Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 19:46:00 đến ngày 2021-11-25 19:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,334,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 30 người, có chứng chỉ đào tạo nghề, an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dânkèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư trụ sở cấp đội Cục Quản lý thị trường tỉnh Gia Lai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSDT đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Gia Lai - 01 Hoàng Đạo Thúy, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3823.745 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường; Số 91 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 38255868-101; Fax: 024 39342726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5 | |||
| 1 | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,417 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2803 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4743 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1505 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7661 | 100m3 |
| 18 | San đất thừa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,215 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,215 | m2 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,011 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2196 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2665 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9126 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5521 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1092 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7648 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,508 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3629 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9401 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2014 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7316 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6042 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | 100m2 |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,502 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1875 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,23 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,522 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá trang trí 200x400 vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,745 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,335 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,0269 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0905 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,5884 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,208 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,688 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8492 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,187 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,148 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,34 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2 | m |
| 78 | Kẻ roon âm tường kích thước 20x50 (Chỉ lấy nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,0032 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,6346 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,6959 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,8019 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,096 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,115 | m2 |
| 85 | Vách gỗ công nghiệp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6526 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,638 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,032 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9252 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,12 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,915 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 93 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,2576 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal smila kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 101 | Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất nhôm Topal smila kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 103 | Vách kính nhôm Xingfa kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 104 | Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,43 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 107 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4031 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,675 | m2 |
| 109 | Nắp Alu ngoài trời đậy lỗ lên mái (KT:1.2*1.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6822 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | 100m2 |
| 115 | Con kê bê tông dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Downlight (9W 4,5INCH) - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha chiếu sáng Led CS: 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn led ốp trần (10W D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Đế âm tường ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh Panasonic (1,4m) điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 25x25x16 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | SB-3-3 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | Hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần loại Sasset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-63A-18KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha MCCB -2P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha MCCB -2P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-16A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-10A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha MCCB 25A (Khởi động trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây dẫn điện ba ruột đồng : CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CV 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 4.0x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CV 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây dẫn điện đơn 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bình bọt CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 50 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Đèn sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Bộ cấp nguồn đặt đèn sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn chỉ lối Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/Pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server 3*PSM1-40/230+L15/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại Model: DIN-ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Thiết bị chống sét đường Lan cho Server Model: NETPRO CG 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Dây cáp bọc PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây cáp bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đế âm tường đôi + nhân + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Hộp phân phối IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Hộp phân phối IDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 20 đôi (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 10 đôi (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây cáp điện thoại 4x2x0.5mm (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 67 | Thiết bị Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Thiết bị Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | 24 Port - 10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | 24 Port - CAT6/6E UNSHIELDED PATCH PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ rắc mạng 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Dây nhảy cho mạng : CAT6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ổ cắm cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đế âm tường, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 77 | Lắp đặt Ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ; R=41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải dây cáp đồng bọc thoát sét d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 82 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 84 | Kẹp định vị thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 86 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 87 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 88 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Dây cáp lụa mềm néo trụ 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Van phao điện tự động D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Hương sen inox nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cụm đồng hồ cấp nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Móc treo ống UPVC D114 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Móc treo ống UPVC D90 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1001 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 155 | Quét flinkote 3 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 158 | Quét flinkote 3 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 168 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 170 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 171 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét d70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 172 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 173 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối hàn |
| 175 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 176 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 179 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 150x250mm đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3063 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5809 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 10m3/1km |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1794 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,066 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2356 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8327 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 52 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1158 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,725 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,135 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5224 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,168 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,898 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0704 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8468 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8384 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,0104 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,028 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,966 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3368 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 79 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,186 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 86 | Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 87 | Tủ bếp bằng nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,51 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5412 | 100m2 |
| 96 | Con kê bê tông dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần (10W D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | SB-3-6 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-10KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-6A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4.0x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6058 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 12 | Bu lông fi16 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9255 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2976 | m3 |
| G | CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9058 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8967 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0268 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2919 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,667 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 20 | Lắp dựng song sắt, chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,155 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3707 | m2 |
| 22 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7074 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7074 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6723 | m2 |
| 28 | Bộ chữ Alu màu vàng đồng (ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,457 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4305 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,028 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7108 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4888 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8727 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8383 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1166 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,837 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5485 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,403 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,7885 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m3 |
| I | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,45 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1366 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | 10m3/1km |
| J | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6 | |||
| 1 | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| K | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9965 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0796 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5965 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7141 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4298 | 100m3 |
| 17 | San đất thừa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5206 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,953 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4129 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1345 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8048 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,534 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7789 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1725 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,299 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1215 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8181 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1136 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6719 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8777 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8835 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8146 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4845 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,265 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,664 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,656 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,872 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,862 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,0609 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6722 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,37 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,569 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9175 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7414 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,812 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,798 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9192 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,094 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,22 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1292 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 74 | Kẻ roon âm tường kích thước 20x50 (Chỉ lấy nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,0252 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,5046 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,9003 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,8255 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,256 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8998 | m2 |
| 81 | Vách gỗ công nghiệp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,294 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1085 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,822 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,683 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1544 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,375 | m2 |
| 90 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0477 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,665 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 99 | Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất nhôm Topal smila kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 101 | Vách kính nhôm Xingfa kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m2 |
| 102 | Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 8mm, nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,13 | m2 |
| 105 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,325 | m2 |
| 107 | Nắp Alu ngoài trời đậy lỗ lên mái (KT:1.2*1.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3584 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m2 |
| 113 | Con kê bê tông dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN, SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600/45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Downlight (9W 4,5INCH) - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đèn pha chiếu sáng Led CS: 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút âm trần 25x25x16 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | SB-3-3 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 24 | Bộ Timer tự động đóng điện chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy ốp trần loại Sasset 4 hướng thổi công suất 18.000 BTU/H (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12.000 BTU/H (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-63A-18KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha MCCB -2P-32A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha MCCB -2P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-16A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-10A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha MCCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha MCCB 25A (Khởi động trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây ba ruột đồng : CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng CVV 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 4.0x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bình bọt CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 50 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Bộ cấp nguồn đặt đèn sự cố EMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn chỉ lối Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tủ cắt lọc sét 1 pha 30A, dòng sét 40KA/Pha gắn nối tiếp nguồn điện phòng Server 3*PSM1-40/230+L15/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Thiết bị chống sét đường trung kế điện thoại Model: DIN-ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Thiết bị chống sét đường Lan cho Server Model: NETPRO CG 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm tường đôi + nhân + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp phân phối IDF 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x2x0.5mm (CAT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 67 | Thiết bị Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Thiết bị Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | 24 Port - 10/100 Switch 24 cổng 10/100MBPS tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | 24 Port - CAT6/6E UNSHIELDED PATCH PANEL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ rắc mạng 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Dây nhảy cho mạng : CAT6 FIP, L=2m vỏ bọc chống nhiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 76 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ; R=41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 82 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối hàn |
| 84 | Kẹp định vị thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 86 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 87 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 88 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Dây cáp lụa mềm néo trụ 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7125 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Van phao điện tự động D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Hương sen inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Cụm đồng hồ cấp nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Móc treo ống UPVC D114 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 142 | Móc treo ống UPVC D90 (đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1001 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 155 | Quét flinkote 3 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,57 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 158 | Quét flinkote 3 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | m3 |
| 165 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 166 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 167 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối hàn |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 170 | Thép tấm dày 5mm kt: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| M | KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3063 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5809 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 10m3/1km |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,962 | m2 |
| 22 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1794 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2532 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Nhân công x 0,9; Xe bơm bê tông x 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,066 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2356 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0123 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8327 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, ván khuôn lanh tô chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 52 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1158 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,725 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,135 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,44 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,92 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5224 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,168 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,898 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0704 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8468 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,8384 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,0104 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,028 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,966 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3368 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm tấm thả KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 79 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng, khu vệ sinh bằng SiKa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,186 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Topal slima kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm Topal smila kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 86 | Vách nhôm kính màu xanh dương cường lực dày 6.38mm, nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 87 | Tủ bếp bằng nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,51 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5412 | 100m2 |
| 96 | Con kê bê tông dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC KHO CHỨA TANG VẬT, PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led Tube 1x1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led 120/35W.DA (tuýp bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần (10W D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện, thanh busbar, vật tư phụ, kích thước 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | SB-3-6 Line (Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-32A-10KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB -3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-25A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCCB -1P-6A-6KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | RCBO 2P 16A-6KA (Dòng rò 30MA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện ba + tiếp địa ruột đồng CVV 4.0x4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV4+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn + tiếp địa ruột đồng 2.CV 2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn ruột đồng 2.CV 1x1.5+E1.5mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 12 | Bu lông fi16 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2003 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8045 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | m3 |
| P | CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,766 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7438 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9008 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2513 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4164 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,366 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | tấn |
| 20 | Lắp dựng song sắt, chông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,285 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9279 | m2 |
| 22 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7824 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7824 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6723 | m2 |
| 28 | Bộ chữ Alu màu vàng đồng (ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3201 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8472 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9151 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5657 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,588 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,77 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,383 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,741 | m2 |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m3 |
| R | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6311 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III; 02 tầng; diện tích sàn >= 2.000m2; có giá trị tối thiểu là 7,2 tỷ đồng Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,2 tỷ VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường công trình. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ phần điện công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đãlàm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 1 |
| 11 | Nhân công | 30 | 30 người, có chứng chỉ đào tạo nghề, an toàn lao động, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dânkèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi - công suất: 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 1T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi