Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147835 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn đô thị loại IV) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 00:43:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là835.111.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.533.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cải tạo, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.753.734.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ thuật quản lý vận hành, cải tạo, sửa chữa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 10 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 07 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât Điện trở lên, 01 công nhân có bằng lái xe hạng C trở lên, 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành xe nâng và 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành cần trục.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 17,5 mét.- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu nâng (phục vụ cải tạo, sửa chữa lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: > 2 tấn.- Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: > 5 tấn.- Chiều dài thùng tới 9 mét.- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số chỗ ngồi: tối thiểu 5 chỗ- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giải đo: 0-50.000 lux- Độ chính xác : +/-5%- Phải có chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giải đo+ Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp thử: 500V/1000V.- Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)Độ chính xác: |±2%rdg±1dgt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 5 KVA- Điện áp: 01 pha 220VACTần số: 50 Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất máy (CE):2.0 hp (1.5 kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp vào: 1 pha 220VAC 50/60Hz ± 10%- Công suất nguồn vào: 5.0 KVAKhoảng dòng ra: 30-155 A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng Cải tạo, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng thị trấn Diên Khánh năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn đô thị loại IV) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2020 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh; địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583850304.( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583850210. (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 70W-220V, độ cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 100 | |
| 2 | Tháo đèn các loại (Kn=0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 100 | |
| 3 | Kẹp răng xuyên cách điện 1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 100 | |
| 5 | Lắp đặt aptomat (Contacto) 5 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.35111E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.533.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là835.111.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.533.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cải tạo, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.753.734.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Kỹ thuật quản lý vận hành, cải tạo, sửa chữa) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện Kỹ thuật, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân quản lý vận hành | 20 | - Tối thiểu 10 công nhân tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật Điện trở lên, 07 công nhân tốt nghiệp sơ cấp chuyên ngành kỹ thuât Điện trở lên, 01 công nhân có bằng lái xe hạng C trở lên, 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành xe nâng và 01 công nhân tốt nghiệp sơ cấp vận hành cần trục.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của nhà nước, có tài liệu chứng minh nhân sự thường trực với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cần cẩu có gắn rổ nâng người làm việc trên cao | - Có rỗ nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng tới 17,5 mét.- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe cần cẩu nâng (phục vụ cải tạo, sửa chữa lưới điện) | - Sức nâng: > 2 tấn.- Chiều cao nâng móc tới 11,5 mét- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải (vận chuyển cột điện, vật tư sửa chữa) | - Trọng tải: > 5 tấn.- Chiều dài thùng tới 9 mét.- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe ôtô (phục vụ kiểm tra lưới điện) | - Số chỗ ngồi: tối thiểu 5 chỗ- Phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đo độ rọi (kiểm tra độ sáng lưới đèn) | - Giải đo: 0-50.000 lux- Độ chính xác : +/-5%- Phải có chứng nhận kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy đo Ampe kìm (Đo thông số kỹ thuật của lưới điện) | + Đường kính kìm kẹp ф : 30mm+ Giải đo dòng AC : 40/400A+ Giải đo dòng DC : 40A/400A+ Giải đo điện áp AC : 400V/600V+ Giải đo điện áp DC : 400V/600V+ Giải đo điện trở Ω : 400Ω/4000Ω | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở đất (Ώ) (kiểm tra trị số nối đất an toàn lưới điện) | - Giải đo+ Điện trở đất: 0-2.000 Ω+ Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện (MΩ) (kiểm tra điện trở cách điện của lưới điện) | Điện áp thử: 500V/1000V.- Giải đo: 200MΩ (2/20/200MΩ)Độ chính xác: |±2%rdg±1dgt | 1 |
| 9 | Máy phát điện lưu động | - Công suất: 5 KVA- Điện áp: 01 pha 220VACTần số: 50 Hz | 1 |
| 10 | Máy cưa xích cầm tay (Phát quang hành lang tuyến) | - Công suất máy (CE):2.0 hp (1.5 kW) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Điện áp vào: 1 pha 220VAC 50/60Hz ± 10%- Công suất nguồn vào: 5.0 KVAKhoảng dòng ra: 30-155 A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi