Gói thầu: In ấn phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 20:16:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện các gói thầu tương tự về tính chất với gói thầu đang xét; cụ thể các hợp đồng in sách làm bìa cứng, có khâu chỉ, bồi ván MDF. . Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn Thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận quản lý ngành in* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực, CMND/thẻ CCCD, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực CMND/thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in và thành phẩm sau in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Chứng chỉ được chứng thực, CMND/thẻ CCCD, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành in và thành phẩm sau in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Chứng chỉ được chứng thực, CMND/thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra màu in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận quy trình kiểm soát chất lượng màu in còn hiệu lực.Đính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lựcĐính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy ghi hiện bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi hiện bản kẽm, ghi kẽm được khổ 80 x 103 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xuất Film | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất film được khổ 63,5 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phơi bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phơi được kẽm khổ 80 x 103 cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset 5 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in Offset 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy in Offset 2 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cán màng nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán được khổ 80 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cán màng nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán được khổ 80 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dao cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ xén 1,15m trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy gấp 3 vạch trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp được khổ 60 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm Ấn phẩm “Căn cứ địa cách mạng Khu 10 – Những ký ức không quên” 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Đối với Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020: là bản chính hoặc bản công chứng hoặc bản có chữ ký điện tử. 3. Cam kết của nhà thầu theo E-HSMT 5. Bảo lãnh dự thầu. 6. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, bằng cấp nhân sự 7. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 15.2 | a). Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong chương V của E-HSMT b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa phải mới 100%. - Giấy phép hoạt động ngành in. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự. - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy - Giấy chứng nhận quản chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai; Điện thoại: 02693824101
Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693824101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693824101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693824101 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Ấn phẩm “Căn cứ địa cách mạng Khu 10 - Những ký ức không quên” | Mục Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện các gói thầu tương tự về tính chất với gói thầu đang xét; cụ thể các hợp đồng in sách làm bìa cứng, có khâu chỉ, bồi ván MDF. . Kèm theo hợp đồng tương tự là bản chụp được chứng thực gồm các tài liệu sau đây:+ Hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn Thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 462.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có giấy chứng nhận quản lý ngành in* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực, CMND/thẻ CCCD, | 8 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật in/công nghệ kỹ thuật in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Bằng cấp được chứng thực CMND/thẻ CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách sản xuất | 8 | Có chứng chỉ bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in và thành phẩm sau in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Chứng chỉ được chứng thực, CMND/thẻ CCCD, | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 7 | Có chứng chỉ bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành in và thành phẩm sau in hoặc các chuyên ngành liên quan in.* Đính kèm: Chứng chỉ được chứng thực, CMND/thẻ CCCD | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra màu in | 1 | Có giấy chứng nhận quy trình kiểm soát chất lượng màu in còn hiệu lực.Đính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lựcĐính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐính kèm Scan giấy chứng nhận, CMND/CCCD được chứng thực hoặc bản gốc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy ghi hiện bản kẽm | Máy ghi hiện bản kẽm, ghi kẽm được khổ 80 x 103 cm trở lên | 1 |
| 2 | Máy xuất Film | Xuất film được khổ 63,5 cm | 1 |
| 3 | Máy phơi bản kẽm | Phơi được kẽm khổ 80 x 103 cm | 1 |
| 4 | Máy in Offset 5 màu | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên | 1 |
| 5 | Máy in Offset 4 màu | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên | 2 |
| 6 | Máy in Offset 2 màu | Khổ máy 72 x 102 cm trở lên | 2 |
| 7 | Máy cán màng nhiệt | Máy cán được khổ 80 cm trở lên | 1 |
| 8 | Máy cán màng nước | Máy cán được khổ 80 cm trở lên | 1 |
| 9 | Máy dao cắt giấy | Khổ xén 1,15m trở lên | 3 |
| 10 | Máy gấp 3 vạch trở lên | Máy gấp được khổ 60 cm trở lên | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi