Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 21:23:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,169,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8253755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.650751E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.036.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải BTN (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 6÷8T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 10÷12T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp >=16T (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung >=25T(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ đường(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ô tô (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô vận chuyển (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cào bóc mặt đường (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hiện trường (TB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông các đoạn Km7+860 – Km8+208; Km8+408 – Km8+745; Km12+800 – Km13+260; Km13+460 – Km13+640; Km14+740 – Km14+790, QL53, tỉnh Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (kể cả lu lèn lại) | -nt- | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất chọn lọc | -nt- | 1.822,403 | m3 |
| 4 | Đắp lề đất+taluy, K ≥0,95 | -nt- | 13,903 | 100m3 |
| 5 | Cày sọc mặt đường cũ | -nt- | 112,028 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | -nt- | 41,494 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | -nt- | 25,775 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2 | -nt- | 11,729 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen | -nt- | 25,229 | m3 |
| 10 | Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cm | -nt- | 16,305 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 lít/m2 | -nt- | 135,841 | 100m2 |
| 12 | Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7 cm | -nt- | 131,264 | 100m2 |
| 13 | BTXM mặt đường, đá 1x2, M250 | -nt- | 32,445 | m3 |
| 14 | Lớp giấy dầu ngăn cách | -nt- | 2,163 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA- RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,877 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M250 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 25,021 | m3 |
| C | TCGT: VẠCH SƠN-BIỂN BÁO | |||
| 1 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,35 | m2 |
| 2 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắng | -nt- | 594,692 | m2 |
| 3 | Vạch sơn kẻ đường dày 6mm, màu vàng | -nt- | 16,1 | m2 |
| 4 | Biển tam giác D87,5cm | -nt- | 14 | biển |
| 5 | Biển chữ nhật | -nt- | 5,709 | m2 |
| 6 | Biển tròn D87,5 | -nt- | 2 | biển |
| 7 | Trụ biển báo | -nt- | 56,4 | m |
| 8 | Lắp dựng trụ, biển báo | -nt- | 16 | cái |
| 9 | Dán màng phản quang trụ điện | -nt- | 44,038 | 1m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| E | HẦM GA | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 2 | Thép Þ ≤10 mm | -nt- | 1,161 | tấn |
| 3 | Thép Þ ≤ 18 mm | -nt- | 0,097 | tấn |
| F | THÁO DỠ-LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn, nắp hiện hữu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt Đà hầm, nắp hố ga | -nt- | 26 | cấu kiện |
| G | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Thép tròn D16 nhúng kẽm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 2 | Thép hình nhúng kẽm | -nt- | 0,004 | tấn |
| H | NÂNG TƯỜNG MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 321,25 | cấu kiện |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy, lỗ khoan D | -nt- | 3.855 | lỗ khoan |
| 3 | Quét Sikaduar | -nt- | 12,105 | 1m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | -nt- | 2,782 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 rãnh thoát nước đổ tại chổ (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 61,563 | m3 |
| I | MƯƠNG XÂY MỚI | |||
| J | PHẦN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,837 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (đúc sẵn) (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 260,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm | -nt- | 70,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đoạn mương đúc sẵn | -nt- | 591,5 | cấu kiện |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối mương dày 1cm | -nt- | 413,378 | m2 |
| K | PHẦN ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 (đổ tại chổ) (Kể cả ván khuôn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,071 | m3 |
| L | TẤM ĐAN THAY MỚI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng thép đan mương, Ø≤10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,755 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng thép đan mương, 10 | -nt- | 5,47 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đan mương đúc sẳn (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 79,455 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan mương | -nt- | 763,75 | cấu kiện |
| M | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 2 | Thép Þ ≤ 18 mm | -nt- | 0,82 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 29,893 | m3 |
| 4 | Rọ đá 2*1*0,5m | -nt- | 12,8 | rọ |
| N | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất mương,cửa xả (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào mương | -nt- | 2,794 | 100m3 |
| 3 | Cát lót phủ đầu cừ dày 10cm | -nt- | 2,174 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm | -nt- | 6,957 | 100m |
| O | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào hố móng, đất Cấp III (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | -nt- | 0,84 | m3 |
| 3 | Thép d | -nt- | 0,036 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,525 | m3 |
| 5 | Tôn phản quang 2 màu kt 10x10cm | -nt- | 42 | cái |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép tôn PQ | -nt- | 4,2 | 10 lỗ |
| 7 | Lắp đặt tôn PQ lên cọc tiêu | -nt- | 42 | 1bộ |
| 8 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang | -nt- | 8,82 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | -nt- | 21 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất trụ biển báo, cọc tiêu | -nt- | 0,002 | 100m3 |
| P | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc | -nt- | 495,023 | m3 |
| 3 | Đắp lề đất+taluy, K ≥0,95 | -nt- | 3,777 | 100m3 |
| 4 | Cày sọc mặt đường cũ | -nt- | 8,827 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | -nt- | 2,56 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 | -nt- | 2,94 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2 | -nt- | 1,792 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen | -nt- | 3,584 | m3 |
| 9 | Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cm | -nt- | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 lít/m2 | -nt- | 10,479 | 100m2 |
| 11 | Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7 cm | -nt- | 11,972 | 100m2 |
| Q | PHẦN TCGT | |||
| 1 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | -nt- | 60,28 | m2 |
| R | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8253755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.650751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.036.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 2 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 20 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) | Không quy định | 2 |
| 2 | Máy rải BTN (cái) | Không quy định | 2 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa (cái) | Không quy định | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6÷8T (cái) | Không quy định | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10÷12T (cái) | Không quy định | 2 |
| 6 | Máy lu bánh lốp >=16T (cái) | Không quy định | 2 |
| 7 | Máy lu rung >=25T(cái) | Không quy định | 2 |
| 8 | Máy nén khí (cái) | Không quy định | 2 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ đường(cái) | Không quy định | 2 |
| 10 | Máy đào (cái) | Không quy định | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông (cái) | Không quy định | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông(cái) | Không quy định | 2 |
| 13 | Máy hàn(cái) | Không quy định | 2 |
| 14 | Cần cẩu ô tô (cái) | Không quy định | 2 |
| 15 | Đầm cóc (cái) | Không quy định | 2 |
| 16 | Ô tô vận chuyển (cái) | Không quy định | 4 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Không quy định | 2 |
| 18 | Máy cào bóc mặt đường (cái) | Không quy định | 2 |
| 19 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Trạm) | Không quy định | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hiện trường (TB) | Không quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi