Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145275-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211144499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 21:23:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,169,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8253755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.650751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.036.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải BTN (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị tưới nhựa (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 6÷8T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép 10÷12T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp >=16T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung >=25T(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ đường(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn(cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ô tô (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận chuyển (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cào bóc mặt đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Trạm)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hiện trường (TB)
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông các đoạn Km7+860 – Km8+208; Km8+408 – Km8+745; Km12+800 – Km13+260; Km13+460 – Km13+640; Km14+740 – Km14+790, QL53, tỉnh Vĩnh Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Nam VN – Địa chỉ: Số 25, đường 449, khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 37361189; Fax: (028) 37361189.. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 533 phía Nam – Địa chỉ: Số 1099, đường 3/2, phường 6, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 39560300; Fax: (028) 39560298; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM , địa chỉ: 1099 Đường 3 tháng 2, Phường 6, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,561100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (kể cả lu lèn lại)-nt-0,674100m3
3Cung cấp đất chọn lọc-nt-1.822,403m3
4Đắp lề đất+taluy, K ≥0,95-nt-13,903100m3
5Cày sọc mặt đường cũ-nt-112,028100m2
6Cấp phối đá dăm loại 2-nt-41,494100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1-nt-25,775100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2-nt-11,729100m2
9Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen-nt-25,229m3
10Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cm-nt-16,305100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 lít/m2-nt-135,841100m2
12Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7 cm-nt-131,264100m2
13BTXM mặt đường, đá 1x2, M250-nt-32,445m3
14Lớp giấy dầu ngăn cách-nt-2,163100m2
B BÓ VỈA- RÃNH BIÊN
1Bê tông đá 1x2, M150 lót móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,877m3
2Bê tông đá 1x2, M250 (Kể cả ván khuôn)-nt-25,021m3
C TCGT: VẠCH SƠN-BIỂN BÁO
1Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,35m2
2Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắng-nt-594,692m2
3Vạch sơn kẻ đường dày 6mm, màu vàng-nt-16,1m2
4Biển tam giác D87,5cm-nt-14biển
5Biển chữ nhật-nt-5,709m2
6Biển tròn D87,5-nt-2biển
7Trụ biển báo-nt-56,4m
8Lắp dựng trụ, biển báo-nt-16cái
9Dán màng phản quang trụ điện-nt-44,0381m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
E HẦM GA
1Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,494m3
2Thép Þ ≤10 mm-nt-1,161tấn
3Thép Þ ≤ 18 mm-nt-0,097tấn
F THÁO DỠ-LẮP ĐẶT
1Tháo dỡ khuôn, nắp hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
2Lắp đặt Đà hầm, nắp hố ga-nt-26cấu kiện
G LƯỚI CHẮN RÁC
1Thép tròn D16 nhúng kẽmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
2Thép hình nhúng kẽm-nt-0,004tấn
H NÂNG TƯỜNG MƯƠNG
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật321,25cấu kiện
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy, lỗ khoan D-nt-3.855lỗ khoan
3Quét Sikaduar-nt-12,1051m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép D-nt-2,782tấn
5Bê tông đá 1x2 M250 rãnh thoát nước đổ tại chổ (Kể cả ván khuôn)-nt-61,563m3
I MƯƠNG XÂY MỚI
J PHẦN ĐÚC SẴN
1Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,837100m2
2Bê tông đá 1x2 M250 (đúc sẵn) (Kể cả ván khuôn)-nt-260,26m3
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm-nt-70,98m3
4Lắp đặt đoạn mương đúc sẵn-nt-591,5cấu kiện
5Vữa xi măng M100 mối nối mương dày 1cm-nt-413,378m2
K PHẦN ĐỔ TẠI CHỔ
1Bê tông đá 1x2 M250 (đổ tại chổ) (Kể cả ván khuôn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,071m3
L TẤM ĐAN THAY MỚI
1Gia công, lắp dựng thép đan mương, Ø≤10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,755tấn
2Gia công, lắp dựng thép đan mương, 10-nt-5,47tấn
3Bê tông đá 1x2 M250 đan mương đúc sẳn (Kể cả ván khuôn)-nt-79,455m3
4Lắp đặt nắp đan mương-nt-763,75cấu kiện
M CỬA XẢ
1Bê tông đá 1x2, M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,174m3
2Thép Þ ≤ 18 mm-nt-0,82tấn
3Bê tông đá 1x2 M200 (Kể cả ván khuôn)-nt-29,893m3
4Rọ đá 2*1*0,5m-nt-12,8rọ
N MÓNG
1Đào đất mương,cửa xả (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,291100m3
2Đắp đất phui đào mương-nt-2,794100m3
3Cát lót phủ đầu cừ dày 10cm-nt-2,174m3
4Đóng cừ tràm-nt-6,957100m
O CỌC TIÊU
1Đào hố móng, đất Cấp III (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,029m3
2Bê tông móng, đá 1x2, M150-nt-0,84m3
3Thép d-nt-0,036tấn
4Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn (Kể cả ván khuôn)-nt-0,525m3
5Tôn phản quang 2 màu kt 10x10cm-nt-42cái
6Khoan lỗ sắt thép tôn PQ-nt-4,210 lỗ
7Lắp đặt tôn PQ lên cọc tiêu-nt-421bộ
8Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang-nt-8,821m2
9Lắp dựng cọc tiêu-nt-21cấu kiện
10Đắp đất trụ biển báo, cọc tiêu-nt-0,002100m3
P PHẦN GIAO THÔNG
1Đào bóc lớp hữu cơ (Kể cả vận chuyển vật liệu đi đổ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,106100m3
2Cung cấp đất chọn lọc-nt-495,023m3
3Đắp lề đất+taluy, K ≥0,95-nt-3,777100m3
4Cày sọc mặt đường cũ-nt-8,827100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2-nt-2,56100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1-nt-2,94100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 lít/m2-nt-1,792100m2
8Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen-nt-3,584m3
9Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 6 cm-nt-0,3100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 lít/m2-nt-10,479100m2
11Thảm Bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7 cm-nt-11,972100m2
Q PHẦN TCGT
1Vạch sơn màu vàng dày 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
2Vạch sơn màu trắng dày 2mm-nt-60,28m2
R ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8253755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.650751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng là 2 (Hai), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.036.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật. 2 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.33
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành an toàn lao động hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);33
4 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (cái) Không quy định2
2 Máy rải BTN (cái) Không quy định2
3 Thiết bị tưới nhựa (cái) Không quy định2
4 Máy lu bánh thép 6÷8T (cái) Không quy định2
5 Máy lu bánh thép 10÷12T (cái) Không quy định2
6 Máy lu bánh lốp >=16T (cái) Không quy định2
7 Máy lu rung >=25T(cái) Không quy định2
8 Máy nén khí (cái) Không quy định2
9 Thiết bị sơn kẻ đường(cái) Không quy định2
10 Máy đào (cái) Không quy định2
11 Máy trộn bê tông (cái) Không quy định2
12 Máy đầm bê tông(cái) Không quy định2
13 Máy hàn(cái) Không quy định2
14 Cần cẩu ô tô (cái) Không quy định2
15 Đầm cóc (cái) Không quy định2
16 Ô tô vận chuyển (cái) Không quy định4
17 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Không quy định2
18 Máy cào bóc mặt đường (cái) Không quy định2
19 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (Trạm) Không quy định1
20 Phòng thí nghiệm hiện trường (TB) Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->