Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:39:00 đến ngày 2021-11-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ bao gồm: Hợp đồng + biểu giá hợp đồng ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông/hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên) còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông/hạ tầng kỹ thuật và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS Giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.- Số năm kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp ghi trong bằng Đại Học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Có bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có bản sao Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 5 người). Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng công trình Thu gom, vận chuyển rác thải, chất thải rắn xây dựng và tổng vệ sinh môi trường nhằm đạt chuẩn nông thôn mới huyện Mê Linh năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế huyện Mê Linh, địa chỉ: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02438169210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mê Linh, địa chỉ: UBND huyện Mê Linh, Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.69.234 Fax: 024.381.69.234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.381.69.234 Fax: 024.381.69.234 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT QUANG LỀ ĐƯỜNG VÀ CÁC VỊ TRÍ CÔNG CỘNG TẠO CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phát quang các cây bụi, cây cỏ, cây leo..., tạo mặt bằng và cảnh quan đảm bảo sạch đẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.019,62 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển toàn bộ cây cỏ, cây bụi, rác thải sau khi dọn dẹp đến nơi xử lý theo quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.019,62 | tấn |
| B | SAN GẠT LỀ ĐƯỜNG, CHỈNH TRANG PHẦN LỀ ĐƯỜNG VÀ CÁC VỊ TRÍ CÔNG CÔNG | |||
| 1 | Đào xáo sới, san gạt đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14.566 | m3 |
| 2 | Đắp mở rộng lề để trồng cây hoa, đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 150 | m3 |
| 3 | Thu gom, vận chuyển bằng ô tô tự đổ , đất cấp I tập kết về bãi chứa theo quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,83 | 100m3 |
| C | THU GOM, VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc phế thải lên ô tô để vận chuyển đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ đến vị trí tập kết theo quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,42 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG 23 | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh, mương đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.500 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải đến nơi quy định, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | 100m3 |
| E | CHẶT HẠ VÀ CẮT TỈA CÁC CÂY XANH (CÂY TỰ PHÁT) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Cây |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán cây bóng mát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | Cây/lần |
| 3 | Thu gom, vận chuyển cành, lá...sau cắt tỉa theo quy định, đảm bảo vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao hợp lệ bao gồm: Hợp đồng + biểu giá hợp đồng ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông/hạ tầng kỹ thuật- Hạng III trở lên) còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông/hạ tầng kỹ thuật và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS Giao thông/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.- Số năm kinh nghiệm được tính theo năm tốt nghiệp ghi trong bằng Đại Học. | 3 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Có bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Có bản sao Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 5 người). Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy cưa cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu đang xét | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi