Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 23:18:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1917775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.383555E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào từ ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cẩu ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên thị xã Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 5/10/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 03 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076262686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (đại diện là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35 Kv | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-20 13 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Xà néo XN1-2L-PB | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh XRN-2PL | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu dao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp chống sét van cột cầu dao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lắp dao cách ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Sàn thao tác cầu dao cách ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Sàn thao tác mặt đất (TT Tủ RMU) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu thang lên sàn thao tác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu dao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo đơn Silicone 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cột RG-2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | Mét |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | Km |
| 17 | Ghíp phập IPC trung thế 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Cáp ngầm trung thế CXV/CTS W 3*50mm2 - 40.5kV (Cáp 3 pha) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 26 | Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Mét |
| 27 | Đầu cáp co ngót nguội trung thế 16/33(63)kV - 3M lắp cho cáp ngầm 1 pha 50mm ngoài trời | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 36kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3M | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Đầu cáp ngầm 35kV Elbow 3P 630A 3M - lắp cho cáp 50mm2 (Lắp tủ trong RMU) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp tủ trong RMU) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 33 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 35 | Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Nút cao su chống thấm 160 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Kẹp ống ELP-125/160 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Băng băng cao su lưu hoá | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 39 | Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 40 | Biển báo nguy hiểm cấm vào và cấm trèo | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Sơn đánh số cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 42 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lần |
| 43 | Nhân công vị trí bẻ góc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | VT |
| 44 | Móng cột MT-5 (Cột 16-20m) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 45 | Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 46 | Đào đất tiếp địa cột RG-2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Băng dính cách điện 500 V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 2 | Đầu cốt đồng đúc M120 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng đúc M185 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp đơn pha) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 5 | Cáp đồng đơn fa Cu/XLPE/PVC - 1*185mm2 - 0,6-1kV (01 sợi / pha) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Mét |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4*120mm2 - 0,6-1kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Mét |
| 7 | Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 150 (D150/190) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Mét |
| 8 | Bu lông + Ê cu M12*30 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp đầu vào MBA) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu |
| 11 | Móng trạm biến áp (Móng trụ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 12 | Móng tủ trung thế RMU | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 13 | Móng tủ tụ bù Cos j | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Tiếp địa TBA trụ đỡ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 400A, 3 lộ ra (theo sơ đồ 1 sợi) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 2 | Tủ điện trung thế RMU - 40.5kV SFA-RM36.SS / SFA-RM40.5.SS (loại 2 ngăn có thể mở rộng về 2 phía đặt ngoài trời, 01 ngăn cho lộ đến và 01 ngăn cho phụ tải) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ bù Cos j - 150kVAr - 400V ( 06 cấp 15-30-45-60...-135-150 kVAr ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV (Kiểu kín làm mát bằng dầu theo TCVN 1011) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 5 | Chống sét van 42kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt MBA 250 kVA - 35(22)/ 0,4kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp cầu chì IIK-35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp chống sét van ZNO 42kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp tủ điện cao áp (Tủ RMU) - (cấp điện áp ≤35kV) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ hạ thế 0,4kV trọn bộ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ bù Cos φ trọn bộ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm sứ chuỗi 35 kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 18 | Thí nghiệm chống sét 35KV thứ 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm CSV 35KV thứ 2,3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Thí nghiệm máy biến áp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 23 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | VT |
| 26 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm dàn thanh cái 35kV | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | PĐ |
| 30 | Thí nghiệm aptomat = | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm aptomat = | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm cáp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cáp |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6997 | m3 |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 4,8 ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3543 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7507 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1444 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,066 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9638 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3666 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9638 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9274 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9402 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7476 | m2 |
| 22 | Cửa khung sắt hộp bọc lưới B40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5388 | m2 |
| 23 | Cửa sắt kéo Đài Loan mạ kẽm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8945 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6823 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8945 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,522 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6654 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5939 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Bộ công tắc hạt 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 1 lỗ 2 chấu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đế âm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 38 | Đinh vít + vít nở | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 39 | Lạt thít | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D 20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 42 | Bình cứu hỏa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1917775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.383555E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có trình độ Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào từ ≥0,6m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L-500L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Đầm rùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cẩu ≥ 3,5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Tời kéo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi