Gói thầu: Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA kết nối tín hiệu về trung tâm điều khiển xa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA kết nối tín hiệu về trung tâm điều khiển xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856150 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 07:54:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 227,000,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là: Hợp đồng có nội dung công việc là Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối hệ thống SCADA lên Trung tâm điều khiển xa Công ty Điện lực hoặc một trong các Trung tâm Điều độ Hệ thống điện (A0, A1, A2, A3) thuộc các công trình có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trường;Có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện;Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện;Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA kết nối tín hiệu về trung tâm điều khiển xa Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV sau TBA 110kV Thạch Linh (E18.1) khu vực thành phố Hà Tĩnh và huyện Thạch Hà, Lộc Hà theo phương án đa chia đa nối (MDMC) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | [Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể bao] gồm: 01 bản gốc + 02 bản chụp E-HSDT, trong đó: - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. - Các hợp đồng tương tự và hồ sơ chứng minh kèm theo (bản đã được chứng thực). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | ngăn | 11 | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 11 | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 99 | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 11 | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 88 | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 11 | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 11 | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | tín hiệu | 11 | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 11 | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 99 | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 11 | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 88 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 11 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 11 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | tín hiệu | 11 | |
| 16 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 88 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 99 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | hàm | 11 | |
| 34 | Thiết lập giao diện HMI | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 35 | Thiết lập giao diện HMI (từ ngăn thứ 2) | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 36 | Cấu hình máy tính | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 37 | Cấu hình máy tính (từ ngăn thứ 2) | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 38 | Cấu hình hệ thống đồ họa | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 39 | Cấu hình hệ thống đồ họa (từ ngăn thứ 2) | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 40 | Thiết lập giao diện giám sát hệ thống mạng truyền thông | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 41 | Thiết lập giao diện giám sát hệ thống mạng truyền thông (từ ngăn thứ 2) | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 42 | Thiết lập bảng sự kiện | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 | |
| 43 | Thiết lập bảng sự kiện (từ ngăn thứ 2) | Xây dựng giao diện HMI thiết bị LBS | ngăn | 11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là: Hợp đồng có nội dung công việc là Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối hệ thống SCADA lên Trung tâm điều khiển xa Công ty Điện lực hoặc một trong các Trung tâm Điều độ Hệ thống điện (A0, A1, A2, A3) thuộc các công trình có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trường công trường;Có 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện;Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư thí nghiệm rơle bảo vệ và SCADA | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện;Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư thí nghiệm Đo lường, điều khiển, tự động hóa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện; Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 gói thầu thí nghiệm hiệu chỉnh có cấp điện áp từ 22kV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi