Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123985-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện 50% và nguồn ngân sách xã 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 08:01:00 đến ngày 2021-11-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.665.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Hoành Sơn, đoạn từ cầu Hoành Sơn 2 đến cầu qua sông Cồn Giữa (xóm 12 sang xóm 15) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện 50% và nguồn ngân sách xã 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình giao thông (bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Doãn Văn Cường - Chủ tịch UBND xã Hoành Sơn Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0914 893 043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG SỬ LÝ CAO SU | |||
| 1 | Lớp đá thải dày trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | m3 |
| 3 | Đào sử lý cao su nền đường đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liêu thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,81 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,74 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,5 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.178,29 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,05 | m3 |
| 6 | Đào đất móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.131,39 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.477,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 718,85 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 873,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,5 | m3 |
| 13 | Móng đá xô bồ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590,892 | m3 |
| 14 | Làm mặt đá xô bồ gia cố lề dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,92 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,15 | m3 |
| 2 | Lớp móng đá 4x6 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.075,12 | m2 |
| 3 | mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.793,92 | m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.793,92 | m2 |
| D | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M200# dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,5 | m2 |
| 6 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 990 | m |
| E | VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3 | m3 |
| 2 | Làm móng đá thải, đá xô bồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,3 | m3 |
| F | VUỐT ĐƯỜNG NGANG BẰNG LÁNG NHỰA + NÚT GIAO S=242,1+187,3 | |||
| 1 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,77 | m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,77 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá 4x6 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,77 | m2 |
| 4 | Lớp đá thải dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,514 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,79 | m3 |
| G | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,45 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Biển |
| 2 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| I | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.462,5 | m |
| 2 | Đá dăm đệm tường chắn đất dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m3 |
| J | CỐNG DỌC B400 | |||
| 1 | Đào đất thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,06 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,86 | m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,63 | m3 |
| 6 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 578 | m2 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.758,78 | Kg |
| 9 | Ván khuôn giằng mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297,26 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan lắp cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,824 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.201,29 | Kg |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,73 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413 | cái |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,06 | m3 |
| K | CỐNG DỌC B400 CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m3 |
| 5 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,28 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng mũ cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,4 | Kg |
| 9 | Bê tông tấm đan lắp cống M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,66 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,86 | Kg |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,83 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan lắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| L | HỐ GA. KT (0,7X1,0)M | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,53 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 6 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,63 | m3 |
| 7 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,97 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,54 | Kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Bê tông mũ hố ga M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 14 | Cốt thép mũ ga D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,49 | Kg |
| 15 | Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,83 | m3 |
| M | PHẦN MÓNG - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.155 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,63 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống M200# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,94 | m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,29 | Kg |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | CK |
| 10 | Mối nối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| N | DÀN VAN - CỐNG D600 | |||
| 1 | Bê tông cột M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,81 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,32 | Kg |
| 4 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,16 | Kg |
| O | PHAI CHẮN NƯỚC - CỐNG D600 | |||
| 1 | Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,73 | Kg |
| 4 | Thép bản cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,43 | Kg |
| 5 | Sản suất thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,43 | Kg |
| 6 | Thép góc cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,61 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,61 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,04 | Kg |
| 9 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bé |
| 10 | Lắp đặt phai chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| P | HỐ GA - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,15 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 5 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,68 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 8 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | m3 |
| 9 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,18 | Kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bê tông mũ hố ga M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 16 | Cốt thép dầm: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,83 | Kg |
| 17 | Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| Q | PHẦN ĐẤT - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,11 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,73 | m3 |
| R | ĐẬP THI CÔNG PHÍA SÔNG - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đắp đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m3 |
| 2 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 4 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 5 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| 6 | Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc ngập đất, cọc chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 7 | Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc không ngập đất, cọc chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 8 | Tre cây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 9 | Thép buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,99 | kg |
| 10 | Bạt lót phủ trong đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m2 |
| S | ĐẬP THI CÔNG PHÍA CÁNH ĐỒNG - CỐNG D600 | |||
| 1 | Đắp đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 2 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m phần cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,0m phần cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| T | PHÁ DỠ CỐNG CŨ - CỐNG D600 | |||
| 1 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | md |
| U | PHẦN MÓNG - CỐNG D750 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,4 | Kg |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | CK |
| 10 | Mối nối cống D750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,43 | m2 |
| V | DÀN VAN - CỐNG D750 | |||
| 1 | Bê tông cột M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,83 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,71 | Kg |
| 4 | Cốt thép cột: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,56 | Kg |
| W | PHAI CHẮN NƯỚC - CỐNG D750 | |||
| 1 | Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,39 | Kg |
| 4 | Thép bản cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,29 | Kg |
| 5 | Sản suất thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,29 | Kg |
| 6 | Thép góc cánh van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,92 | Kg |
| 7 | Sản suất thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,92 | Kg |
| 8 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,21 | Kg |
| 9 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bé |
| 10 | Lắp đặt phai chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| X | HỐ GA - CỐNG D750 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,32 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,5 | m |
| 5 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 8 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m3 |
| 9 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | Kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3 | Kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Bê tông mũ hố ga M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,99 | Kg |
| 18 | Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Y | PHẦN ĐẤT - CỐNG D750 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,26 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,78 | m3 |
| 4 | Đắp đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 5 | Phá đập thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m3 |
| 6 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 7 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,0m phần cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 8 | Phên nứa chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 9 | Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc ngập đất, cọc chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 10 | Đóng + nhổ cọc tre L=4,0m phần cọc không ngập đất, cọc chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 11 | Tre cây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 12 | Thép buộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | kg |
| 13 | Bạt lót phủ trong đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| Z | PHÁ DỠ CỐNG CŨ - CỐNG D750 | |||
| 1 | Tháo dỡ đốt cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | md |
| AA | PHẦN MÓNG - CỐNG HỘP 0,5X0,5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 3 | Móng cống BTXM M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,96 | m2 |
| AB | THÂN CỐNG HỘP - CỐNG HỘP 0,5X0,5 | |||
| 1 | Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đốt cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,11 | m2 |
| 3 | Cốt thép cống hộp đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,93 | Kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0,5x0,5)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | CK |
| 5 | Ma tít bitum nóng 1-3mm, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,26 | m2 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 7 | Vải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,54 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền đường đầm chặt K95 (cát mua) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m3 |
| AC | HỐ GA - CỐNG HỘP 0,5X0,5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 2 | Lớp đá dăm 4x6 đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,57 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250#, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,12 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bê tông mũ hố ga M250# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm: D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,22 | Kg |
| 14 | Mua+ lắp đặt bó vỉa miệng hố thu mua sẵn L= 1.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| AD | PHẦN ĐẤT - CỐNG HỘP 0,5X0,5 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| AE | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | công |
| 2 | Đèn pin sạc điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Còi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Giầy bảo hộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đôi |
| 6 | Áo mưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Quần áo bảo hộ lao động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Mũ công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Băng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Gậy điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đèn quay màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Dây căng đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 15 | Cọc tiêu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 16 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 17 | Biển báo tam giác A=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Biển CN BxH=0,8x0,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Biển CN BxH=1,4x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng ( hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.665.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, thủy lợi, kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 3 | Lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 500L | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực ≥1000kg | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi