Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 22:27:00 đến ngày 2021-12-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,974,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4992E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 03 người:- 02 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Đường giao thông xã Phù Lưu Tế (đoạn đường từ Cầu Gỗ TL419 đến cầu Sâu Gia- Phù Lưu Tế) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. (Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức).
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính D10 -:- D20 | Chương V | 9 | cây |
| 2 | Chặt cây đường kính D30 -: -D40 | Chương V | 35 | cây |
| 3 | Chặt cây đường kính D60 -:- D80 | Chương V | 98 | cây |
| 4 | Chặt cây đường kính D80 -:- D100 | Chương V | 33 | cây |
| 5 | Chặt bụi tre đường kính D100 -:- D150 | Chương V | 20 | bụi |
| 6 | Chặt bụi tre đường kính D150 -:- D200 | Chương V | 31 | bụi |
| 7 | Chặt bụi tre đường kính D200 -:- D300 | Chương V | 4 | bụi |
| 8 | Đắp bù đào gốc cây (đất cấp 3, đầm K95) | Chương V | 1,9086 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù đào gốc cây (đất cấp 3, đầm K95) | Chương V | 7,6346 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13 | Chương V | 1.078,38 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ, LÁT MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 5.088,09 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 203,5237 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đào hữu cơ | Chương V | 798,384 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 31,9354 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, hè đường, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 25,3496 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, hè đường, taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 101,3985 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13 | Chương V | 14.322,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 294,3238 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 294,3238 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 294,3238 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 204,32 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V | 612,97 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2.166,6 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 6.499,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 40,6324 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98), hệ số đầm lèn tạm tính 1.16 | Chương V | 4.713,36 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 27,0883 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 27,0883 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,0632 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong trống mất nước | Chương V | 135,4413 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 3.250,59 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: LỐI LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 81,14 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 401,66 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KHUNG BÊ TÔNG KÈ CHÂN KHAY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 203,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 154,9498 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khung bê tông loại D | Chương V | 25,1277 | tấn |
| 4 | Cốt thép khung bê tông loại 10| Chương V | 61,1249 | tấn | |
| 5 | Bê tông khung, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1.885,63 | m3 |
| 6 | Đào móng kè | Chương V | 1.623,93 | m3 |
| 7 | Đào móng kè bằng máy | Chương V | 64,9574 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre tăng cường móng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II | Chương V | 1.195,1 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 239,02 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 2.257,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 48,1457 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng) | Chương V | 5.440,46 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bờ vây bằng máy đào vào đất cấp II | Chương V | 478,0412 | 100m |
| 14 | Phên lứa bờ vây | Chương V | 5.121,87 | m2 |
| 15 | Vải bạt ngăn nước | Chương V | 10.243,74 | m2 |
| 16 | Xà gồ 8-x120cm | Chương V | 14,94 | m3 |
| 17 | Thép D6 quấn 2 vòng đầu cọc | Chương V | 3,0321 | tấn |
| 18 | Đào phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V | 48,1456 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 49,3335 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95), hệ số đầm lèn tạm tính 1.13 | Chương V | 2.559,88 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 51,0487 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 51,0487 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 51,0487 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,84 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,42 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộ lam, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 312,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộ lan | Chương V | 35,3416 | 100m2 |
| 5 | Sơn hộ lan trắng đỏ 01 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.534,16 | m2 |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V | 25,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 25,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 1,9845 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | Chương V | 0,4788 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,56 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 141,75 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 315 | Cọc |
| 13 | Cột biển báo dài 3.5m | Chương V | 31,5 | m |
| 14 | Cột biển báo dài 4.2m | Chương V | 42 | m |
| 15 | Biển tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 100*160cm | Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Chương V | 15 | cái |
| 19 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V | 3,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Terrazzo, kích thước 40x40x3cm: vữa XM mác 75 | Chương V | 132,04 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dày 10cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,3204 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 8 | Vữa bê tông lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 30 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V | 50 | Cấu kiện |
| 10 | Lát rãnh ghé (50x30x6)cm | Chương V | 15 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,4905 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng) | Chương V | 762,2133 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bờ vây vào đất cấp II | Chương V | 50,4746 | 100m |
| 4 | Phên nứa nót bờ vây thi công | Chương V | 803,01 | m2 |
| 5 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 495,662 | m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng máy, đất cấp II | Chương V | 19,8265 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 551,7611 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 110,35 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,7489 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.074,65 | m3 |
| 11 | ống nhựa ĐK 10mm | Chương V | 142 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước | Chương V | 30,54 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 179,62 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1414 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp móng kè | Chương V | 15,9782 | m3 |
| 16 | Đắp đất ngoài kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 6,6745 | 100m3 |
| 17 | Phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V | 13,4905 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 13,4905 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 13,4905 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 13,4905 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép giằng đỉnh kè | Chương V | 2,4031 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,06 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè | Chương V | 2,7548 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đắp bờ vây thi công | Chương V | 0,929 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ vây thi công (tính 50% khối lượng) | Chương V | 46,46 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V | 118,548 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V | 4,7419 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ cống cũ | Chương V | 71,34 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng 20 cọc/m2 dài 2.5m, đất cấp II | Chương V | 132,5817 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 34,41 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 115,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 3,1905 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 23,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,943 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,86 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 2,5591 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Chương V | 5,118 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V | 29 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 406mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chương V | 48 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương V | 38 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V | 23 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V | 42 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 35 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D500 | Chương V | 60,8 | ống cống |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D750 | Chương V | 43,27 | ống cống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính D1000 | Chương V | 36,03 | ống cống |
| 25 | Đào phá bờ vây thi công, đất cấp II | Chương V | 92,9 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,3967 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ổ khóa van | Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Giàn ty van ổ khóa | Chương V | 11 | bộ |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 3,1416 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 3,1416 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 46,85 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 26 | m3 |
| 33 | Lót ni lông trống thấm nước | Chương V | 1,0834 | 100m2 |
| 34 | Đệm cát đen dày 3cm | Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1947 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,8026 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,8026 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,8026 | 100m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính > 10mm | Chương V | 0,294 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,77 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản vượt | Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng bản vượt | Chương V | 14 | cái |
| 44 | Phên lứa bờ vây | Chương V | 105 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre bờ vây vào đất cấp I | Chương V | 3,5 | 100m |
| 46 | Thép D6 quấn 2 vòng bờ vây thi công: | Chương V | 0,0622 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 7,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,78 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sân cống | Chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 12,01 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V | 0,5754 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu tường cánh D | Chương V | 0,5694 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu tường cánh D | Chương V | 0,8147 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 30,2 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống, đường kính | Chương V | 3,6522 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống | Chương V | 3,6882 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000mm | Chương V | 18 | đoạn cống |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 129,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BTCT 4X2.5X2.5M | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V | 31,056 | m3 |
| 2 | Đắp đập ngăn nước thi công cống | Chương V | 425 | m3 |
| 3 | Đắp đập ngăn nước bằng máy | Chương V | 18,2422 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bờ vây, đập ngăn nước (tính 50% khối lượng) | Chương V | 1.140,14 | m3 |
| 5 | Đào đất nắn dòng chảy phục vụ thi công | Chương V | 0,5332 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây | Chương V | 11,68 | 100m |
| 7 | Xà gồ 80x120cm, L=3m | Chương V | 186 | m3 |
| 8 | Vải bạt ngăn nước | Chương V | 281,44 | m2 |
| 9 | Cốt thép D=6mm quấn đầu cọc gia cố bờ vây | Chương V | 0,2886 | tấn |
| 10 | Đắp đất cải mương phục vụ thi công | Chương V | 84,32 | m3 |
| 11 | Cốt thép cống tạm | Chương V | 2,738 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Chương V | 5,1134 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống | Chương V | 25,9 | m3 |
| 14 | Đào móng cống tạm | Chương V | 2,5884 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng cống tạm | Chương V | 1,8252 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống | Chương V | 5,3971 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bờ vây bằng máy đào vào đất cấp II | Chương V | 125 | 100m |
| 18 | Đệm móng cống bằng đá dăm, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 44,8 | m3 |
| 19 | Móng cống BTXM mác 200 | Chương V | 65,8496 | m3 |
| 20 | Thép tròn thân cống hộp loại 10| Chương V | 13,5745 | tấn | |
| 21 | Thép tròn thân cống loại đường kính cốt thép | Chương V | 32,4962 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 7,687 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 286,76 | m3 |
| 24 | Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 300 | Chương V | 13,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V | 2,1168 | 100m2 |
| 26 | Thép tròn tường cánh cống hộp D | Chương V | 0,0088 | tấn |
| 27 | Thép tròn tường cánh cống hộp loại 10| Chương V | 1,2806 | tấn | |
| 28 | Đá hộc gia cố đầu cống | Chương V | 63 | m3 |
| 29 | Đắp hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 2,9497 | 100m3 |
| 30 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 22,0932 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,2691 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 6,2691 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 6,2691 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 30,037 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 74,48 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,0662 | 100m2 |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 99 | mối nối |
| 38 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | Chương V | 11,88 | 100m |
| 39 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | Chương V | 200 | tấn/lần |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,3794 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,3794 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 54,72 | m2 |
| 43 | Đệm đá dăm Dmax | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,69 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4992E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | Số lượng 03 người:- 02 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 5 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,5m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi