Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:04:00 đến ngày 2021-11-25 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,118,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Nhà học 3 tầng 9 phòng và công trình phụ trợ Trường tiểu học Diễn Hồng, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã Diễn Hồng; Nguồn vốn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hồng, địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hồng Trung; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Hồng; Địa chỉ: Xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Thị Vân Anh + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng nhà học 3 tầng 9 phòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,507 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng MT1, DCT, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất đất cấp III, và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,653 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,119 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,709 | m3 |
| B | PHẦN CỘT NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,2 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,687 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,236 | m3 |
| C | PHẦN SÀN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái, sênô, bo sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,3 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,101 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,967 | m3 |
| D | PHẦN DẦM NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,7 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,529 | m3 |
| E | PHẦN CẦU THANG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| F | PHẦN LANH TÔ, Ô VĂNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, lan can, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,339 | m3 |
| G | PHẦN MÁI VÀ XÂY TƯỜNG NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,419 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,553 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,8 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,062 | m |
| 5 | Ke chống bão (5cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Cửa thăm mái bằng tôn 1,02x1,02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 8 | ống khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,785 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,336 | m3 |
| 11 | Xây lan can, chắn bục giảng, chắn sênô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,142 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,208 | m3 |
| 13 | Xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,682 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,684 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,419 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,714 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,735 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,4 | m2 |
| 7 | Trát sênô, tường bao viền mái, ô văng LT1, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,327 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,69 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, phào sênô vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,06 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,15 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,06 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, đắp chi tiết nổi chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,806 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,366 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.501,595 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588,819 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,142 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,028 | m2 |
| 22 | Vận chuyển gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.895 | viên |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,028 | m2 |
| 24 | Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,615 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,177 | kg |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tay vin cầu thang bằng gỗ KT D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | md |
| 27 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | SX vách kính cố định, cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,249 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,302 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ mở quay. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ mở trượt. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Cửa đi Pano gỗ Lim kết hợp Pano kính dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bản lề, khóa ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m2 |
| 33 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 37 | SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,7 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat KT 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu 3 pha 3w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần Led D300-18W chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.436 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | chiếc |
| 24 | Hộp nối nhựa PVC 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| J | MẠNG LAN NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng LAN trong ống chìm. Dây mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 2 | Lắp đặt khung giá của thiết bị kênh thuê riêng (Data Node, Cross Connect, Modem) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | khung giá |
| 3 | Cổng mạng RJ45 thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Cổng mạng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Bộ chia mạng Switch 8-port 10/100M Auto-Negotiation RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nẹp dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 7 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | M |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, đât cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 10 | Thép chân bật D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| M | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy TQ MFZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 4 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| N | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,683 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,378 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,575 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,032 | m3 |
| 7 | Đào san đất nền móng nhà học cấp IV, nhà vệ sinh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,3 | m3 |
| O | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng MT nhà vệ sinh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,248 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất và vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,033 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,575 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền nhà, hiên, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,665 | m3 |
| P | PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao, tường thu hồi chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,115 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường bao, tường thu hồi chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,764 | m3 |
| 3 | Xây bệ tiểu nữ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Xây sênô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,489 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4 | m2 |
| 19 | Tôn úp nóc , khổ rộng 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,128 | m |
| 20 | Ke chống bão (5cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,828 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,522 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,447 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 27 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,295 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,912 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,912 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bàn rửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 32 | Đắp phào đơn cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,464 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,35 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,179 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,869 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,66 | m2 |
| 39 | Lát nền, nền nhà, bệ tiểu, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,638 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ mở hất. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm hoặc chất lượng tương đương; phụ kiện khóa bản lề, gioăng hãng VIệt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, lắp đặt ) - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 42 | SXLD cửa, vách ngăn bằng tầm composite dày 16mm (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,263 | m2 |
| 43 | SX hoa sắt cửa sổ 16x16 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | SXLD máng tiểu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | md |
| 45 | Giá đỡ bàn bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9 | m2 |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 20 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi KT 3.5x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 7 | Đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng, vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,549 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,651 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,32 | m2 |
| T | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,425 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,146 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,135 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,135 | m2 |
| U | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,882 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất thừa và vận chuyển ra bãi thãi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,4 | m2 |
| W | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương B300, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,993 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga mương B300, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 5 | Tấm bạt lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,602 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng mương, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,601 | m3 |
| 7 | Xây thành mương B300, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,626 | m3 |
| 8 | Xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,07 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,326 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn liền ghế học sinh | + Ghế có tựa; + Vật liệu: Gỗ cao su hoặc thông ghép kết hợp khung sắt sơn tĩnh điện; + Chiều dày tấm gỗ mặt bàn 2,0 cm, mặt ghế 1,8 cm. + Kích thước ghế: [330 x 1.200 x (340-370)] mm; + Kích thước bàn: [500 x 1.200 x (570-630)] mm; | 180 | cái |
| 2 | Bàn + Ghế giáo viên | + Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện;+ Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện;+ Mặt bàn gỗ thông hoặc gỗ xoan ghép thanh dày 20mm.+ Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ thông hoặc gỗ xoan ghép thanh dày 20mm;+ Kích thước ghế: [450 x 450 x (450-900)] mm;+ Kích thước bàn: [1.200 x 600 x 750] mm; | 9 | cái |
| 3 | Bảng phấn từ | + Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm);+ Bề mặt Bảng từ xanh;+ Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính, nhập khẩu từ Hàn Quốc.+ Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng;+ Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt;+ Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng;+ Kích thước: (1.200 x 3.600)mm; | 9 | cái |
| 4 | Ti vi Android Tivi 4K 55 inch | + Loại Tivi: Android Tivi;+ Kích cỡ màn hình: 55 inch;+ Độ phân giải: Ultra HD 4K; | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | 1 Kỹ sư điện, hệ thống điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 20 | + Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi