Gói thầu: Thu gom, vận chuyển rác, quét rác đường phố, vỉa hè khu vực TT Long Hải, xã Phước Hưng, Phước Tỉnh + Thu gom vận chuyển rác bờ biển + Phun thuốc và dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn Thị trấn Long Hải, xã Phước Hưng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211118794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG XD68 |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển rác, quét rác đường phố, vỉa hè khu vực TT Long Hải, xã Phước Hưng, Phước Tỉnh + Thu gom vận chuyển rác bờ biển + Phun thuốc và dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn Thị trấn Long Hải, xã Phước Hưng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118762 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp môi trường) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 20:00:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,734,884,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý rác thải, nước thải.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ quản lý 01 hợp đồng tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý rác thải, nước thải.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, xây dựng hoặc hạ tầng đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tài xế điều khiển xe |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 70 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ vệ sinh môi trường, còn hiệu lực 70 người (không bao gồm tài xế)Tất cả nhân công phải có đầy đủ tại địa điểm thi công, khu vực tập kết trong suốt quá trình thực hiện trong năm, công nhân bị bệnh, nghỉ việc, nhiễm dịch bệnh, cách ly y tế, phải thay thế liền bằng nhân công khác, đảm bảo đầy đủ số lượng nhân công theo yêu cầu. Trong thời gian ký hợp đồng, chủ đầu tư được quyền kiểm tra nhân công bất kỳ thời điểm nào, khi kiểm tra không có đủ số lượng nhân công xem như không đảm bảo năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ vệ sinh môi trường trong các khu vựccách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh việndã chiến, bệnh viện điều trị |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phục vụ vệ sinh môi trường trong các khu vựccách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh việndã chiến, bệnh viện điều trị khi có yêu cầu của chủ đầu tư(không bao gồm tài xế, các công nhân tại STT thứ 5).Tất cả nhân công phải có đầy đủ tại địa điểm thi công, khu vực tập kết trong suốt quá trình thực hiện trong năm, công nhân bị bệnh, nghỉ việc, nhiễm dịch bệnh, cách ly y tế, phải thay thế liền bằng nhân công khác, đảm bảo đầy đủ số lượng nhân công theo yêu cầu. Trong thời gian ký hợp đồng, chủ đầu tư được quyền kiểm tra nhân công bất kỳ thời điểm nào, khi kiểm tra không có đủ số lượng nhân công xem như không đảm bảo năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở rác, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Phải đảm bảo có đủ 8 xe tại địa điểm thi công, khu vực tập kết xe trong suốt quá trình thực hiện trong năm, xe hư hỏng phải thay thế liền bằng xe khác, bất kỳ thời gian nào chủ đầu tư kiểm tra không có đủ 8 xe xem như không đảm bảo năng lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ( trọng tải ≥ 2 tấn)Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Phải đảm bảo có đủ 6 xe tại địa điểm thi công, khu vực tập kết xe trong suốt quá trình thực hiện trong năm, xe hư hỏng phải thay thế liền bằng xe khác, bất kỳ thời gian nào chủ đầu tư kiểm tra không có đủ 6 xe xem như không đảm bảo năng lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe rác thùng đẩy tay ≥ 660 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rác đẩy tay ≥ 660 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Vật tư thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi quét ky (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe máy thu gom rác tại các hẻm, ngõ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy thu gom rác tại các hẻm, ngõ (xe tự chế có hình ảnh minh họa) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Thùng đựng rác composite 240L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng đựng rác composite loại 240L phục vụ cho các trụ sở, nơi công cộng, lễ hội, khu vực cách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh viện dã chiến, bệnh viện điều trị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Thùng đựng rác composite 660L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng đựng rác composite loại 660L phục vụ cho các trụ sở, nơi công cộng, lễ hội, khu vực cách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh viện dã chiến, bệnh viện điều trị theo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG XD68 |
| E-CDNT 1.2 |
Thu gom, vận chuyển rác, quét rác đường phố, vỉa hè khu vực TT Long Hải, xã Phước Hưng, Phước Tỉnh + Thu gom vận chuyển rác bờ biển + Phun thuốc và dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn Thị trấn Long Hải, xã Phước Hưng. Thu gom, vận chuyển rác; quét, thu gom rác đường phố; thu gom rác bờ biển; phun thuốc, dọn cỏ vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp môi trường) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | bản gốc E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Điền Địa chỉ: Số 1939, QL55, TT Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh BRVT.
Địên thoại: 02543 869 289 Fax: 02543 869 289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Điền Số 1939, QL55, TT Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh BRVT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Điền |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chợ Long Hải | Vận chuyển rác bằng xe Hooklip | Tấn | 2.774 | |
| 2 | Chợ Phước Tĩnh | Vận chuyển rác bằng Hooklip | Tấn | 1.679 | |
| 3 | Thị trấn Long Hải | Vận chuyển rác bằng xe tải | Tấn | 11.993,9 | |
| 4 | Xã Phước Tĩnh | Vận chuyển rác bằng xe tải | Tấn | 6.424 | |
| 5 | Xã Phước Hưng | Vận chuyển rác bằng xe tải | Tấn | 4.015 | |
| 6 | Đường Hùng Vương ( đường Quy hoạch số 4) (đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn Long Hải đến tiếp giáp đường Trung tâm thị trấn Long Hải) - (dải phân cách) | Các tuyến đường duy trì dải phân cách bằng thủ công, Số ngày quét 104 ngày | 1.000m | 198,224 | Thị trấn Long Hải |
| 7 | Đường Lê Văn Khương ( đường Quy hoạch số 9) - (dải phân cách) | Các tuyến đường duy trì dải phân cách bằng thủ công, Số ngày quét 104 ngày | 1.000m | 135,616 | -nt- |
| 8 | Đường từ Vòng xoay Hải Sơn đến Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm - (dải phân cách) | Các tuyến đường duy trì dải phân cách bằng thủ công, Số ngày quét 104 ngày | 1.000m | 298,064 | Thị trấn Long Hải |
| 9 | Đường từ Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đầu đường Lê Văn Khương - (dải phân cách) | Các tuyến đường duy trì dải phân cách bằng thủ công, Số ngày quét 104 ngày | 1.000m | 142,48 | -nt- |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ (đường QH số 7) từ vòng xoay Tỉnh lộ 44A giai đoạn II đến Khu Tái định cư - (dải phân cách) | Các tuyến đường duy trì dải phân cách bằng thủ công, Số ngày quét 104 ngày | 1.000m | 89,648 | -nt- |
| 11 | Đường Võ Thị Sáu (đoạn từ ngã 3 Lò Vôi khu du lịch Thái Thiết) (Đường trung tâm TT Long Hải ) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 677,04 | -nt- |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (đoạn từ ngã 3 Lò Vôi khu du lịch Thái Thiết) (Đường trung tâm TT Long Hải ) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 647,228 | -nt- |
| 13 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ UBMTTQVN thị trấn Long Hải đến Dinh Cô) (Đường Quy hoạch số 6) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 145,6 | -nt- |
| 14 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ UBMTTQVN thị trấn Long Hải đến Dinh Cô) (Đường Quy hoạch số 6) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 169,872 | -nt- |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo ( Quy hoạch số 1 TT Long Hải )- (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 232,96 | -nt- |
| 16 | Đường Trần Hưng Đạo ( Quy hoạch số 1 TT Long Hải ) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 340,094 | Thị trấn Long Hải |
| 17 | Đường Lê Duẩn- Nguyễn Hữu Cảnh - Phạm Văn Đồng ( đầu đường 36m phía sau UBND TT. Long Hải đến Đầu đường 36m phía sau Trường Nguyễn Công Trứ (Quy hoạch số 3 TT Long Hải - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 145,6 | -nt- |
| 18 | Đường Lê Duẩn- Nguyễn Hữu Cảnh - Phạm Văn Đồng ( đầu đường 36m phía sau UBND TT. Long Hải đến Đầu đường 36m phía sau Trường Nguyễn Công Trứ (Quy hoạch số 3 TT Long Hải - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 209,054 | -nt- |
| 19 | Đường Trường Chinh ( Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến Trường Nguyễn Công Trứ) (Quy hoạch số 8 TT Long Hải ) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 142,542 | -nt- |
| 20 | Đường Trường Chinh ( Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến Trường Nguyễn Công Trứ) (Quy hoạch số 8 TT Long Hải ) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 195,05 | -nt- |
| 21 | Đoạn từ Trường THPT Minh Đạm đến vòng xoay Tỉnh lộ 44A (giai đoạn 2) (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 238,566 | Thị trấn Long Hải – xã Phước Hưng |
| 22 | Đoạn từ Trường THPT Minh Đạm đến vòng xoay Tỉnh lộ 44A (giai đoạn 2) (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 226,223 | Thị trấn Long Hải |
| 23 | Đường từ vòng xoay Phước Bình đến trụ sở Cảng Phước Hiệp - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 407,68 | Xã Phước Tỉnh |
| 24 | Đường từ vòng xoay Phước Bình đến trụ sở Cảng Phước Hiệp - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng ngày (quét 1 lượt/ngày), Số ngày quét 364 ngày | 10.000m2 | 605,405 | Xã Phước Tỉnh |
| 25 | Đường bên hông phải Trường THPT Minh Đạm (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 7,488 | Xã Phước Hưng |
| 26 | Đường bên hông phải Trường THPT Minh Đạm (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 7,188 | Xã Phước Hưng |
| 27 | Đường Hùng Vương ( đường Quy hoạch số 4) (đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn Long Hải đến tiếp giáp đường Trung tâm thị trấn Long Hải) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 38,667 | Thị trấn Long Hải |
| 28 | Đường Hùng Vương ( đường Quy hoạch số 4) (đoạn từ Trụ sở UBND thị trấn Long Hải đến tiếp giáp đường Trung tâm thị trấn Long Hải) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 54,964 | -nt- |
| 29 | Đường Lê Văn Khương ( đường Quy hoạch số 9) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 27,123 | -nt- |
| 30 | Đường Lê Văn Khương ( đường Quy hoạch số 9) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 38,422 | -nt- |
| 31 | Đường 3 Tháng 2 (đoạn từ Cầu trắng đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 44A giai đoạn 2) (Quy hoạch số 2 ) - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 26,104 | Thị trấn Long Hải |
| 32 | Đường 3 Tháng 2 (đoạn từ Cầu trắng đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 44A giai đoạn 2) (Quy hoạch số 2 ) - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 29,756 | -nt- |
| 33 | Đường từ Vòng xoay Hải Sơn đến Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 122,772 | -nt- |
| 34 | Đường từ Vòng xoay Hải Sơn đến Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 170,434 | -nt- |
| 35 | Đường từ Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đầu đường Lê Văn Khương - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 43,502 | -nt- |
| 36 | Đường từ Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đầu đường Lê Văn Khương - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 81,102 | -nt- |
| 37 | Đường Điện Biên Phủ (đường QH số 7) từ vòng xoay Tỉnh lộ 44A giai đoạn II đến Khu Tái định cư - (đường phố ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 36,816 | -nt- |
| 38 | Đường Điện Biên Phủ (đường QH số 7) từ vòng xoay Tỉnh lộ 44A giai đoạn II đến Khu Tái định cư - (vĩa hè ban đêm) | Các tuyến đường phải quét dọn VS đường phố, vỉa hè hàng tuần (quét 2 lượt/tuần), Số ngày quét 104 ngày | 10.000m2 | 52,574 | Thị trấn Loải – xã Phước Hưng |
| 39 | Đường Trần Hưng Đạo (đường QH số 1) | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 12.800 | Thị trấn Long Hải |
| 40 | Đường 3 Tháng 2 ( đường QH số 2) | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 5.104 | -nt- |
| 41 | Đường Lê Duẫn + Nguyễn Hữu Cảnh +Phạm Văn Đồng | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 8.000 | -nt- |
| 42 | Đường Hùng Vương (đường QH số 4 ) | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 10.000 | -nt- |
| 43 | Đường TL44 giai đoạn 2 | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 64.800 | -nt- |
| 44 | Đoạn từ Trường THPH Minh Đạm đến vòng xoay Tỉnh lộ 44 A (giai đoạn 2) | Dọn cỏ vỉa hè: phun xịt thuốc và đánh cỏ 5 lần/1 năm | m2 | 8.800 | Xã Phước Hưng |
| 45 | Từ Mũi Kỳ Vân đến nhà hàng Hương Biển. | Thu gom rác bãi biển hàng ngày (kể cả thứ 7, chủ nhật, lễ, tết, dịch bệnh). Trong trường hợp xảy ra dịch bệnh, phong tỏa, cấm tắm biển, không cho hoạt động du lịch, sẽ giảm khối lượng quyết toán theo tình hình thực tế. | gói | 1 | Thị trấn Long Hải |
| 46 | Từ Hương Biển, thị trấn Long Hải đến xã Phước Tỉnh | Thu gom rác bãi biển theo yêu cầu của chủ đầu tư, quyết toán theo khối lượng thực tế, không thực hiện thường xuyên | gói | 1 | Thị trấn Long Hải - xã Phước Hưng, Phước Tỉnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý rác thải, nước thải.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ quản lý 01 hợp đồng tương tự với gói thầu.Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc xử lý rác thải, nước thải.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, xây dựng hoặc hạ tầng đô thị. | 3 | 2 |
| 4 | Tài xế điều khiển xe | 14 | Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 70 | Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ vệ sinh môi trường, còn hiệu lực 70 người (không bao gồm tài xế)Tất cả nhân công phải có đầy đủ tại địa điểm thi công, khu vực tập kết trong suốt quá trình thực hiện trong năm, công nhân bị bệnh, nghỉ việc, nhiễm dịch bệnh, cách ly y tế, phải thay thế liền bằng nhân công khác, đảm bảo đầy đủ số lượng nhân công theo yêu cầu. Trong thời gian ký hợp đồng, chủ đầu tư được quyền kiểm tra nhân công bất kỳ thời điểm nào, khi kiểm tra không có đủ số lượng nhân công xem như không đảm bảo năng lực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân phục vụ vệ sinh môi trường trong các khu vựccách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh việndã chiến, bệnh viện điều trị | 40 | Công nhân phục vụ vệ sinh môi trường trong các khu vựccách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh việndã chiến, bệnh viện điều trị khi có yêu cầu của chủ đầu tư(không bao gồm tài xế, các công nhân tại STT thứ 5).Tất cả nhân công phải có đầy đủ tại địa điểm thi công, khu vực tập kết trong suốt quá trình thực hiện trong năm, công nhân bị bệnh, nghỉ việc, nhiễm dịch bệnh, cách ly y tế, phải thay thế liền bằng nhân công khác, đảm bảo đầy đủ số lượng nhân công theo yêu cầu. Trong thời gian ký hợp đồng, chủ đầu tư được quyền kiểm tra nhân công bất kỳ thời điểm nào, khi kiểm tra không có đủ số lượng nhân công xem như không đảm bảo năng lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở rác chuyên dùng | Xe chở rác, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnNhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Phải đảm bảo có đủ 8 xe tại địa điểm thi công, khu vực tập kết xe trong suốt quá trình thực hiện trong năm, xe hư hỏng phải thay thế liền bằng xe khác, bất kỳ thời gian nào chủ đầu tư kiểm tra không có đủ 8 xe xem như không đảm bảo năng lực. | 8 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ ( trọng tải ≥ 2 tấn)Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hợp đồng thuê thiết bị, Giấy chứng nhận đăng ký ô tô hoặc hóa đơn bán hàng và giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.Phải đảm bảo có đủ 6 xe tại địa điểm thi công, khu vực tập kết xe trong suốt quá trình thực hiện trong năm, xe hư hỏng phải thay thế liền bằng xe khác, bất kỳ thời gian nào chủ đầu tư kiểm tra không có đủ 6 xe xem như không đảm bảo năng lực. | 6 |
| 3 | Xe rác thùng đẩy tay ≥ 660 lít | Xe rác đẩy tay ≥ 660 lít | 50 |
| 4 | Vật tư thi công khác | Chổi quét ky (Bộ) | 1 |
| 5 | Xe máy thu gom rác tại các hẻm, ngõ | Xe máy thu gom rác tại các hẻm, ngõ (xe tự chế có hình ảnh minh họa) | 20 |
| 6 | Thùng đựng rác composite 240L | Thùng đựng rác composite loại 240L phục vụ cho các trụ sở, nơi công cộng, lễ hội, khu vực cách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh viện dã chiến, bệnh viện điều trị theo yêu cầu của chủ đầu tư | 100 |
| 7 | Thùng đựng rác composite 660L | Thùng đựng rác composite loại 660L phục vụ cho các trụ sở, nơi công cộng, lễ hội, khu vực cách ly y tế, khu cách ly tập trung, khu phong tỏa, bệnh viện dã chiến, bệnh viện điều trị theo yêu cầu của chủ đầu tư | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi