Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134913-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:57:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,751,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thi công 01 gói thầu xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhiệm.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7* Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | NIKON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NKON |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô LK-14-15; NVH-03; MN-01) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số điện thoại: 02323.872050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Ninh Ông: Phạm Trung Đông – Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912.172.301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông Trương Ngọc Quý - Giám đốc Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912.357.177 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm, tc nhựa 4,5kg-m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.239,46 | m2 |
| 2 | Móng lớp trên đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.239,46 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.239,46 | m2 |
| 4 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908,56 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.123,06 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước dọc bằng nhân công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,67 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.478,21 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,58 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường , K>=0.95 (mua đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.113,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,27 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường, K>=0.90 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782,44 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường, K>=0.95 (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,21 | m3 |
| 14 | Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.306,16 | m3 |
| 15 | Cày xới lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,31 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.589,04 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.589,04 | |
| 18 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,47 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,86 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | m3 |
| 22 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,89 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,43 | m2 |
| 26 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,79 | m2 |
| 27 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 28 | 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp chét khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,81 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,44 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,34 | m |
| 35 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,8 | m2 |
| 37 | Bê tông móng cống M250 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,62 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,04 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,17 | m3 |
| 7 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 9 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 11 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | mn |
| 12 | Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,36 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,09 | kg |
| 15 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 16 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,29 | m3 |
| 17 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,66 | m3 |
| 19 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m3 |
| 21 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m3 |
| 23 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 24 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 25 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mn |
| 26 | Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,07 | kg |
| 29 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 31 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,59 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,29 | m3 |
| 33 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m3 |
| 35 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,06 | m3 |
| 36 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,67 | m3 |
| 37 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 38 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 39 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 40 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 41 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mn |
| 42 | Bê tông gối cống mác M200 đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,58 | kg |
| 45 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Đệm cát hạt mịn (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m3 |
| 47 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,56 | m3 |
| 49 | Vận chuyển cát đi bãi trữ bằng ôtô 10T cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m3 |
| 50 | San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | m3 |
| 52 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,77 | m3 |
| 53 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn |
| 54 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 55 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 56 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 57 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 58 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 59 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 60 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 61 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mn |
| 62 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 64 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 65 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,12 | m2 |
| 66 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 67 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ck |
| 69 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác, hố ga M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,49 | m2 |
| 71 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 72 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 73 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | m2 |
| 75 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 76 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,56 | m2 |
| 77 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,48 | m3 |
| 79 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m3 |
| 81 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 82 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,92 | m2 |
| 84 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,85 | kg |
| 85 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.225,93 | kg |
| 86 | Lắp đặt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 87 | Tấm cao su ngăn mùi KT 700x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấm |
| 88 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,37 | kg |
| 89 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, hố ga mác M200 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 90 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: (700x250)mm; tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 93 | Cc, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| C | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐỊA HÌNH | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.011,82 | kg |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,64 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M300, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | m3 |
| 6 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn 150x150cm, đoạn cống 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đoạn |
| 9 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,36 | m2 |
| 10 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, cống hộp 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m2 |
| 13 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,27 | m2 |
| 15 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 16 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m2 |
| 19 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,27 | m2 |
| 21 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 22 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 23 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,51 | kg |
| 24 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,61 | kg |
| 25 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250, ĐS 2-4 (đổ tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 27 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cóc K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 28 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,36 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,25 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m3 |
| 31 | Đắp cát giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,34 | m3 |
| 32 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,43 | m3 |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,58 | kg |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,21 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,67 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,71 | kg |
| 12 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m3 |
| 13 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D273,1 dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D250 dày 11,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9 | m3 |
| 18 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 19 | Đào đất móng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,39 | m3 |
| 21 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m3 |
| 22 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | m3 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát đi bãi trữ bằng ôtô 10T cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,53 | m3 |
| 9 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,05 | m3 |
| 10 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M150 đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M150 đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Tê 110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m3 |
| 22 | Lắp đặt thép tráng kẽm D141,3 lồng ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 24 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thép tráng kẽm D219,1 dày 3,96mm lồng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 27 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 30 | Trát vữa xi măng M100 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 31 | Bê tông dầm kè bảo vệ mái M200 đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | kg |
| 33 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê gang 110-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 41 | Lắp bích thép lồng, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| F | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.564,84 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.564,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 0,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.962,54 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải và bãi trữ bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.962,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 25T (mua từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.062,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 25T (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,48 | m3 |
| 7 | Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máy (Cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.445,27 | m3 |
| 8 | Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.203,23 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) -0,4 kV, 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van LA18 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt dây đồng CXV 12.7-24kV tiết diện dây 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt cáp liên lạc từ máy biến áp đến tủ hạ thế. Cáp CXV 0,6-1kV 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 13 | Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 120kVAr. Cáp CXV 0,6-1kV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp Tủ tụ bù 120KVA, vỏ tủ bằng composite dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, D130-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ sứ trên trọng lượng xà 29,54kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ sứ dưới trọng lượng xà 29,54kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi trọng lượng xà 43,51kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hệ thống xà đỡ máy biến áp trọng lượng xà 187,39kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ tủ điện hạ thế, tủ tụ bù, trọng lượng xà 31,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thanh bắt chống sét van trọng lượng 2,549kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tăng đơ giữ chống lật MBA trọng lượng 6,68kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gông giữ máy biến áp trọng lượng 22,24kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 29 | Kéo rãi dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dao cách ly đường dây LTD 630A 27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt xà néo cột đơn, trọng lượng xà 38,48kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà néo cột đôi, trọng lượng xà 41,35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gông đỡ đầu cáp , trọng lượng 10,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm AX1V-WBC 12,7-22(24)kV, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm AXV-SE-DSTA 3x150 1-20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 1 ruột cáp 150mm2 AXV-SE-DSTA 12-20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D130-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Mốc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 42 | Dựng cột bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 43 | Lắp cổ dề ghếp cột đôi chữ A trọng lượng 66,11kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Khoan giếng giếng tiếp địa sâu 6m đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6m xuống giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100kg |
| 47 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | kg |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 62 | Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,76 | kg |
| 66 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 68 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1000 viên |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 73 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000 viên |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 78 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1000 viên |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng p-p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen bằng p-p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 83 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,29 | m3 |
| 86 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 87 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 1000 viên |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,96 | m3 |
| 89 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 90 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 92 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1000 viên |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 96 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 98 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1000v |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | kg |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m2 |
| 104 | Khung bu long móng 4xM16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt át tômát 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 107 | Lắp đặt át tômát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 109 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 110 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 111 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 112 | Lắp đặt tiếp đất tủ phân phối dây CVV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m |
| 113 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 cọc |
| 114 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100kg |
| 115 | Bách bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | kg |
| 116 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y-C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m3 |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 đầu cốt |
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10 đầu cốt |
| 121 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm cu-xlpe-pvc-dsta-pvc(3x70+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 122 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm cu-xlpe-pvc-dsta-pvc (3x95+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đường kính D85-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 125 | Mốc bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| H | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 - 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 - 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 - 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Phần tử |
| 9 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | phân đoạn |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại đường dây, tủ phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| I | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bão các yêu cầu về an toàn giao thông | 1 | toàn bộ |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-220,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 630A- 3XT 250A võ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đã thi công 01 gói thầu xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhiệm.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng - công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người )- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân công | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7* Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0.5m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | >=110 CV | 3 |
| 3 | Máy đầm | >= 8,0T | 3 |
| 4 | Máy đầm | >= 16T | 2 |
| 5 | Ô tô tải | >=5T | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 7 | Cẩu tự hành | >=3T | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | 10CV | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy trộn | 80l | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | 10 KN | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 500l | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | 5kw | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 4 |
| 16 | Máy tưới nhựa | 190 CV | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | NIKON | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | NKON | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi