Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉnh trang đô thị, chiếu sáng vỉa hè, cây xanh, sự nghiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:28:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,136,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, còn sử dụng tốt (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng điểm trung chuyển rác tập trung thuộc xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chỉnh trang đô thị, chiếu sáng vỉa hè, cây xanh, sự nghiệp kinh tế khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này với phần công việc đảm nhận) + Trường hợp Nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng E-HSĐX thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Nhưng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật – Hạng III trở lên trở lên trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa Phú; Đ/C: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hòa Phú/ Địa chỉ: xã Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỂM TẬP KÊT VÀ TRUNG CHUYỂN RÁC | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,846 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,845 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 321,53 | m3 |
| 4 | Bơm hút nước | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ca |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,918 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 12 | Đầm đáy móng trước khi đổ bê tông lót để tạo phẳng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 13 | Ván khuôn lót móng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11,513 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 134,327 | m3 |
| 27 | Mua đất để đắp nền | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 691,259 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,948 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 30 | Rải lớp Nilon | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 264,45 | m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, chiều dày nền nhà | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 52,224 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,629 | m3 |
| 38 | Bê tông móng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 42 | Trát, láng thành bể chứa, lắng, lọc, dày 1,5 cm, VXM 75 có đánh màu | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 31,361 | m2 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,611 | m3 |
| 51 | Van khuôn đáy rãnh | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,691 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,525 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30,132 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15,066 | m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 59 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 60 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 61 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 41,202 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng tường | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,362 | m3 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 433,341 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,913 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,913 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 160,712 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17,048 | m2 |
| 74 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,077 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,077 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 206,8 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,111 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 81 | Gia công xương đở biển tên bằng thép hộp | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 21,32 | kg |
| 82 | Biển tên bằng Aluminium | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | biển |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 43,761 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,373 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 61,038 | m3 |
| 101 | Mua đất để đắp | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 265,689 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | 100m3 |
| 103 | Mua ống cống D1000 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 104 | Mua đế cống D1000 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | đế |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 107 | Xử lý mối nối cống bằng vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | 100m3 |
| 109 | Rải lớp Nilon | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 145,87 | m2 |
| 110 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29,174 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 64,718 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.168E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật + Nếu công trình đã hoàn thành phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải có văn bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.021.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 01 kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | +Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 có Giấy kiểm định còn hiệu lực | Đào xúc đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ có tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 20 tấn | Vận chuyển, còn sử dụng tốt (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | ủi nền, san gạt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép công suất tối thiểu 10T | lu nèn nền, mặt, còn sử dụng tốt (có Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi