Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã bố trí 4.409 triệu đồng tại Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND thị trấn); ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 00:18:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,372,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 80L - 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước 3-5m2/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc 70 – 90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện 0,5 - 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL Xây lắp Nhà đa năng Trường THCS Thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (đã bố trí 4.409 triệu đồng tại Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 25/10/2021 của UBND thị trấn); ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân;
- thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND thị trấn Xuân An; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân; - thị trấn Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,2579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V của E-HSMT | 16,7775 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 7,5533 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 24,1716 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,1173 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 58,9021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,1316 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7445 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 40,2657 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 5,8598 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,6517 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 62,3664 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 24,904 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5491 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,4021 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9512 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2708 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,2304 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2304 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,3349 | 100m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,2443 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,896 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 37,896 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,6818 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2845 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,4338 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 17,1288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,6042 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6224 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 23,7664 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,196 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,9775 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 42,943 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8585 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4215 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7119 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,5193 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,216 | m3 |
| 45 | Xoa nền bê tông bằng máy xoa | Chương V của E-HSMT | 352,16 | m2 |
| 46 | Thi công khe giãn chống nứt | Chương V của E-HSMT | 12,072 | m |
| 47 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 2 nước lót Kova CT-11A (ĐM 0.4kg/m2), 2 nước phủ Sơn Kova CT-08 (ĐM: 0.25kg/m2), | Chương V của E-HSMT | 352,16 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 128,0508 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,8388 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 149,36 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 459,523 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,402 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 704,5752 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 391,0212 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,8926 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,6 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 198,79 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 167,59 | m |
| 59 | Đắp trang trí trụ sảnh (2 công 4.0/7/ cái) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 239,6172 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 351,1812 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 351,1812 | m2 |
| 63 | Gia công khung xương vách tiêu âm bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,7473 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung xương vách tiêu âm bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,7473 | tấn |
| 65 | SXLD hoàn thiện Tấm gỗ tiêu âm xẻ rãnh, lõi MDF thường dày 15mm, 2 mặt phủ melanin màu vân gỗ (bao gồm cả SXLD thanh xương gỗ MDF 50x15, đinh vít nở thép) | Chương V của E-HSMT | 585,097 | m2 |
| 66 | SXLD Ốp V nhôm tại các vị trí cửa, vách kính | Chương V của E-HSMT | 228,64 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 816,3582 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 705,8688 | m2 |
| 69 | Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,0924 | tấn |
| 70 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,0924 | tấn |
| 71 | Thi công trần bằng tôn dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 426,0682 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,304 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,301 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (2 lần 1.2m) | Chương V của E-HSMT | 8,5665 | 100m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính cường lực dày 10ly, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp hệ 4500, kính cường lực dày 10ly, phụ kiện 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, hệ 4400, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp, hệ 4400, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện 2 bản lề, mở hất, một tay cài đơn | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp,hệ 4400, kính an toàn dày 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 40x80mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 82 | SXLD Biển Mika dán chữ Decal | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 5,2866 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1465 | tấn |
| 85 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,5204 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 209,496 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông neo chữ L D24 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 88 | Sản xuất lắp dựng Bu lông các loại, Bu lông 8.8 D20 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 5,8257 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1465 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,5204 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 4,766 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 60cm | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 94 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 941 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 98 | Nẹp INox D90 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 105 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Tủ điện kim loại 18 modun | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 109 | Lắp đèn pha led 400W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 122 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 126 | Bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tiêu lệnh báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 2,1107 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8348 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,3496 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 134 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 24,1116 | m2 |
| 135 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 137 | Lu lèn lại sân đường | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 26,3 | m3 |
| 139 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 263 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,7686 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6039 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,026 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này;+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 7T | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 80L - 250L | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 4 | Máy bơm nước 3-5m2/h | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc 70 – 90kg | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy tời điện 0,5 - 0,8T | Thiết bị huy động phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật hoạt động tốt (Kèm giấy tờ liên quan chứng minh của nhà thầu hay đi thuê mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi