Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147761-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211136989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 22:27:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,974,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4992E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 người:- 02 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường giao thông xã Phù Lưu Tế (đoạn đường từ Cầu Gỗ TL419 đến cầu Sâu Gia- Phù Lưu Tế)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức). Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Chặt cây đường kính D10 -:- D20Chương V9cây
2Chặt cây đường kính D30 -: -D40Chương V35cây
3Chặt cây đường kính D60 -:- D80Chương V98cây
4Chặt cây đường kính D80 -:- D100Chương V33cây
5Chặt bụi tre đường kính D100 -:- D150Chương V20bụi
6Chặt bụi tre đường kính D150 -:- D200Chương V31bụi
7Chặt bụi tre đường kính D200 -:- D300Chương V4bụi
8Đắp bù đào gốc cây (đất cấp 3, đầm K95)Chương V1,9086100m3
9Đắp bù đào gốc cây (đất cấp 3, đầm K95)Chương V7,6346100m3
10Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13Chương V1.078,38m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ, LÁT MÁI TA LUY
1Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V5.088,09m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V203,5237100m3
3Đào cấp, đào hữu cơChương V798,384m3
4Đào cấp, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V31,9354100m3
5Đắp nền đường, hè đường, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V25,3496100m3
6Đắp nền đường, hè đường, taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V101,3985100m3
7Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13Chương V14.322,54m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V294,3238100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi Chương V294,3238100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V294,3238100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V204,32m3
12Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V612,97m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2.166,6m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V6.499,8m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V40,6324100m3
16Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98), hệ số đầm lèn tạm tính 1.16Chương V4.713,36m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V27,0883100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V27,0883100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V4,0632100m3
20Rải nilong trống mất nướcChương V135,4413100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300Chương V3.250,59m3
C HẠNG MỤC: LỐI LÊN XUỐNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V81,14m3
2Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V401,66m3
D HẠNG MỤC: KHUNG BÊ TÔNG KÈ CHÂN KHAY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V203,17m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V154,9498100m2
3Cốt thép khung bê tông loại DChương V25,1277tấn
4Cốt thép khung bê tông loại 10Chương V61,1249tấn
5Bê tông khung, đá 1x2, mác 250Chương V1.885,63m3
6Đào móng kèChương V1.623,93m3
7Đào móng kè bằng máyChương V64,9574100m3
8Đóng cọc tre tăng cường móng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IIChương V1.195,1100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V239,02m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V2.257,04m3
11Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V48,1457100m3
12Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng)Chương V5.440,46m3
13Đóng cọc tre bờ vây bằng máy đào vào đất cấp IIChương V478,0412100m
14Phên lứa bờ vâyChương V5.121,87m2
15Vải bạt ngăn nướcChương V10.243,74m2
16Xà gồ 8-x120cmChương V14,94m3
17Thép D6 quấn 2 vòng đầu cọcChương V3,0321tấn
18Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IIChương V48,1456100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V49,3335100m3
20Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13Chương V2.559,88m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V51,0487100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T4km tiếp theo trong phạm vi Chương V51,0487100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V51,0487100m3
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,84m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,42m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộ lam, đá 1x2, mác 250Chương V312,94m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lanChương V35,3416100m2
5Sơn hộ lan trắng đỏ 01 nước lót, 2 nước phủChương V3.534,16m2
6Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V25,52m3
7Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V25,52m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V1,9845100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêuChương V0,4788tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V7,56m3
11Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V141,75m2
12Lắp đặt cọc tiêuChương V315Cọc
13Cột biển báo dài 3.5mChương V31,5m
14Cột biển báo dài 4.2mChương V42m
15Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V9cái
16Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 100*160cmChương V8m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V9cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmChương V15cái
19Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V3,8m3
20Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V3,8m3
F HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Terrazzo, kích thước 40x40x3cm: vữa XM mác 75Chương V132,04m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dày 10cm, đá 2x4, mác 150Chương V10,56m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,3204100m2
4Ván khuôn thép móng bó vỉaChương V0,05100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Chương V3,6m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V2,4m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉaChương V0,475100m2
8Vữa bê tông lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V30m2
9Lắp đặt bó vỉaChương V50Cấu kiện
10Lát rãnh ghé (50x30x6)cmChương V15m2
G HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V13,4905100m3
2Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng)Chương V762,2133m3
3Đóng cọc tre bờ vây vào đất cấp IIChương V50,4746100m
4Phên nứa nót bờ vây thi côngChương V803,01m2
5Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp IIChương V495,662m3
6Đào móng kè bằng máy, đất cấp IIChương V19,8265100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V551,7611100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V110,35m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V7,7489m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1.074,65m3
11ống nhựa ĐK 10mmChương V142m
12Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nướcChương V30,54m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V179,62m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1414100m3
15Mua đất đắp móng kèChương V15,9782m3
16Đắp đất ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V6,6745100m3
17Phá bờ vây thi công, đất cấp IIChương V13,4905100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V13,4905100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V13,4905100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V13,4905100m3
21Ván khuôn thép giằng đỉnh kèChương V2,4031100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Chương V48,06m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kèChương V2,7548tấn
H HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Đắp bờ vây thi côngChương V0,929100m3
2Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng)Chương V46,46m3
3Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V118,548m3
4Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V4,7419100m3
5Phá dỡ cống cũChương V71,34m3
6Đóng cọc tre gia cố móng 20 cọc/m2 dài 2.5m, đất cấp IIChương V132,5817100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V34,41m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V115,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V3,1905100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V23,12m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,943100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V21,86m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V2,5591tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngChương V5,118100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương V29đoạn ống
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 406mmChương V0,24100m
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmChương V48đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmChương V38đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V23mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmChương V42mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V35mối nối
22Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D500Chương V60,8ống cống
23Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D750Chương V43,27ống cống
24Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D1000Chương V36,03ống cống
25Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IIChương V92,9m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,3967100m3
27Lắp đặt ổ khóa vanChương V11bộ
28Giàn ty van ổ khóaChương V11bộ
29Gia công hệ khung dànChương V3,1416tấn
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V3,1416tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V46,85m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300Chương V26m3
33Lót ni lông trống thấm nướcChương V1,0834100m2
34Đệm cát đen dày 3cmChương V0,0325100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1947100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,1947100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V2,8026100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,8026100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,8026100m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mmChương V0,294tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Chương V2,77m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượtChương V0,1114100m2
43Lắp dựng bản vượtChương V14cái
44Phên lứa bờ vâyChương V105m2
45Đóng cọc tre bờ vây vào đất cấp IChương V3,5100m
46Thép D6 quấn 2 vòng bờ vây thi công:Chương V0,0622tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 250Chương V7,38m3
48Ván khuôn móng cốngChương V0,0543100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250Chương V13,78m3
50Ván khuôn sân cốngChương V0,1463100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 300Chương V12,01m3
52Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V0,5754100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu tường cánh DChương V0,5694tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu tường cánh DChương V0,8147tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương V30,2m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống, đường kính Chương V3,6522tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cốngChương V3,6882100m2
58Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000mmChương V18đoạn cống
59Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V129,6m2
I HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BTCT 4X2.5X2.5M
1Đắp bờ vâyChương V31,056m3
2Đắp đập ngăn nước thi công cốngChương V425m3
3Đắp đập ngăn nước bằng máyChương V18,2422100m3
4Mua đất đắp bờ vây, đập ngăn nước (tính 50% khối lượng)Chương V1.140,14m3
5Đào đất nắn dòng chảy phục vụ thi côngChương V0,5332100m3
6Đóng cọc tre gia cố bờ vâyChương V11,68100m
7Xà gồ 80x120cm, L=3mChương V186m3
8Vải bạt ngăn nướcChương V281,44m2
9Cốt thép D=6mm quấn đầu cọc gia cố bờ vâyChương V0,2886tấn
10Đắp đất cải mương phục vụ thi côngChương V84,32m3
11Cốt thép cống tạmChương V2,738tấn
12Ván khuônChương V5,1134100m2
13Bê tông ốngChương V25,9m3
14Đào móng cống tạmChương V2,5884100m3
15Đắp trả hố móng cống tạmChương V1,8252100m3
16Đào móng cốngChương V5,3971100m3
17Đóng cọc tre bờ vây bằng máy đào vào đất cấp IIChương V125100m
18Đệm móng cống bằng đá dăm, loại đá có đường kính DmaxChương V44,8m3
19Móng cống BTXM mác 200Chương V65,8496m3
20Thép tròn thân cống hộp loại 10Chương V13,5745tấn
21Thép tròn thân cống loại đường kính cốt thép Chương V32,4962tấn
22Ván khuôn thân cốngChương V7,687100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V286,76m3
24Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 300Chương V13,48m3
25Ván khuôn tường cánhChương V2,1168100m2
26Thép tròn tường cánh cống hộp DChương V0,0088tấn
27Thép tròn tường cánh cống hộp loại 10Chương V1,2806tấn
28Đá hộc gia cố đầu cốngChương V63m3
29Đắp hố móng (đất tận dụng)Chương V2,9497100m3
30Phá bờ vây thi côngChương V22,0932100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V6,2691100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,2691100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V6,2691100m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V30,037tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V74,48m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,0662100m2
37Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V99mối nối
38Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cmChương V11,88100m
39Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Chương V200tấn/lần
40Gia công hệ khung dànChương V1,3794tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,3794tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V54,72m2
43Đệm đá dăm Dmax Chương V0,0423100m3
44Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V12,69m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4992E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 Số lượng 03 người:- 02 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Ô tô có cần cẩu ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đào ≥ 0,5m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt3
9 Đầm dùi Sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->