Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:27:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,359,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu;- 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)Tất cả các nhân sự phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân+ 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Thiết bị Công trình trụ sở tạm Viện kiểm sát nhân dân thành phố Thủ Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp2.Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thực hiện phần việc thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy của gói thầu này theo đúng quy định3.Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên 4.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự- Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật- Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh nhân sự dự kiến- Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự- Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia- Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.6Tài liệu về năng lực tài chính- Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020- Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty hành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này7.Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư 8.Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy địnhTrường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tối cao , số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,3112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,0449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2663 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1866 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,334 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 18,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3804 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6656 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4403 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6958 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,1312 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5993 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8011 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,8886 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5492 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,8554 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28,8858 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4849 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 29 | Rải lớp ni lon chống mất nước xi măng dổ bê tông nền tầng 1 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,2373 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,8731 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 61,5091 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6123 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5801 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,5889 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,004 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1506 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4993 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,156 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 46,666 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen ngoài nhà chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,7576 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây hộp gen trong nhà chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8208 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,0183 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 394,44 | m2 |
| 46 | Trát hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 21,97 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 772,21 | m2 |
| 48 | Trát hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 203,31 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 289,469 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 154,4 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 416,41 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 782,47 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, dạ cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 647,179 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 416,41 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.429,649 | m2 |
| 57 | Lăn bu sắt tạo nhám, kẻ ron nền ram dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 58 | Lát đá granite đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,585 | m2 |
| 59 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 26,964 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 497,94 | m2 |
| 61 | Lát đá granite ngạch cửa màu xám, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16,392 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạc ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 46,81 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 123,27 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 33,363 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 76,95 | m2 |
| 66 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính khung nhôm kính an toàn dày 6.38 ly hệ 1000 (bao gồm khung cửa, ổ khóa, tay nắm, chốt cửa và các phụ kiện khác) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 70,68 | m2 |
| 67 | CCLD vách khung nhôm nhôm hệ 1000 kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 68 | CCLD lan can Inox cầu thang | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,038 | m2 |
| 69 | CCLD lan can Inox ram dốc | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,6792 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4,6792 | tấn |
| 72 | CCLD bu lông D12 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 73 | CCLD bu lông D14 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | CCLD bu lông D20 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | CCLD bu lông D18 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lợp mái tole dày 0.45 ly màu xanh có lớp cách nhiệt | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 77 | Úp nóc đỉnh mái tole | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Diềm biên cạnh mái tole | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 25,36 | m |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 111,4123 | m2 |
| 80 | CCLD máng xối tole phẳng dày 0.7 ly (bao gồm thép hộp đỡ máng xối và các phụ kiện khác) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 81 | CCLD quả cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | CCLD vách ngăn Lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 83 | CCLD cửa tấm lamina phòng vệ sinh (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi (trọn gói) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 47,06 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi (trọn gói) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 494,08 | m2 |
| 86 | Làm vách ngăn tường bằng tấm thạch cao 2 mặt, sơn bả hoàn thiện (trọn gói) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 329,29 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 88 | Kẻ ron tường lõm 30x30 sâu 30 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 222,4 | m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC D200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,733 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| B | HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3309 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0472 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,6116 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,5189 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông đặc 4x8x18 M 7,5, , xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,8091 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 121,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50,65 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8,195 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 172,17 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện KT600X800x350 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha 3 màu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Volt Switch | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Ampe Switch | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chứa 7 module âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module âm tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P-100KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4.5 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A/4.5 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực 25A/4.5 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6 kA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2 cực 25A/6kA/30mA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P 10KA/ 63A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P / 80A/ 15KA | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A, mặt nạ, đế âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn Panel led 300x1200-40W âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn led tròn 14W âm trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ đèn ống dài 1,2m, bóng đèn led 20W | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Mặt nạ 1 lỗ + Đế âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Mặt nạ 2 lỗ + Đế âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Mặt nạ 3 lỗ + Đế âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CVV (3c)-2x6mm2+E6mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt Máng cáp điện 200x100x1.0 kèm ty treo nổi trần, áp tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện CXV (4C)-16mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Tạo lỗ khoan D60 sâu 20m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 41 | Lắp đặt Dây cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Đo kiểm ttra hệ thống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 44 | Lắp đặt cầu dao đảo 3P-100A | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | CCLD vật tư phụ phần cấp điện | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| D | VẬT TƯ THÔNG TIN: | |||
| 1 | Lắp đặt mặt chứa 2 ổ cắm RJ45 (1 mạng điện thoại, 1 mạng lan) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng lan và net) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng điện thoại IP) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng 5E (mạng Camera IP - POE) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 8FO từ phòng Sever nhà hiện hữu qua tủ MDF nhà xây mới | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa D25 đi âm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp thông tin 150x75x1 kèm theo phụ kiện treo, nối, rẽ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp từ nhà cung cấp dịch vụ vào tủ MDF nhà xây mới | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt Mặt chứa 1 ổ cắm RJ45 ( mạng lan) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | CCLD vật tư phụ (bấm đầu cáp, dán nhẵn lô cáp) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (TB) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Hộp báo cháy tổ hợp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Đầu dò khói | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn D25 PVC (chống cháy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm² CU/PVC/PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm² CU/PVC/PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Vật tư phụ báo cháy | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led 2x5W/2020 chiếu sáng sự cố gắn tường, kèm nguồn dự phòng 2H | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (2 mặt chỉ 2 hướng, kèm nguồn dự phòng 2H | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn 10W/2020 thoát hiểm EXIT gắn trần (1 mặt chỉ 1 hướng, kèm nguồn dự phòng 2H) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt Cáp điện CVV(2C) -1,5mm² CU/PVC/PVC | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn D20 PVC (chống cháy) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Vật tư phụ chiếu sáng sự cố, EXIT | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐI DÂY VÀ ỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt dây CV-4.0mm2 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 (loại ống trơn cứng), lắp âm tường, âm trần thạch cao | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Vật tư phụ phần máy điều hòa không khí | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | HT CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D42 - PN10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D34 - PN10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D27 - PN10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D21 - PN10 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D34x34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D27x27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D27x21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D21x21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D34 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D27 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren trong D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ ren ngoài D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt ren trong D21 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bộ sen tắm Inox (loại di động) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20; L=0.4m chịu áp | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (trọn bộ) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | CCLD bộ 5 món | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van góc DN15 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D168 - PN6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D114 - PN6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D90 - PN6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC D60 - PN6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC D42 - PN6 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút uPVC 45 độ D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ D114x144 (tê chữ Y) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x90 (tê chữ Y) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x60 (tê chữ Y) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ D90x60 (tê chữ Y) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ D60x42 (tê chữ Y) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút uPVC D114 bịt đầu ống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút uPVC D90 bịt đầu ống | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn giảm D114x90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn giảm D90x60 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | CCLD Si phông (Phễu thoát sàn) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Bồn cầu sứ tráng men | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | CCLD Si phông (chậu tiểu nam) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thông tắc D114 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Máy bơm SH Q = 5m3/h; H=16m (TB) | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III theo Điều 74 – Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021 của Chính phủ cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháy (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu;- 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)Tất cả các nhân sự phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân+ 2 chéo) | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi