (tối thiểu ~ tối đa), Btu/h: ≥28.000 (≤8.400 ~ ≥29.700).- Nguồn điện: 1Pha, 220-240V, 50Hz.- Gas sử dụng: R32 hoặc R410A.- Chỉ số hiệu quả năng lượng COP: ≥ 3,01 (W/W).- Ống tản nhiệt dàn nóng và dàn lạnh: bằng đồng.- Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau.- Thời gian bảo hành : máy nén tối thiểu 5 năm, thiết bị khác của máy điều hòa tối thiểu 01 năm.- Có Catalogue, CO, CQ.ii, Phụ kiện lắp đặt.- Chiều dài ống gas tối đa: 15,0m.- Aptomat 1P, 20A: 01 cái.- Dây điện nguồn 2x4mm2 (cadivi): 50m.- Ống ruột gà luồn dây nguồn: 50m.- Ống PVC thoát nước ngưng phi 27: 40m. Bao gồm co, cút, T kèm theo ống.iii, Yêu cầu khác:- Ống thoát nước ngưng dẫn ra bên ngoài phòng Kho theo chân tường sàn gian máy cao trình 228,5m về phía hạ lưu đến Bể chứa nước tháo cạn tổ máy.- Dàn nóng được lắp trên giá đỡ (eke), đặt tại phía hạ lưu Nhà máy ở cao trình 240,5m. Chân bệ dàn nóng cố định trên giá treo (eke) thép có lắp gối cao su ( phi 50 x phi 12x20) để giảm rung chấn, giá treo cách nền sàn khoảng 0,5m và phải được bắt chặt vào tường bê tông bằng bu lông nở. Quạt tản nhiệt dàn nóng thổi về phía hạ lưu Nhà máy. | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường, 1 chiều, 1 pha, 2,5Hp gian phân phối DC, Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 | 2 | Bộ | i, Thông số kỹ thuật:- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Kiểu: Dàn lạnh treo tường.- Màu sắc dàn lạnh: Trắng sáng; dàn nóng: trắng ngà.- Công suất làm lạnh, định mức (tối thiểu - tối đa), Btu/h: ≥21.500 (≥3.600 ~ ≥23.800).- Nguồn điện: 1Pha, 220-240V, 50Hz.- Gas sử dụng: R32- Chỉ số hiệu quả năng lượng COP: ≥ 3,67 (W/W)- Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF: ≥ 5,91- Ống tản nhiệt dàn nóng và dàn lạnh: bằng đồng.- Năm sản xuất: từ năm 2020 về sau.- Thời gian bảo hành: máy nén tối thiểu 5 năm, thiết bị khác của máy điều hòa tối thiểu 02 năm.- Có Catalogue, CO, CQ.ii, Phụ kiện lắp đặt.- Chiều dài ống đồng mỗi bộ máy: trung bình khoảng 12,0m.- Aptomat 1P, 20A: 02 cái.- Dây điện nguồn 2x4mm2 (cadivi): 50m.- Ống ruột gà luồn dây nguồn: 100m.- Ống PVC thoát nước ngưng phi 27: 100m. Bao gồm co, cút, T kèm theo ống.iii, Yêu cầu khác:- Ống thoát nước ngưng dẫn qua đáy tủ chỉnh lưu xuống sàn 214,0m.- 02 Dàn nóng được lắp trên Khung kệ 2 tầng, đặt tại cao trình 232,5m. Chân bệ dàn nóng cố định vào Khung kệ bằng bu lông, có lắp gối cao su (phi 50 x phi12x20) để giảm rung chấn* Khung kệ:- Khung kệ 2 tầng, đỡ 02 dàn nóng điều hòa. Kích thước (RxCxS): 1.200x1.200x (300÷420) mm.- Gia công bằng thép V50x50x5 và tấm mã 150x150x10 (có khoan 04 lỗ Φ14), cố định xuống nền bê tông bằng bu lông nở M12x100. Sơn hoàn thiện màu ghi.- Kết cấu: 08 thanh V50x50x5 dài 1.200 mm; 08 thanh V50x50x5 dài 420 mm; 04 tấm mã (có khoan 04 lỗ Φ14) 150x150x10mm. | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa treo tường, 1 chiều, 1 pha, 2,5Hp, Phòng kích từ H1 & H2, Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 2 | 4 | Bộ | i, Thông số kỹ thuật:- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Kiểu: Dàn lạnh treo tường.- Màu sắc dàn lạnh: Trắng sáng; dàn nóng: trắng ngà.- Công suất làm lạnh, định mức (tối thiểu - tối đa), Btu/h: ≥21.500 (≥3.600 ~ ≥23.800).- Nguồn điện: 1Pha, 220-240V, 50Hz.- Gas sử dụng: R32- Chỉ số hiệu quả năng lượng COP: ≥ 3,67 (W/W)- Chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF: ≥ 5,91- Ống tản nhiệt dàn nóng và dàn lạnh: bằng đồng.- Năm sản xuất: từ năm 2020 về sau.- Thời gian bảo hành: máy nén tối thiểu 5 năm, thiết bị khác của máy điều hòa tối thiểu 02 năm.- Có Catalogue, CO, CQ.ii, Phụ kiện lắp đặt.- Chiều dài ống đồng mỗi bộ máy: trung bình khoảng 12,0m.- Aptomat 1P, 20A: 02 cái.- Dây điện nguồn 2x4mm2 (cadivi): 50m.- Ống ruột gà luồn dây nguồn: 100m.- Ống PVC thoát nước ngưng phi 27: 100m. Bao gồm co, cút, T kèm theo ống.iii, Yêu cầu khác:- Ống thoát nước ngưng dẫn qua đáy tủ chỉnh lưu xuống sàn 214,0m.- 02 Dàn nóng được lắp trên Khung kệ 2 tầng, đặt tại cao trình 232,5m. Chân bệ dàn nóng cố định vào Khung kệ bằng bu lông, có lắp gối cao su (phi 50 x phi12x20) để giảm rung chấn* Khung kệ:- Khung kệ 2 tầng, đỡ 02 dàn nóng điều hòa. Kích thước (RxCxS): 1.200x1.200x (300÷420) mm.- Gia công bằng thép V50x50x5 và tấm mã 150x150x10 (có khoan 04 lỗ Φ14), cố định xuống nền bê tông bằng bu lông nở M12x100. Sơn hoàn thiện màu ghi.- Kết cấu: 08 thanh V50x50x5 dài 1.200 mm; 08 thanh V50x50x5 dài 420 mm; 04 tấm mã (có khoan 04 lỗ Φ14) 150x150x10mm. | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều, 1pha, 3Hp _ Kho vật tư thiết bị, Nhà máy Thuỷ điện Sông Bung 4 | 1 | Bộ | i, Thông số kỹ thuật:- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện), 1 chiều (chỉ làm lạnh).- Kiểu: Dàn lạnh tủ đứng.- Màu sắc dàn lạnh: Trắng sáng; dàn nóng: trắng ngà.- Trên dàn lạnh của máy có trang bị một màn hình LED hiển thị nhiệt độ và thông số khác.- Công suất làm lạnh, định mức (tối thiểu ~ tối đa), Btu/h: ≥28.000 (≤8.400 ~ ≥29.700).- Nguồn điện: 1Pha, 220-240V, 50Hz.- Gas sử dụng: R32 hoặc R410A.- Chỉ số hiệu quả năng lượng COP: ≥ 3,01 (W/W).- Ống tản nhiệt dàn nóng và dàn lạnh: bằng đồng.- Năm sản xuất: Từ năm 2020 trở về sau.- Thời gian bảo hành: máy nén tối thiểu 5 năm, thiết bị khác của máy điều hòa tối thiểu 01 năm.- Có Catalogue, CO, CQ.ii, Phụ kiện lắp đặt.- Chiều dài ống gas tối đa: 10,0m.- Aptomat 1P, 20A: 01 cái.- Dây điện nguồn 2x4mm2 (cadivi): 20m- Ống ruột gà luồn dây nguồn: 20m- Ống PVC thoát nước ngưng phi 27: 10m. Bao gồm co, cút, T kèm theo ống.iii, Yêu cầu khác:- Dàn nóng được lắp trên giá đỡ (eke), đặt tại chiếu nghỉ cầu thang bộ. Chân bệ dàn nóng cố định trên giá treo (eke) thép có lắp gối cao su ( phi 50 x phi 12x20) để giảm rung chấn, giá treo cách nền sàn khoảng 0,5m và phải được bắt chặt vào tường bê tông bằng bu lông nở. Quạt tản nhiệt dàn nóng thổi vào khu vực sàn gian máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi