Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133240-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211040129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:03:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7117418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.988.128.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong tổng các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự: San lấp, Đường giao thông thảm nhựa, hệ thống thoát nước, kè đá, hệ thống điện,...- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.988.128.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng giao thông hoặc hạ tầng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Châu Giang (vị trí 01, tổ dân phố Trung Thượng).
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty cổ phần phát triển Duy Hà, địa chỉ: KĐT Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất , địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Trần Nho Hợp; Chức vụ: Giám Đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5176100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300,655m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0065100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1121m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4911100m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.083,556m3
6Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6.608,628m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1472100m3
8Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V539,136m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0736100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,111100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4065100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4065100m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,231100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,231100tấn
C PHẦN BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ GÁY
1Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m3
3Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,35m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311100m2
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,34m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V594cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2871cấu kiện
8Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
10Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8775100m2
12Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1351cấu kiện
14Ván khuôn móng bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,717100m2
15Bê tông móng bó gáy hè M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,47m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,49m3
D KÈ ĐÁ
1Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V159,0561m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2067100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,912100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,59m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,73m3
7Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2221m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,185100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
6Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149mối nối
7Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V132,2381m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7144100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,01m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1521 đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304cái
12Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151mối nối
13Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7381m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122100m3
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V341 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
18Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33mối nối
19Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125100m
20Móng, tường đầu xây gạch XMCL VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
21Xây tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1491100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
29Tường ga xây gạch XMCL VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,88m3
30Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,7m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
32Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1075100m2
33Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
34Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5879100m2
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
38Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
39Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
40Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64tấn
41Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64tấn
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26410 tấn/1km
43Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106tấn
44Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B, kích thước 100x100x7,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V270,65051m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4342100m3
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,001100 m
48Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
49Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051100m2
50Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
51Bê tông lòng máng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
52Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,35m3
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1m2
54Vữa chèn ống cống M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
55Ván khuôn mũ mố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
56Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
57Bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
58Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B, kích thước 85x85x7,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100 m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
5Mương đào ống D75 trên hè:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Mương đào ống D50 trên hè:Mô tả kỹ thuật theo Chương V313m
7Mương đào ống D75 dưới đường:Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
8Hố đồng hồ nước:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
9Lắp đặt mối nối mềm - DN65, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van mặt bích - DN65, van cổng BB-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm, côn gang BB DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều BB DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt đầu nối bích HDPE D75mm, hs nc 0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp bích thép rỗng 8 lỗ - DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
16Bục chặn đầu bịt ống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Bục chặn đỡ tê:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Bục chặn đỡ cút:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Trụ cứu hỏa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
20Lắp đặt Tê D110/110 bằng phương pháp hàn, hs NC 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110, hs 0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp bích thép - DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm hàn DN100 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm hàn DN125/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm hàn DN 125 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Chụp mũ van D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp bích thép rỗng - DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
31Lắp bích thép rỗng - DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
32Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
33Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
34Lắp đặt Tê HDPE D110x75, hs nc 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt Tê HDPE D50x50, hs nc 1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt đầu bịt HDPE D50, hs nc 0.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt cút HDPE D75 135độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt cút HDPE D50 135độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt côn HDPE D75x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m
42Khử trùng ống nước - Đường kính D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
43Khử trùng ống nước - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,13100m
G PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7521m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
4Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Ống nhựa HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,752m3
7Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
9Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Khung móng tủ M16x500x200*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
13Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,921m3
14Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,68100m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74100m
16Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,9938m3
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3661000 viên
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,122100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2321m3
21Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,928100m3
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
23Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8569m3
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1981000 viên
25Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V486m
28Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86100m
29Dây đồng M10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V486m
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86100m
31Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V98m
32Cột thép BG/TC H=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
33Giá cắm cờMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Đèn LED 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V14đèn
35Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
36Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bảng
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
39Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,210 đầu cốt
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
42Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
43Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 cột
44Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
45Ô tô vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
H PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1354m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,521m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572100m2
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,603m3
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
12Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,341m3
14Đào san đất, đất C2 (80% đào bằng máy đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1336100m3
15Đắp móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,76m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,661m3
17Đào san đất, đất C2 (80% đào bằng máy đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6664100m3
18Đắp móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m3
19Đào móng băng, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
20Bê tông đế móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
21Bê tông trụ móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999100m2
23Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
24Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1tấn
25Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
26Xà gia công mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,59kg
27Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
28Bulong 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Dây Al/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5
30Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Ghíp A-3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ống nhựa HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu cốt
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 cọc
35Mã ốp D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
36Kẹp hãm cáp 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Kẹp hãm cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
39Lắp đặt kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Kẹp bổ trợ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
43Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
44Ghíp Al-3 bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
45Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
47Băng dính (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
50Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17km/dây
51Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128m
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128km/dây
53Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
55Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
56Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
57Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
58Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V219m
59Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19100m
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
62Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V71,94m3
63Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,94m3
64Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.962viên
65Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9621000 viên
66Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m2
67Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,654100m2
68Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m3
69Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m3
70Gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.764viên
71Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7641000 viên
72Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m2
73Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
74Ống thép D88,3 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
75Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
76Ống nhựa xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V354m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54100m
78Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
80Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
81Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
82Cáp Cu/PVC 1x50 bắt trung tính tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m
83Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cọc
85Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
86Bu long M14x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái 
87Tủ điện hạ thế 8-10 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
88Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
89Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10biển
90Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V51 tủ
91Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công/bộ
92Ô tô tải vận chuyển 1,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
93Cần trục ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
94Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
95Tháo, hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181km/ 1dây (4 sợi)
96Tháo, hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081km/ 1dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7117418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.988.128.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong tổng các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự: San lấp, Đường giao thông thảm nhựa, hệ thống thoát nước, kè đá, hệ thống điện,...- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.988.128.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng giao thông hoặc hạ tầng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.33
3 Cán bộ thi công phần hạ tầng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.33
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy Lu rung Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Lu bánh hơi tự hành Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Đầm cóc Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy ủi Công suất ≥ 75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Máy thổi bụi Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Xe tải gắn cẩu Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->