Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107011-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211106974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 19:36:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,417,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đập Sâu, thôn 6, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu
05 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí , địa chỉ: Xóm 4, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa - Đại diện ông: Tô Duy Hiền; Chức vụ Chủ tịch UBND xã - Địa chỉ: Xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0976940793
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Đại diện ông: Nguyễn Ngọc Trãi; Chức vụ giám đốc + Số điện thoại: 0904 000 117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào phong hóa lớp đất yếuMô tả kỹ thuật theo chương IV221,0005m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV41,9901100m3
3Vận chuyển đất yếu phạm vi 1 km (ra bãi thải tạm của địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương IV44,2001100m3
4Giá đất đắp tại chân công trình (theo văn bản số 3264/LS-XD-TC ngày 04/11/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16.899,3534m3
5Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV747,759m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV142,0742100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương IV34,4672100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,7234100m3
9Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV3.446,72m2
10Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,3387100m2
11Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV689,34m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,8934100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,893100m3
14Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương IV70,5310m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất không thích hợp, bằng NCMô tả kỹ thuật theo chương IV97,79m3
2Đào đất không thích hợp, đất bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương IV8,8011100m3
3Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,779100m3
4Giá đất đắp tại chân công trình (theo văn bản số 3264/LS-XD-TC ngày 04/11/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.723,074m3
5Đắp nền đường công vụ máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương IV2,4098100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV21,6884100m3
7Đào móng mương bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương IV71,109m3
8Đào móng mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương IV6,3998100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,3703100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV86,962m3
11Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,8574100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV130,444m3
13Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV213,794m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.179,688m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố mươngMô tả kỹ thuật theo chương IV7,7846100m2
16Gia công cốt thép Mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương IV3,8763tấn
17Đổ bê tông thủ công mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV57,746m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV6,4258100m2
19Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương IV9,6549tấn
20Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV6,6659tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV104,3m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV1.008,48cấu kiện
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV45,4032m2
24Đào đất móng cống bằng NCMô tả kỹ thuật theo chương IV25,063m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,2557100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,18m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,398100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV61,4m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,0686tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1667100m2
31Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,87m3
32Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,0313tấn
33Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,105tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV206cấu kiện
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,066m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,8826100m3
C ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột bằng NC 10%KLMô tả kỹ thuật theo chương IV7,384m3
2Đào móng cột bằng máy 90%KLMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6646100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV24,44m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,706m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4235100m3
8Cột bê tông li tâm PC 8,5m-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương IV26cột
9Vận chuyển từ Vinh về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV3chuyến
10Bốc xếp cột điện - bốc xếp lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương IV26cấu kiện
11Lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
12Dây cáp điện 4x95-0.6/1KV, công ty dây và cáp điện Vn-CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương IV32,64m
13Dây cáp điện vặn xoắn 4x70 - CadiviMô tả kỹ thuật theo chương IV358,724m
14Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương IV26đai
15Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương IV52khoá
16Tấm móc treo ốp cột Fi20Mô tả kỹ thuật theo chương IV26tấm
17Kẹp treo dây cápMô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
18Ghíp nối nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương IV15bộ
D DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất móng cột, cấp đất III (30% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV88,191m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,882100m3
3Đắp đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV145,552m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,257tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,856100m2
6Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,828m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,958m3
8Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,052m3
9Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV421m3
10Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV42m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV10,368m3
12Thu hồi cột BTLT 16m (nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cột
13Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,93km
14Thu hồi xà thép cột trung thế (nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5bộ
15Thu hồi sứ đứng, sứ chuỗi trung thế (nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,810 sứ
16Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương IV1chuyến
17Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cột
18Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,24tấn
19Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương IV4,24tấn
20Nối bê tông bằng mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương IV21 mối nối
21Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cột
22Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cột
23Bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV13,76tấn
24Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương IV13,76tấn
25Nối bê tông bằng mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương IV81 mối nối
26Cột điện BTLT NPC.I.18-190.11Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cột
27Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cột
28Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV2,148tấn
29Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV1,438tấn
30Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương IV1,438tấn
31Lắp đặt xà đỡ treo lệch cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
32Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
33Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi ngang cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
34Lắp đặt xà néo hãm cột đôi - ngang cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
35Lắp đặt xà néo hãm cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
36Lắp đặt giằng cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
37Lắp đặt xà phụ 1Mô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
38Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,71tấn
39Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,71tấn
40Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,288100kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV2,810 cọc
42Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo chương IV8Bộ
43Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,24tấn
44Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,24tấn
45Sứ đứng Polymer 35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương IV8quả
46Lắp đặt sứ chuỗi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương IV451 chuỗi sứ
47Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV1,35tấn
48Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 mMô tả kỹ thuật theo chương IV1,35tấn
49Sứ chuỗi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương IV45chuỗi
50Khóa néo 22Kv + PKMô tả kỹ thuật theo chương IV45cái
51Kẹp cáp nhôm 4 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương IV36bộ
52Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,437tấn
53Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,437tấn
54Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương IV1tấn
55Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,137km/dây
56Dây bọc nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kvMô tả kỹ thuật theo chương IV1.137m
57Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,019tấn
58Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,019tấn
59Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,019tấn
60Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương IV3công/bộ
61Kẹp hãm cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
62Ghíp nối 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
63Nút bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
64Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,057tấn
65Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,057tấn
66Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV43m
67Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,043km/dây
68Đào đất móng cột, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV12,2981m3
69Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,099m3
70Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,041tấn
71Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,138100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,504m3
73Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,63m3
74Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,198m3
75Đào móng nền trạm, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3611m3
76Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,242m3
77Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,167m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,454m3
79Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,988m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,05m3
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương IV15m2
82Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV321m3
83Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV32m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương IV4,224m3
85Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cột
86Tháo dỡ thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11bộ
87Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV110 sứ
88Tháo dỡ thu hồi chống sét van (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1máy
89Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1máy
90Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương IV1chuyến
91Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 250KVA trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV1máy
92Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
93Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
94Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương IV11 bộ (3 pha)
95Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KVMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
96Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cột
97Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cột
98Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV1,187tấn
99Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,812tấn
100Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,812tấn
101Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,375tấn
102Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,337tấn
103Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV8,610m
104Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương IV1,610 cọc
105Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,146tấn
106Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương IV0,041tấn
107Lắp đặt xà sứ đến đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,036tấn
108Lắp đặt xà sứ đến képMô tả kỹ thuật theo chương IV0,076tấn
109Lắp đặt xà đỡ cầu chi SIMô tả kỹ thuật theo chương IV0,068tấn
110Lắp đặt xà bắt sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương IV0,061tấn
111Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương IV0,329tấn
112Lắp đặt cổ dề đỡ dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương IV0,02tấn
113Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,016tấn
114Lắp đặt dây nối đất phần nổi tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương IV0,015tấn
115Khóa Việt Tiệp loại vừaMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
116Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,810 đầu cốt
117Đầu cốt đồng H50Mô tả kỹ thuật theo chương IV6đầu
118Đầu cốt đồng H35Mô tả kỹ thuật theo chương IV2đầu
119Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,110 đầu cốt
120Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo chương IV21đầu
121Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo chương IV101 cái
122Sứ đứng polymer 35KvMô tả kỹ thuật theo chương IV6quả
123Sứ đứng VHD 35Kv + tyMô tả kỹ thuật theo chương IV4quả
124Cáp bọc XLPE/AL 70Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
125Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
126Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương IV7m
127Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương IV7m
128Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/80Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,610m
129Ống nhựa xoắn HDPE D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương IV6m
130Lắp đặt hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương IV11 cái
131Hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
132Biển báo an toan, biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
133Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2công/bộ
134Chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
135Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương IV1máy
136Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1mẫu
137Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương IV1mẫu
138Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
139Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
140Thí nghiệm Chống sét van 22-35KVMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
141Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
142Thí nghiệm Tủ RMu Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
143Thí nghiệm báo sự cố cápMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật.52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật .32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
4 Kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …3
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
6 Máy bơm nước Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …2
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …5
9 Máy ủi ≥ 110CV Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
11 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->