Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148045-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211147512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 08:40:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 510,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu/ Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển đổi PCM1803A18ChiếcChuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
2Bộ số hóa hình ảnh và đồ họa, 04 đầu thu HDMI chuyên dụng ADV76043ChiếcXử lý chọn tín hiệu từ 4 cổng HDMI; 260-pin; Nhiệt độ (-40÷70)°C
3Chip xử lý Intel Xeon L52152ChiếcTốc độ 2 x 1,86GHz; Bus 1066 MHz; Cache 6 MB L2
4Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R53ChiếcĐiện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
5Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R22ChiếcĐiện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
6Cuộn cảm cố định WE-HCI 74432512031ChiếcĐiện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; nhiệt độ (-40 ÷100)°C
7Giắc RJE1R2883354034ChiếcUSOC Codes RJ45; 8 chân; 2 cổng; Điện áp 125V; Dòng điện 1.25A; Điện trở 500MOhm; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
8IC FPGA AFS600-FG256I3ChiếcĐiện áp (1,425÷1,575)V; Xung nhịp 500KHz; Nhiệt độ (-40÷100)°C
9IC MB3232I2ChiếcTheo datasheet của NSX
10IC PD548A3ChiếcTheo datasheet của NSX
11IC 24LC25613ChiếcĐiện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ (-40÷85)°C
12IC A3P1000-FG144M3ChiếcĐiện áp (1,425÷1,575)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng FLASH; 97 I/O; Nhiệt độ (-40÷85)°C
13IC AD7898ARZ-102ChiếcĐiện áp (4,75 - 5,25 )V; Dòng 1μA; Nhiệt độ (-40÷85)°C
14IC ADS1218Y/2506ChiếcĐiện áp (2,7÷5,25)V; Số đầu vào 8; Bộ nhớ dạng FLASH; Nhiệt độ (-40÷85)°C
15IC Altera EPM2210F256C5N1ChiếcĐiện áp (2,5÷3,3)V; Xung nhịp 304MHz; 204 I/O; Nhiệt độ (0÷70)°C
16IC Altera EPM2210F324C43ChiếcĐiện áp (2,5÷3,3)V; Tần số hoạt động 304 Mhz; Số I/O 272; Nhiệt độ (-40÷85)°C
17IC AM29DL400BT-70EI4ChiếcĐiện áp (2,7÷3,6)V; 48-pin
18IC BCM5396KFBG6ChiếcVLAN 4k 802.1Q hoặc port-based; Công suất thấp 0.13µm 1.2V CMOS core
19IC Bel S558-5999-Q3-F4ChiếcĐiện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ (0÷70)°C
20IC bộ nhớ eUSB 2Gb3ChiếcTheo datasheet của NSX
21IC Broadcom PEX8632-BB50RBC4Chiếc12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ (-40÷85)°C
22IC BU2574ChiếcTheo datasheet của NSX
23IC chuyên dụng Cisco M240006D2ChiếcTheo datasheet của NSX
24IC chuyển mạch Ethernet lớp 2 10/100/1000M 2+2-port Realtek RTL83632ChiếcXử lý chuyển mạch 2port; Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 128-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
25IC chuyển mạch Ethernet RTL82111ChiếcHỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
26IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM53128 Broadcom1ChiếcBộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
27IC chuyển mạch KSZ8993ML2ChiếcĐiện áp (2,5÷3,3)V; Chân Pin 128; Nhiệt độ (-40÷85)°C
28IC chuyển mạch PCI PI7C8150BMAE3ChiếcĐiện áp lõi 3.3V; điện áp tín hiệu 3.3 V và 5V; hỗ trợ giao diện IEEE 1149.1 JTAG; kiểu chân 208-pin FQFP; 256-pin PBGA; Nhiệt độ (-40÷85)°C
29IC Cortina WJ972MA47ChiếcDòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ (-55÷85)°C
30IC DC/DC ALO30F48N-6 ARTESYN7ChiếcĐiện áp 36-75CDV; Nhiệt độ (-40÷85)°C
31IC DC/DC I7A4W033A033V-001-R2ChiếcĐiện áp vào 18-60V, Điện áp ra 3,3 - 24V; Nhiệt độ (-40÷125)°C
32IC DRAM ISSI IS42S3280084ChiếcTheo datasheet của NSX
33IC DSP PVDM3-2562Chiếc256 kênh; Điện áp 3,3V; Công suất 4,85W; Nhiệt độ (-5÷55)°C
34IC DSP Texas TMS320C645524Chiếc697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V
35IC DSP TMS320C6748EZWT43ChiếcĐiện áp (1,8÷3,3)V; Nhiệt độ (0÷90)°C; RAM 448 Kb; Xung nhịp 456MHz
36IC Ethernet PHY lớp 1 Broadcom BM546164ChiếcĐiện áp (1,8÷3,3)V;RGMII: 1.8V HSTL, 2.5V CMOS, or 3.3V CMOS
37IC Ethernet VSC8664XIC-031ChiếcHỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ (0÷90)°C
38IC Ethernet WG82567LM2ChiếcHỗ trợ 10/100/1000Mbps; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (0÷85)°C
39IC F2168VTE33V3ChiếcTheo datasheet của NSX
40IC Fairchild Semiconductors LVTH2444ChiếcIC đệm; 20-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
41IC Flash Spansion S29GL256N10TFI015Chiếc56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
42IC FPGA A3P1000-FG144I5ChiếcĐiện áp (1,425÷1,725)V; Nhiệt độ (-40÷100)°C, Số I/O 97; RAM 147456 Bits
43IC FPGA Altera Cyclone II EP2C5F256C8N2ChiếcĐiện áp 1.15V~1.25V; 158 I/O; 119808 Bit RAM; 256-FBGA; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
44IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone9ChiếcĐiện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C
45IC FPGA LFXP2-17E-6FTN256C4ChiếcĐiện áp (1,14÷1,26)V; Nhiệt độ (0÷85)°C; Số I/O 201; RAM 282624 Bits
46IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124A TI6ChiếcĐiện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
47IC Hub điều khiển USB TUSB7320 TI7Chiếc100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
48IC ICS 9LPR501HGLF3ChiếcĐiện áp (1,8÷3,3)V; Nhiệt độ (0÷90)°C; Xung nhịp 400MHz
49IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT442ChiếcĐiện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ (0 ÷70)°C
50IC Lattice LC4256V5ChiếcĐiện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ (0 ÷90)°C
51IC LVT244A3ChiếcNhiệt độ (-40÷85)°C, 3 trạng thái bộ đệm, Điện áp vào ra 5V
52IC MAX3232E4ChiếcĐiện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps
53IC MF204A3ChiếcTheo datasheet của NSX
54IC Microchip 2026-2YM7ChiếcĐiện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ (-40÷85)°C
55IC NEC UPD44165092AF5-E50-EQ24ChiếcIC SRAM; Điện áp (1,7÷1,9)V; Nhiệt độ (0÷70)°C
56IC nguồn Bel YNS12S16-02ChiếcĐiện áp đầu vào (9,6÷14)V; Điện áp đầu ra (0,75÷5,5)V; Công suất 88W; Hiệu suất 94,8%; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
57IC nhớ ISSI IS43R16160B-6TL4ChiếcIC DRAM 256Mbit; Xung nhịp 167MHz; Điện áp (2,3÷2,7)V; Nhiệt độ (0÷70)°C
58IC nhớ JS28F640J3F75D2ChiếcĐiện áp (2,7÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Bộ nhớ FLASH dung lượng 64MB
59IC nhớ MT25QU01GBBB8ESF-0SIT3ChiếcĐiện áp (2,7÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Bộ nhớ FLASH 128MBIT 108MHZ 8SO
60IC ON Semiconductors ADM10263ChiếcIC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V
61IC Pericom PI3C3245QE2ChiếcĐiện áp (2,3÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; IC 8-BIT 2-PORT BUS SW 20-QSOP
62IC SCANSTA1122ChiếcTheo datasheet của NSX
63IC SDRAM Micron 3ED27 D9NZR 2GB14ChiếcIC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ (0÷95)°C
64IC SDRAM SAM SUNG 512M K4T51163QJ-BCE64ChiếcIC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ (0÷95)°C
65IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63 4GB2ChiếcIC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C
66IC Semiconductors ISP1761BE2ChiếcIC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
67IC Semiconductors LCX074ChiếcKiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-65÷150)°C
68IC Semiconductors LCX2445ChiếcKiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-65÷150)°C
69IC SK Hynix H5TQ4G63EFR24ChiếcIC DDR SDRAM; 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C
70IC TI LC125A6ChiếcKiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
71IC TI LC157A3ChiếcKiểu chân 16-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
72IC TI LVTH162454ChiếcKiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
73IC TI LVTH163733ChiếcKiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C
74IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968 TI3ChiếcSRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
75IC vi xử lý ARM cortex M4F TM4C123G TI3ChiếcRAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
76IC Vitesse VSC7388XYU4ChiếcHỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
77IC XC3S1000-4FG320I2BộĐiện áp (1.14V÷1.26)V; 221 I/O; 442368 Bit RAM; 320-FBGA; nhiệt độ hoạt động (- 40÷100)°C
78IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV75111ChiếcXử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ (0÷70)°C
79IC xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB7ChiếcĐiện áp 1.2V; tần số 400MHz; 32 bit Data;39 I/O; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C
80Modul Flex Power PKM4304PI1ChiếcĐiện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ (-40 ÷90)°C
81Module nguồn ABB PIM400Z1ChiếcSố lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
82IC nhớ EPC4QC1002ChiếcĐiện áp 3V~3,6V; nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C; dung lượng bộ nhớ 4MB; kiểu chân 100-BQFP
83RAM 4Gb DDR22ChiếcDung lượng 4GB; 800MHz; 240-pin
84RAM DDR2 15-11705-01 SG572564FG8E6ILSF14BộPC2-5300 (DDR2-667); DIMM; 8GB; Số chân Pin 200
85Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V17ChiếcĐiện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C
86Thẻ nhớ CF 2Gb3ChiếcTốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp
87Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T2ChiếcThẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
88Vi mạch Winbond W83627HG-AW3ChiếcVi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C
89Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE2ChiếcTheo datasheet của NSX
90Thiếc hàn PengFa1100gĐường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37
91Nhựa thông hàn thiếc1100gDạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g
92Mỡ khò hàn1150gĐộ PH trung tính 7±0.3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->