Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147325-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 18:04:00 đến ngày 2021-11-25 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,118,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Nhà học 3 tầng 9 phòng và công trình phụ trợ Trường tiểu học Diễn Hồng, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Diễn Hồng; Nguồn vốn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng , địa chỉ: xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hồng, địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC, địa chỉ: xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐTXD Bình Minh Việt, địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng , địa chỉ: xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hồng, địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hồng, địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Trung; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Hồng; Địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Thị Vân Anh + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng băng nhà học 3 tầng 9 phòng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V281,507m3
2Đào đất móng băng MT1, DCT, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,6m3
4Đào xúc đất đất cấp III, và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V177,2m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,789m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V116,9m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,106tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,653tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,93m3
11Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,119m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,709m3
B PHẦN CỘT NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,2m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,687tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,339tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,236m3
C PHẦN SÀN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Ván khuôn sàn mái, sênô, bo sênôMô tả kỹ thuật theo Chương V702,3m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,101tấn
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,967m3
D PHẦN DẦM NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V524,7m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,022tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,529m3
E PHẦN CẦU THANG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,5m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
F PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Ván khuôn lanh tô, ô văng, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V67,3m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
4Đổ bê tông lanh tô, ô văng, lan can, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,339m3
G PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,419tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,553m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V289,8m2
4Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,062m
5Ke chống bão (5cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.449cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
7Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m2
8ống khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,785m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,336m3
11Xây lan can, chắn bục giảng, chắn sênô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,142m3
12Xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,208m3
13Xây bậc thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m3
H PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V534,682m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V835,684m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,419m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,714m2
5Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,735m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,4m2
7Trát sênô, tường bao viền mái, ô văng LT1, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,327m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,11m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,11m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,69m2
11Đắp phào kép, phào sênô vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,06m
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V506,15m
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,06m
14Trát tường ngoài, đắp chi tiết nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,806m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,366m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.501,595m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.588,819m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,142m2
19Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,586m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,028m2
22Vận chuyển gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.895viên
23Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V682,028m2
24Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can:Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,615kg
25Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,177kg
26Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24md
27Trụ chính cầu thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,249m2
29SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V2,302m2
30SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
31SXLD cửa sổ mở trượt. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
32Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m2
33Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
34Khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
35Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
36Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
37SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V808,7m2
I PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
8Đèn tín hiệu 3 pha 3wMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
10Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.146m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V840m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.436m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
23Đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V79chiếc
24Hộp nối nhựa PVC 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
J MẠNG LAN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Dây mạng CAT6EMô tả kỹ thuật theo Chương V386m
2Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3khung giá
3Cổng mạng RJ45 thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Cổng mạng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Nẹp dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
7Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V98M
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
K PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào mương tiếp địa, đât cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
9Quả hồ lô thu sét bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
10Thép chân bật D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
L PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V157m
2Lắp đặt cút nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
3Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Lắp đặt nối nhựa d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
5Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
M PHẦN PCCC
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
4Đèn chỉ lối thoát nạn EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
N PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,304m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,683m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,38m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V130,378m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V97,575m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,032m3
7Đào san đất nền móng nhà học cấp IV, nhà vệ sinh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,3m3
O PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng MT nhà vệ sinh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V64,248m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,994m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7m3
4Đào xúc đất và vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,033m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,575m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,154m3
8Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
11Đổ bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,803m3
12Đổ bê tông nền nhà, hiên, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,665m3
P PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao, tường thu hồi chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,115m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao, tường thu hồi chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,764m3
3Xây bệ tiểu nữ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
4Xây sênô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,743m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,489m3
12Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
16Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V81,4m2
19Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,128m
20Ke chống bão (5cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V407cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,828m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,522m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,419m2
25Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
27Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,295m2
28Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,912m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,912m2
30Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,354m2
31Đắp phào kép sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
32Đắp phào đơn cửa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5m
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,464m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V340,35m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,179m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V239,869m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V148,66m2
39Lát nền, nền nhà, bệ tiểu, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,638m2
40SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
41SXLD cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXDMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
42SXLD cửa, vách ngăn bằng tầm composite dày 16mm (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,263m2
43SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
44SXLD máng tiểu Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19md
45Giá đỡ bàn bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,9m2
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
2Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Đai nẹp ống bằng Inoc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
7Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
8Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Đầu ren trong 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
14Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
20Máy bơm nước Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt gương soi KT 3.5x0.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
26Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
29Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
30Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
32Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
33Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
37Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
38Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
42Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
7Đế nhựa chống cháy PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
S BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,624m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m3
3Đào xúc đất bằng, vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,537m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,768m3
8Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,318m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,549m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,651m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V62,32m2
T HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,425m3
2Xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,457m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,146m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,135m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,135m2
U PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,882m3
2Đào xúc đất đất thừa và vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
V SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V647,4m2
2Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,4m2
W MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương B300, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,993m3
2Đào móng hố ga mương B300, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,178m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m3
4Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m3
5Tấm bạt lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,602m2
6Đổ bê tông móng mương, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,601m3
7Xây thành mương B300, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,626m3
8Xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,07m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,326m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
15Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
X PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn liền ghế học sinh+ Ghế có tựa;
+ Vật liệu: Gỗ cao su hoặc thông ghép kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện;
+ Chiều dày tấm gỗ mặt bàn 2,0 cm, mặt ghế 1,8 cm.
+ Kích thước ghế: [330 x 1.200 x (340-370)] mm;
+ Kích thước bàn: [500 x 1.200 x (570-630)] mm;
180cái
2Bàn + Ghế giáo viên+ Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện;+ Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện;+ Mặt bàn gỗ thông hoặc gỗ xoan ghép thanh dày 20mm.+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ thông hoặc gỗ xoan ghép thanh dày 20mm;+ Kích thước ghế: [450 x 450 x (450-900)] mm;+ Kích thước bàn: [1.200 x 600 x 750] mm;9cái
3Bảng phấn từ+ Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm);+ Bề mặt Bảng từ xanh;+ Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc.+ Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng;+ Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt;+ Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng;+ Kích thước: (1.200 x 3.600)mm;9cái
4Ti vi Android Tivi 4K 55 inch+ Loại Tivi: Android Tivi;+ Kích cỡ màn hình: 55 inch;+ Độ phân giải: Ultra HD 4K;9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
6 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->