Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147516-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211147487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 19:46:00 đến ngày 2021-11-25 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,334,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 30 người, có chứng chỉ đào tạo nghề, an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dânkèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư trụ sở cấp đội Cục Quản lý thị trường tỉnh Gia Lai
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong , địa chỉ: Tầng 3, số 60-62 Nguyễn Lương Bằng, P. Hoa Lư, Tp. Pleiku, Gia Lai
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai - 01 Hoàng Đạo Thúy, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3823.745
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Acoci; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Tổng hợp – Kế hoạch – Tài chính; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong , địa chỉ: Tầng 3, số 60-62 Nguyễn Lương Bằng, P. Hoa Lư, Tp. Pleiku, Gia Lai
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai - 01 Hoàng Đạo Thúy, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3823.745


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai - 01 Hoàng Đạo Thúy, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3823.745
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 38255868-101; Fax: 024 39342726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5
1ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8668100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,836m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,417m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3282tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2803tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4743m3
11Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,515m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1505m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6237tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4331tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7661100m3
18San đất thừa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,215m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,215m2
21Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,011m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2196m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,707m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2665100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3284tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8169tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5522tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7991tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,05m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9126100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1526tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1092tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3667tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7648tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,508m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3629100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9401tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2014tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7316m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5992tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6042m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7538100m2
49Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V3961 lỗ khoan
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4699tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2385tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,502m3
53Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1875m3
54Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
55Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,23m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,522m2
58Công tác ốp đá trang trí 200x400 vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V11,745m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,335m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,6m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,0269m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,0905m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,5884m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,208m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,688m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8492m2
71Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,187m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,148m2
73Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,69m2
74Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,34m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2m
78Kẻ roon âm tường kích thước 20x50 (Chỉ lấy nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,82m
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V893,0032m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,6346m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,6959m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V717,8019m2
83Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V177,096m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,115m2
85Vách gỗ công nghiệp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6526m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,638m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,032m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9252m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,12m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,915m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
93Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKaMô tả kỹ thuật theo chương V356,2576m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
97Cửa đi 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
98Cửa đi 1 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
99Cửa đi 1 cánh nhôm Topal smila kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
100Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
101Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
102Cửa sổ mở hất nhôm Topal smila kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
103Vách kính nhôm Xingfa kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
104Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V83,43m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
107Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4031tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,675m2
109Nắp Alu ngoài trời đậy lỗ lên mái (KT:1.2*1.3)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
112Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6822100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8396100m2
115Con kê bê tông dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V978cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN, SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn Led Downlight (9W 4,5INCH) - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đèn pha chiếu sáng Led CS: 150WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Lắp đặt Đèn led ốp trần (10W D255mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Lắp đặt Đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt Đế âm tường ba + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh Panasonic (1,4m) điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Quạt hút âm trần 25x25x16 24WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
18Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt Đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
20Lắp đặt Đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22SB-3-3 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
23Hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần loại Sasset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
27Aptomat 3 pha MCCB -3P-63A-18KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Aptomat 1 pha MCCB -2P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Aptomat 1 pha MCCB -2P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Aptomat 1 pha MCCB -1P-16A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Aptomat 1 pha MCCB -1P-10A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Aptomat 1 pha MCCB 25A (Khởi động trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Dây dẫn điện ba ruột đồng : CVV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt Dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CV 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 4.0x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
42Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CV 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
43Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bình bọt CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
50Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt Đèn sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Bộ cấp nguồn đặt đèn sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt Đèn chỉ lối ExitMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/Pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server 3*PSM1-40/230+L15/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại Model: DIN-ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Thiết bị chống sét đường Lan cho Server Model: NETPRO CG 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt Dây cáp bọc PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt Dây cáp bọc PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Lắp đặt Ổ cắm điện thoại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt Đế âm tường đôi + nhân + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
62Lắp đặt Hộp phân phối IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt Hộp phân phối IDF 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
64Lắp đặt Dây cáp điện thoại 20 đôi (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt Dây cáp điện thoại 10 đôi (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Lắp đặt Dây cáp điện thoại 4x2x0.5mm (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
67Thiết bị Router ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Thiết bị WirelessMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6924 Port - 10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7024 Port - CAT6/6E UNSHIELDED PATCH PANELMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tủ rắc mạng 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Dây nhảy cho mạng : CAT6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiểuMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
74Lắp đặt Ổ cắm cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
75Lắp đặt Đế âm tường, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
76Lắp đặt Dây cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
77Lắp đặt Ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
79Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ; R=41mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét d50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
82Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối hàn
84Kẹp định vị thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
85Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
86Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
87Thép tấm dày 5mm kt: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
88Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Dây cáp lụa mềm néo trụ 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
91Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Đào đất đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9375m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
112Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
114Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt vòi cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Van phao điện tự động D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Hương sen inox nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Cụm đồng hồ cấp nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
132Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Móc treo ống UPVC D114 (đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
142Móc treo ống UPVC D90 (đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2291100m3
144Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
148Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1001m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
155Quét flinkote 3 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
158Quét flinkote 3 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
159Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
164Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,863m3
165Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m3
166Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
170Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355m3
171Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét d70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
172Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
173Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối hàn
175Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
176Thép tấm dày 5mm kt: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
179Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
D KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3063m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5809m3
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5043100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45910m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45910m3/1km
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,962m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,962m2
22Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1794m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7633tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2532100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9594tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,066m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2356100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0123tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8327m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7507m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6575100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2721 lỗ khoan
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
52Gia công lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,522m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,1158m2
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
56Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7047100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,725m3
58Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,135m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
60Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,92m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5224m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,168m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,898m2
68Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,75m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0704m2
70Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8468m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,8384m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,0104m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,028m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,966m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3368m2
77Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
79Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKaMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,186m2
82Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
83Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
84Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
85Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,55m2
86Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
87Tủ bếp bằng nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m2
89Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5412100m2
96Con kê bê tông dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V570cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần (10W D255mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
12Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14SB-3-6 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
16Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-10KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 3 pha MCCB -3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Aptomat 1 pha MCCB -1P-6A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4.0x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
25Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592100m2
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6058m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,256m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,256m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m3
12Bu lông fi16 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7729tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7729tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,9255m2
18Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2976m3
G CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V34,46m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9058m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8967m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0268m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2919m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2932m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0404m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,667m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3571tấn
20Lắp dựng song sắt, chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V26,155m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3707m2
22Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,7074m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,7074m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,6723m2
28Bộ chữ Alu màu vàng đồng (ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,591m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0725m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100m3
32Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V11,457m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4305m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,028m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7108m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4888tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8727tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8383100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1166m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V558,837m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5485m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,403m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V746,7885m2
H SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m2
2Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m3
I THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,38m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6198tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,45m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,08m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,1366m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5487100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48710m3/1km
J ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6
1ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
K NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5448m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9965m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2803tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0796tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4296100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184m3
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,036m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5965100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7141tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4298100m3
17San đất thừa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,995m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,995m2
20Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,376m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5206m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,953m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4129100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1345tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3965tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5075tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8048tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,534m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5571tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8255tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4141tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7789tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1725tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,299m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1215100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8181tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3106tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1136m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6719100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8777tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8835m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8146100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6311tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2715tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4845m3
50Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V66,265m3
51Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
52Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,664m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,656m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,872m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,862m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,0609m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6722m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,02m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,37m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,569m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9175m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,7414m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,812m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,798m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,9192m2
67Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,094m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,22m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1292m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,6m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6m
74Kẻ roon âm tường kích thước 20x50 (Chỉ lấy nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,02m
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V948,0252m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.254,5046m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,9003m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V805,8255m2
79Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V143,256m2
80Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8998m2
81Vách gỗ công nghiệp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,304m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,294m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1085m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,822m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V138,683m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1544m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375m2
90Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKaMô tả kỹ thuật theo chương V286,0477m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,665m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,35m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
95Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
96Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
97Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
98Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
99Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
100Cửa sổ mở hất nhôm Topal smila kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
101Vách kính nhôm Xingfa kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,15m2
102Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 8mm, nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V85,81m2
104Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V73,13m2
105Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,325m2
107Nắp Alu ngoài trời đậy lỗ lên mái (KT:1.2*1.3)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
110Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3584100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,628100m2
113Con kê bê tông dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V1.320cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN, SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600/45WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn Led Downlight (9W 4,5INCH) - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đèn pha chiếu sáng Led CS: 150WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
12Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Lắp đặt đế âm tường ba + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt quạt hút âm trần 25x25x16 24WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
18Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
20Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22SB-3-3 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
23Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần loại Sasset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
27Aptomat 3 pha MCCB -3P-63A-18KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Aptomat 1 pha MCCB -2P-32A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Aptomat 1 pha MCCB -2P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Aptomat 1 pha MCCB -1P-16A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Aptomat 1 pha MCCB -1P-10A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Aptomat 1 pha MCCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Aptomat 1 pha MCCB 25A (Khởi động trực tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây ba ruột đồng : CVV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CVV 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 4.0x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
42Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
43Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bình bọt CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
50Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt đèn sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Bộ cấp nguồn đặt đèn sự cố EMERMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt đèn chỉ lối ExitMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/Pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server 3*PSM1-40/230+L15/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại Model: DIN-ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Thiết bị chống sét đường Lan cho Server Model: NETPRO CG 1PMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt dây cáp bọc PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
60Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
61Lắp đặt đế âm tường đôi + nhân + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
62Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
64Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
66Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0.5mm (CAT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
67Thiết bị Router ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Thiết bị WirelessMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6924 Port - 10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7024 Port - CAT6/6E UNSHIELDED PATCH PANELMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Tủ rắc mạng 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Dây nhảy cho mạng : CAT6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiểuMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
74Lắp đặt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
75Lắp đặt đế, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
76Lắp đặt cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
77Lắp đặt ổ cắm 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
79Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ; R=41mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
81Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
82Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8mối hàn
84Kẹp định vị thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
85Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
86Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
87Thép tấm dày 5mm kt: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
88Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Dây cáp lụa mềm néo trụ 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
91Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Đào đất đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7125m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m3
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
112Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
114Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Van phao điện tự động D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Hương sen inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Cụm đồng hồ cấp nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
132Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Móc treo ống UPVC D114 (đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
142Móc treo ống UPVC D90 (đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
143Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2291100m3
144Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
148Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1001m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
155Quét flinkote 3 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V64,57m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
157Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
158Quét flinkote 3 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
159Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
164Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,863m3
165Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
166Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
167Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10mối hàn
169Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
170Thép tấm dày 5mm kt: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
173Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
M KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,508m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3063m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5809m3
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,226m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5043100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45910m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45910m3/1km
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,962m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,962m2
22Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1794m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7633tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2532100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1064tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9594tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,066m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2356100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0123tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8327m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2327tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7507m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6575100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1472tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2721 lỗ khoan
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
52Gia công lan can, tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
53Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,522m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,1158m2
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
56Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,7047100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,725m3
58Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,135m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968m3
60Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435m3
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,44m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,92m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,5224m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,168m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,898m2
68Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,75m2
69Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0704m2
70Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8468m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,8384m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V402,0104m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,028m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,966m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3368m2
77Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
79Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKaMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,186m2
82Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
83Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
84Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,02m2
85Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,55m2
86Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
87Tủ bếp bằng nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m2
89Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5412100m2
96Con kê bê tông dầm, sànMô tả kỹ thuật theo chương V570cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần (10W D255mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
10Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
12Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14SB-3-6 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
16Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-10KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 3 pha MCCB -3P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Aptomat 1 pha MCCB -1P-6A-6KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4.0x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
24Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
25Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt vòi rửa chénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6283m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
12Bu lông fi16 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5464tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5464tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,2003m2
18Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162100m2
19Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8045m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6827m3
P CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG RÀO KÍN
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V20,766m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7438m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8697m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9008m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2513m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2868m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4164m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,366m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445tấn
20Lắp dựng song sắt, chông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V25,285m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9279m2
22Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Con lănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,7824m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,7824m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,6723m2
28Bộ chữ Alu màu vàng đồng (ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,098m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3201m3
31Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8472m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9151m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3238100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5657m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,588m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,77m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,383m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V294,741m2
Q SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m2
2Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 )Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m3
R THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,1m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,88m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,6311m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72510m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72510m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.31
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.31
11 Nhân công 30 30 người, có chứng chỉ đào tạo nghề, an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dânkèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->