Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145729-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao
Số hiệu KHLCNT 20211129829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 23:18:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1917775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.383555E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào từ ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L-500L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cẩu ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đạt hạng mục trạm biến áp công trình Quảng trường và nhà văn hóa thể thao
Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên thị xã Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 03 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076262686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và dịch vụ thương mại Phương Nam. Địa chỉ: Số 171, đường Bình Ca, tổ 6, phường Nông Tiến, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 429, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 03 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076262686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định của Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 5/10/2018
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang; địa chỉ: Tổ dân phố 03 thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang; số điện thoại: 02076262686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang (đại diện là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang). Địa chỉ: Thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.864878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Na Hang. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35 Kv
1Cột bê tông li tâm LT-20 13Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
2Xà néo XN1-2L-PBTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Xà rẽ nhánh XRN-2PLTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Xà đỡ lèo 3 pha cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Xà lắp chống sét van cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Xà lắp dao cách lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Sàn thao tác cầu dao cách lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Sàn thao tác mặt đất (TT Tủ RMU)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cầu thang lên sàn thao tácTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cô liê đỡ cáp ngầm đi trên cột cầu daoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Chuỗi néo đơn Silicone 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Chuỗi
13Sứ đứng VHĐ - 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
14Lắp đặt tiếp địa cột RG-2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Cáp treo trung thế (Dây nhôm lõi thép) ACSR/XLPE/HDPE - 50/8(ACSR- 50/8- 20/ 35 (38,5) KV - (6/3,2+ 1/3,2)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật92,7Mét
16Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0927Km
17Ghíp phập IPC trung thế 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông A50 (Cả điểm đấu)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
19Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 1 lỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM50 - 2 lỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
21Đầu cốt đồng M50 - 1 lỗTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
22Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Cáp ngầm trung thế CXV/CTS W 3*50mm2 - 40.5kV (Cáp 3 pha)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45Mét
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg/mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
26Cáp đồng mềm M50 nối tiếp địa CSV và đầu cáp ngầmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10Mét
27Đầu cáp co ngót nguội trung thế 16/33(63)kV - 3M lắp cho cáp ngầm 1 pha 50mm ngoài trờiTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 36kV, tiết diện cáp ≤50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Bộ chia pha đầu cáp trung thế co nguội 3MTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Đầu cáp ngầm 35kV Elbow 3P 630A 3M - lắp cho cáp 50mm2 (Lắp tủ trong RMU)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp tủ trong RMU)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp ≤50mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
33Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 125 (D125/160)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
35Làm bộ Duct Sealing 4416 làm kín ống dẫnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
36Nút cao su chống thấm 160Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
37Kẹp ống ELP-125/160Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
38Băng băng cao su lưu hoáTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
39Cọc mốc báo hiệu đường cáp ngầm trung thếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
40Biển báo nguy hiểm cấm vào và cấm trèoTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
41Sơn đánh số cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
42Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn (Theo TB của Điện lực Na Hang)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Lần
43Nhân công vị trí bẻ gócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1VT
44Móng cột MT-5 (Cột 16-20m)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
45Rãnh chôn đường cáp ngầm trung thếTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45Mét
46Đào đất tiếp địa cột RG-2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
47Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Băng dính cách điện 500 VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5Cuộn
2Đầu cốt đồng đúc M120Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
3Đầu cốt đồng đúc M185Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
4Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 1*50mm2 - 20/35(40.5)kV (Cáp đơn pha)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45Mét
5Cáp đồng đơn fa Cu/XLPE/PVC - 1*185mm2 - 0,6-1kV (01 sợi / pha)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15Mét
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4*120mm2 - 0,6-1kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10Mét
7Ống nhựa Xoắn chụi lực OSPEN 150 (D150/190)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15Mét
8Bu lông + Ê cu M12*30Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
9Đầu cáp ngầm 35kV T-Plung-in 3P 630A 3M - lắp cáp cho 50mm2 (Lắp đầu vào MBA)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16đầu
11Móng trạm biến áp (Móng trụ)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
12Móng tủ trung thế RMUTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
13Móng tủ tụ bù Cos jTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
14Tiếp địa TBA trụ đỡTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Biển ghi tên trạm (Sơn phản quang)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Biển báo nguy hiểm (Sơn phản quang)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 400A, 3 lộ ra (theo sơ đồ 1 sợi)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Trụ
2Tủ điện trung thế RMU - 40.5kV SFA-RM36.SS / SFA-RM40.5.SS (loại 2 ngăn có thể mở rộng về 2 phía đặt ngoài trời, 01 ngăn cho lộ đến và 01 ngăn cho phụ tải)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ bù Cos j - 150kVAr - 400V ( 06 cấp 15-30-45-60...-135-150 kVAr )Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV (Kiểu kín làm mát bằng dầu theo TCVN 1011)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Chống sét van 42kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Lắp đặt MBA 250 kVA - 35(22)/ 0,4kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
8Lắp cầu dao cách ly DN-35kV-630ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Lắp cầu chì IIK-35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Lắp chống sét van ZNO 42kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Lắp tủ điện cao áp (Tủ RMU) - (cấp điện áp ≤35kV)Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Lắp đặt tủ hạ thế 0,4kV trọn bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
13Lắp đặt tủ bù Cos φ trọn bộTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
14Thí nghiệm sứ đứng VHD 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
15Thí nghiệm sứ chuỗi 35 kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Chuỗi
16Thí nghiệm cáp lực Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Sợi
17Thí nghiệm cáp lực Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Sợi
18Thí nghiệm chống sét 35KV thứ 1Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Thí nghiệm CSV 35KV thứ 2,3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
20Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500VTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Thí nghiệm đồng hồ V-ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
22Thí nghiệm máy biến ápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
23Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1HT
25Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1VT
26Thí nghiệm công tơ 3 phaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Thí nghiệm dàn thanh cái 35kVTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1
30Thí nghiệm aptomat =Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
31Thí nghiệm aptomat =Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Thí nghiệm cápTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cáp
D NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6997m3
4Ống thép mạ kẽm D150 dày 4,8 lyTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3543tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1531100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,7507m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1053tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1053tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1444tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,0661m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,474100m2
15Tôn úp nócTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9638m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3666m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9638m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9274m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,9402m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,7476m2
22Cửa khung sắt hộp bọc lưới B40Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,5388m2
23Cửa sắt kéo Đài Loan mạ kẽmTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,8945m2
24Khóa cửaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,6823m2
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,8945m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,522m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,6654m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5939100m2
30Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1m
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Bộ công tắc hạt 1 chiềuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Mặt công tắc 1 lỗ 2 chấuTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Đế âm đơnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Băng dính cách điệnTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
38Đinh vít + vít nởTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
39Lạt thítTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
40Ống nhựa PVC D 20Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
42Bình cứu hỏaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
43Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1917775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.383555E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 kV trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực; là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có trình độ Đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35kV.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 7tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào từ ≥0,6m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị.1
3 Máy trộn bê tông 250L-500L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Đầm rùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Máy cắt uốn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị2
8 Máy cẩu ≥ 3,5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Tời kéo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Máy ép đầu cốt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
11 Máy trắc đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->