Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt trạm quan trắc lưu lượng tự động tại cống lấy nước K21+835 bờ hữu kênh Đông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Lắp đặt trạm quan trắc lưu lượng tự động tại cống lấy nước K21+835 bờ hữu kênh Đông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khấu hao cơ bản tài sản cố định của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:19:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 592,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88651E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt trạm quan trắc tự động về nguồn nước mặt. Trong đó có các hạng mục: Lắp đặt tủ điều khiển trạm đo tự động gồm: Bộ thu thấp số liệu, nguồn cấp, tủ bảo vệ; Lắp đặt cảm biến đo mực nước.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 414.704.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 414.704.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện sau:- Có trình độ kỹ sư một trong các chuyên ngành: Tin học/Công nghệ thông tin/Điện/ Điện tử/ Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng nhận, Chứng chỉ.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;3. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động bao gồm:Hợp đồng, BBNT có tên nhân sự chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình.(các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Đại học một trong các chuyên ngành: Tin học/Công nghệ thông tin/Điện/ Điện tử/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng.2. hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động:Hợp đồng, BBNT có tên nhân sự cán bộ kỹ thuật hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi công suất>= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn công suất >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Lắp đặt trạm quan trắc lưu lượng tự động tại cống lấy nước K21+835 bờ hữu kênh Đông. Lắp đặt trạm quan trắc lưu lượng tự động tại cống lấy nước K21+835 bờ hữu kênh Đông thuộc hệ thống công trình thủy lợi Dầu tiếng- Phước Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khấu hao cơ bản tài sản cố định của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên. * Đối với thiết bị cung cấp: - Giấy phép bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà sản xuất đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước) đối với các thiết bị: + Bộ thu thập dữ liệu. + Bộ đo lưu lượng bằng sóng hồi âm. - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa – Địa chỉ: xã Phước Minh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 02763 775 520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ NN&PTNT. Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8439901; Fax: 0243.8454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Số 41/84/14, Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Cục Thủy lợi + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: (84-4) 37338780; Fax: 02437335702. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,72 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| B | CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,22 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Camera trên cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh tiết địa, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiết địa, dung trọng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40*4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125,6 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | TRẠM QUAN TRẮC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| E | TRẠM ĐO LƯU LƯỢNG | |||
| 1 | Gia công giá cảm biến bằng Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 2 | Lắp đặt giá cảm biến Inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| F | Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Bộ thu thập dữ liệu & cấu hình, lập trình dữ liệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đo lưu lượng bằng sóng hồi âm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Aptomat 2P/16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bộ nguồn: điện áp vào 24VDC; điện áp ra 12 VDC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp mạng, CAT-6, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 6 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Pin mặt trời: 2 x 330Wp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Ắc quy 12v 100Ah | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Bộ sạc pin năng lượng mặt trời 30A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đầu ghi hình 4 kênh IP, băng thông tối đa 80Mbps, dung lượng ổ cứng SATA 2 TB | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kim thu lôi Inox 304 (SUS304) D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Trụ camera cao 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 13 | Tủ điện (1700x800x500mm) và thiết bị phụ trợ lắp đặt tủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Chi phí thuê bao internet 12 tháng (theo gói cước FAST 60 Viettel) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | tháng |
| 15 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 16 | Chi phí vận chuyển, khảo sát, nhân công lắp đặt, cài đặt thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 17 | Chi phí hiệu chuẩn thiết bị | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 18 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật (07 ngày) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
| 19 | Chi phí tích hợp dữ liệu quan trăc lên hệ thống hodautieng.vn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.88651E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Trong đó:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt trạm quan trắc tự động về nguồn nước mặt. Trong đó có các hạng mục: Lắp đặt tủ điều khiển trạm đo tự động gồm: Bộ thu thấp số liệu, nguồn cấp, tủ bảo vệ; Lắp đặt cảm biến đo mực nước.- Tương tự về quy mô công việc:Giá trị tối thiểu hợp đồng là : 414.704.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 414.704.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng điều kiện sau:- Có trình độ kỹ sư một trong các chuyên ngành: Tin học/Công nghệ thông tin/Điện/ Điện tử/ Tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng tham gia là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng nhận, Chứng chỉ.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;3. Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động bao gồm:Hợp đồng, BBNT có tên nhân sự chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình.(các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ tối thiểu Đại học một trong các chuyên ngành: Tin học/Công nghệ thông tin/Điện/ Điện tử/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng.2. hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình trạm quan trắc đo lưu lượng nước tự động:Hợp đồng, BBNT có tên nhân sự cán bộ kỹ thuật hoặc hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia công trình.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động.Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận)2. hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi công suất>= 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy hàn công suất >=23 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và các tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi