Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147790-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211110980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chỉnh trang đô thị, chiếu sáng vỉa hè, cây xanh, sự nghiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 08:28:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,445,136,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, còn sử dụng tốt (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T
- Đặc điểm thiết bị lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng điểm trung chuyển rác tập trung thuộc xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Chỉnh trang đô thị, chiếu sáng vỉa hè, cây xanh, sự nghiệp kinh tế khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú; Đ/C: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH đầu tư sản xuất và thương mại Nhà Việt; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Tư vấn thẩm định HSYC và KQLCNT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú; Đ/C: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này với phần công việc đảm nhận) + Trường hợp Nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng E-HSĐX thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Nhưng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên trở lên trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phú; Đ/C: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Phú/ Địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM TẬP KÊT VÀ TRUNG CHUYỂN RÁC
1Đắp bờ vâyChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,846100m3
2Phá bờ vâyChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,845100m3
3Mua đất đắpChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật321,53m3
4Bơm hút nướcChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5ca
5Đào xúc đất, đất cấp IChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,94100m3
9Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật8,918m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,94100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,94100m3
12Đầm đáy móng trước khi đổ bê tông lót để tạo phẳngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3ca
13Ván khuôn lót móngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,146100m2
14Bê tông lót móngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật11,513m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,187100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,266tấn
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,473m3
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,334100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,099tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,445tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,506m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,441100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,103tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,612tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,29m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật134,327m3
27Mua đất để đắp nềnChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật691,259m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,948100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,397100m3
30Rải lớp NilonChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật264,45m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày nền nhà Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật52,224m3
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,528100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,064tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,609tấn
35Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,904m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m2
37Bê tông lótChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,629m3
38Bê tông móngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,638m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,056tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,057tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,179m3
42Trát, láng thành bể chứa, lắng, lọc, dày 1,5 cm, VXM 75 có đánh màuChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật31,361m2
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,027100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,103tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
46Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5cái
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,001100m3
48Thi công tầng lọc bằng cátChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,001100m3
49Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,611m3
51Van khuôn đáy rãnhChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,075100m2
52Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,691m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật5,525m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật30,132m2
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15,066m2
56Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,248100m2
57Cốt thép tấm đanChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,517tấn
58Bê tông tấm đanChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,848m3
59Lắp dựng tấm đanChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật100cái
60Ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6m
61Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật41,202m3
62Ván khuôn giằng tườngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,085tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1,362m3
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật433,341m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật22,44m2
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,913tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,913tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật160,712m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,351tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,351tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật17,048m2
74Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,173tấn
75Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,173tấn
76Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,077tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,077tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật206,8m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật4,111100m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,141100m2
81Gia công xương đở biển tên bằng thép hộpChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật21,32kg
82Biển tên bằng AluminiumChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1biển
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật6,6m3
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật40m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật15m
89Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
90Hộp kiểm tra tiếp địaChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
91Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật43,761m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,438100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,438100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,304100m3
95Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,373m3
96Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,337100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,337100m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,051100m2
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật3,213m3
100Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật61,038m3
101Mua đất để đắpChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật265,689m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật2,65100m3
103Mua ống cống D1000Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật29m
104Mua đế cống D1000Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28đế
105Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật29cái
106Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28cái
107Xử lý mối nối cống bằng vữa XM M100Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật28mối nối
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật0,219100m3
109Rải lớp NilonChương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật145,87m2
110Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật29,174m3
111Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật64,718100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực Đào xúc đất, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt1
8 ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn Vận chuyển, còn sử dụng tốt (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->