Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:03:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7117418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.988.128.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong tổng các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự: San lấp, Đường giao thông thảm nhựa, hệ thống thoát nước, kè đá, hệ thống điện,...- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.988.128.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng giao thông hoặc hạ tầng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Châu Giang (vị trí 01, tổ dân phố Trung Thượng). 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên
Tên Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Trần Nho Hợp; Chức vụ: Giám Đốc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5176 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,655 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0065 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,112 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.083,556 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.608,628 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1472 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,136 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4065 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4065 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100tấn |
| C | PHẦN BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ GÁY | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,35 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8775 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng bó gáy hè M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,47 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m3 |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,056 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,912 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,59 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,73 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | mối nối |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,238 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng vật liệu đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,01 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | mối nối |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,738 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | mối nối |
| 19 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| 20 | Móng, tường đầu xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 21 | Xây tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 29 | Tường ga xây gạch XMCL VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, láng sàn thu nước dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 34 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5879 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm sàn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm sàn, tấm đan, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | tấn |
| 41 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,264 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lưới chắn rác bằng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 44 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B, kích thước 100x100x7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,6505 | 1m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4342 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,001 | 100 m |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 51 | Bê tông lòng máng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 52 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,35 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1 | m2 |
| 54 | Vữa chèn ống cống M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 57 | Bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 58 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B, kích thước 85x85x7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Mương đào ống D75 trên hè: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Mương đào ống D50 trên hè: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | m |
| 7 | Mương đào ống D75 dưới đường: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 8 | Hố đồng hồ nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - DN65, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - DN65, van cổng BB-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm, côn gang BB DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, van 1 chiều BB DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D75mm, hs nc 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng 8 lỗ - DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | Bục chặn đầu bịt ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bục chặn đỡ tê: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bục chặn đỡ cút: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Trụ cứu hỏa: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 20 | Lắp đặt Tê D110/110 bằng phương pháp hàn, hs NC 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D110, hs 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm hàn DN100 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm EE - DN100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm hàn DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm hàn DN 125 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chụp mũ van D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép rỗng - DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép rỗng - DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Tê HDPE D110x75, hs nc 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê HDPE D50x50, hs nc 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu bịt HDPE D50, hs nc 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút HDPE D75 135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút HDPE D50 135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn HDPE D75x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước - Đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 43 | Khử trùng ống nước - Đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | 100m |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Khung móng tủ M16x500x200*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | 1m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,68 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9938 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | 1000 viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 1m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8569 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 1000 viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 100m |
| 29 | Dây đồng M10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 100m |
| 31 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 32 | Cột thép BG/TC H=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 33 | Giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Đèn LED 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đèn |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bảng |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 39 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 43 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 cột |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 45 | Ô tô vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1354 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,34 | 1m3 |
| 14 | Đào san đất, đất C2 (80% đào bằng máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,76 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II (20% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | 1m3 |
| 17 | Đào san đất, đất C2 (80% đào bằng máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 20 | Bê tông đế móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 23 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 24 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 26 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 28 | Bulong 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Dây Al/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | |
| 30 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Ghíp A-3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 35 | Mã ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 36 | Kẹp hãm cáp 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Kẹp hãm cáp 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Kẹp bổ trợ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 44 | Ghíp Al-3 bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 45 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | km/dây |
| 51 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | km/dây |
| 53 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 55 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 56 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 57 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 58 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | m |
| 59 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | 100m |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,94 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,94 | m3 |
| 64 | Gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.962 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | 1000 viên |
| 66 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 68 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m3 |
| 70 | Gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.764 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 1000 viên |
| 72 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m2 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 74 | Ống thép D88,3 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | 100m |
| 78 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 81 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 82 | Cáp Cu/PVC 1x50 bắt trung tính tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 83 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 85 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 86 | Bu long M14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 87 | Tủ điện hạ thế 8-10 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 89 | Biển báo an toàn tủ điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | biển |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 91 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công/bộ |
| 92 | Ô tô tải vận chuyển 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 93 | Cần trục ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 94 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 95 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 96 | Tháo, hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.558709E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7117418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.988.128.400 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong tổng các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự: San lấp, Đường giao thông thảm nhựa, hệ thống thoát nước, kè đá, hệ thống điện,...- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.994.064.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.988.128.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng giao thông hoặc hạ tầng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công phần hạ tầng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy Lu rung | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi tự hành | Công suất ≥16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Lực đầm ≥ 70Kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW Thiết bị còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 75CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy thổi bụi | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Xe tải gắn cẩu | Công suất ≥ 5T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi