Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 19:36:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,417,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Đập Sâu, thôn 6, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Nghĩa - Đại diện ông: Tô Duy Hiền; Chức vụ Chủ tịch UBND xã - Địa chỉ: Xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0976940793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Đại diện ông: Nguyễn Ngọc Trãi; Chức vụ giám đốc + Số điện thoại: 0904 000 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phong hóa lớp đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 221,0005 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,9901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất yếu phạm vi 1 km (ra bãi thải tạm của địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,2001 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp tại chân công trình (theo văn bản số 3264/LS-XD-TC ngày 04/11/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16.899,3534 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 747,759 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 142,0742 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,4672 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp tạo phẳng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,7234 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.446,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3387 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 689,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,8934 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,893 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70,53 | 10m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, bằng NC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,79 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,8011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,779 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp tại chân công trình (theo văn bản số 3264/LS-XD-TC ngày 04/11/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.723,074 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường công vụ máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4098 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6884 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,109 | m3 |
| 8 | Đào móng mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,3998 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3703 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86,962 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8574 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130,444 | m3 |
| 13 | Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 213,794 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.179,688 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,7846 | 100m2 |
| 16 | Gia công cốt thép Mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8763 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công mũ mố, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,746 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,4258 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,6549 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,6659 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.008,48 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,4032 | m2 |
| 24 | Đào đất móng cống bằng NC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,063 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,2557 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,398 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 61,4 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,0686 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1667 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,87 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0313 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,105 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 206 | cấu kiện |
| 35 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,066 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8826 | 100m3 |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột bằng NC 10%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,384 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy 90%KL | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6646 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,706 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4235 | 100m3 |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC 8,5m-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cột |
| 9 | Vận chuyển từ Vinh về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | chuyến |
| 10 | Bốc xếp cột điện - bốc xếp lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 12 | Dây cáp điện 4x95-0.6/1KV, công ty dây và cáp điện Vn-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,64 | m |
| 13 | Dây cáp điện vặn xoắn 4x70 - Cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 358,724 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | đai |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 52 | khoá |
| 16 | Tấm móc treo ốp cột Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | tấm |
| 17 | Kẹp treo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 18 | Ghíp nối nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III (30% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 88,19 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,882 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,552 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,257 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,856 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,828 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,958 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,052 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | 1m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,368 | m3 |
| 12 | Thu hồi cột BTLT 16m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cột |
| 13 | Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,93 | km |
| 14 | Thu hồi xà thép cột trung thế (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 15 | Thu hồi sứ đứng, sứ chuỗi trung thế (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,8 | 10 sứ |
| 16 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | chuyến |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 18 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,24 | tấn |
| 19 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,24 | tấn |
| 20 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 1 mối nối |
| 21 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cột |
| 23 | Bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,76 | tấn |
| 24 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,76 | tấn |
| 25 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | 1 mối nối |
| 26 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.11 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cột |
| 27 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cột |
| 28 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,148 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,438 | tấn |
| 30 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,438 | tấn |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ treo lệch cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi ngang cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi - ngang cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà néo hãm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giằng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 38 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,71 | tấn |
| 39 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,71 | tấn |
| 40 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,288 | 100kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8 | 10 cọc |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | Bộ |
| 43 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | tấn |
| 45 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | quả |
| 46 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,35 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,35 | tấn |
| 49 | Sứ chuỗi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | chuỗi |
| 50 | Khóa néo 22Kv + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | cái |
| 51 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | bộ |
| 52 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,437 | tấn |
| 53 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,437 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tấn |
| 55 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,137 | km/dây |
| 56 | Dây bọc nhôm lõi thép AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.137 | m |
| 57 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 58 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 59 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,019 | tấn |
| 60 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | công/bộ |
| 61 | Kẹp hãm cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 62 | Ghíp nối 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 63 | Nút bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 64 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,057 | tấn |
| 65 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,057 | tấn |
| 66 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,043 | km/dây |
| 68 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,298 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,099 | m3 |
| 70 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 71 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,138 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,504 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,63 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,198 | m3 |
| 75 | Đào móng nền trạm, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,361 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,242 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,167 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,454 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,988 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,05 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m2 |
| 82 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | 1m3 |
| 83 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,224 | m3 |
| 85 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 86 | Tháo dỡ thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 10 sứ |
| 88 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | máy |
| 89 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi (Nhân hệ số K=0.45) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | máy |
| 90 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | chuyến |
| 91 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 250KVA trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | máy |
| 92 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 95 | Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 96 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 97 | Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cột |
| 98 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,187 | tấn |
| 99 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,812 | tấn |
| 100 | Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,812 | tấn |
| 101 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,375 | tấn |
| 102 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,337 | tấn |
| 103 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,6 | 10m |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,6 | 10 cọc |
| 105 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,146 | tấn |
| 106 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 107 | Lắp đặt xà sứ đến đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,036 | tấn |
| 108 | Lắp đặt xà sứ đến kép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,076 | tấn |
| 109 | Lắp đặt xà đỡ cầu chi SI | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,068 | tấn |
| 110 | Lắp đặt xà bắt sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,061 | tấn |
| 111 | Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,329 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cổ dề đỡ dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | tấn |
| 113 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,016 | tấn |
| 114 | Lắp đặt dây nối đất phần nổi tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,015 | tấn |
| 115 | Khóa Việt Tiệp loại vừa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 116 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 117 | Đầu cốt đồng H50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | đầu |
| 118 | Đầu cốt đồng H35 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | đầu |
| 119 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 120 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | đầu |
| 121 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | 1 cái |
| 122 | Sứ đứng polymer 35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | quả |
| 123 | Sứ đứng VHD 35Kv + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | quả |
| 124 | Cáp bọc XLPE/AL 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m |
| 127 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 10m |
| 129 | Ống nhựa xoắn HDPE D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 cái |
| 131 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 132 | Biển báo an toan, biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 133 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | công/bộ |
| 134 | Chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | máy |
| 136 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mẫu |
| 137 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mẫu |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 139 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 140 | Thí nghiệm Chống sét van 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 141 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 142 | Thí nghiệm Tủ RMu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 143 | Thí nghiệm báo sự cố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình; hoặc có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật . | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Phòng thí nghiệm (phục vụ kiểm tra chất lượng): Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 5 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Có hóa đơn GTGT hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi