Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:40:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 510,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang thiết bị truyền hình - truyền số liệu đợt 2 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 18 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu : Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành : Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao. Địa chỉ Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu/ Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi PCM1803A | 18 | Chiếc | Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số 24-bit, 96-KHz; 20-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 2 | Bộ số hóa hình ảnh và đồ họa, 04 đầu thu HDMI chuyên dụng ADV7604 | 3 | Chiếc | Xử lý chọn tín hiệu từ 4 cổng HDMI; 260-pin; Nhiệt độ (-40÷70)°C | ||
| 3 | Chip xử lý Intel Xeon L5215 | 2 | Chiếc | Tốc độ 2 x 1,86GHz; Bus 1066 MHz; Cache 6 MB L2 | ||
| 4 | Cuộn cảm 1.5µH 18.3A DR125-1R5 | 3 | Chiếc | Điện cảm 1.5µH; Dòng điện 18.3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 5 | Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 | 2 | Chiếc | Điện cảm 2.2µH; Dòng điện 7A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 6 | Cuộn cảm cố định WE-HCI 744325120 | 31 | Chiếc | Điện cảm 1.2 µH; Dòng điện 20A; nhiệt độ (-40 ÷100)°C | ||
| 7 | Giắc RJE1R288335403 | 4 | Chiếc | USOC Codes RJ45; 8 chân; 2 cổng; Điện áp 125V; Dòng điện 1.25A; Điện trở 500MOhm; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 8 | IC FPGA AFS600-FG256I | 3 | Chiếc | Điện áp (1,425÷1,575)V; Xung nhịp 500KHz; Nhiệt độ (-40÷100)°C | ||
| 9 | IC MB3232I | 2 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 10 | IC PD548A | 3 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 11 | IC 24LC2561 | 3 | Chiếc | Điện áp (2,5÷5,5)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 12 | IC A3P1000-FG144M | 3 | Chiếc | Điện áp (1,425÷1,575)V; Xung nhịp 400KHz; Bộ nhớ dạng FLASH; 97 I/O; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 13 | IC AD7898ARZ-10 | 2 | Chiếc | Điện áp (4,75 - 5,25 )V; Dòng 1μA; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 14 | IC ADS1218Y/250 | 6 | Chiếc | Điện áp (2,7÷5,25)V; Số đầu vào 8; Bộ nhớ dạng FLASH; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 15 | IC Altera EPM2210F256C5N | 1 | Chiếc | Điện áp (2,5÷3,3)V; Xung nhịp 304MHz; 204 I/O; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 16 | IC Altera EPM2210F324C4 | 3 | Chiếc | Điện áp (2,5÷3,3)V; Tần số hoạt động 304 Mhz; Số I/O 272; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 17 | IC AM29DL400BT-70EI | 4 | Chiếc | Điện áp (2,7÷3,6)V; 48-pin | ||
| 18 | IC BCM5396KFBG | 6 | Chiếc | VLAN 4k 802.1Q hoặc port-based; Công suất thấp 0.13µm 1.2V CMOS core | ||
| 19 | IC Bel S558-5999-Q3-F | 4 | Chiếc | Điện cảm 350µH; truyền tải dạng xung; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 20 | IC bộ nhớ eUSB 2Gb | 3 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 21 | IC Broadcom PEX8632-BB50RBC | 4 | Chiếc | 12port; 676-pin; Công suất 2,7W; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 22 | IC BU257 | 4 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 23 | IC chuyên dụng Cisco M240006D | 2 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 24 | IC chuyển mạch Ethernet lớp 2 10/100/1000M 2+2-port Realtek RTL8363 | 2 | Chiếc | Xử lý chuyển mạch 2port; Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 128-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 25 | IC chuyển mạch Ethernet RTL8211 | 1 | Chiếc | Hỗ trợ 802.3, 802.3, 802.3ab; 64-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 26 | IC chuyển mạch GiagaEthernet lớp 2 BCM53128 Broadcom | 1 | Chiếc | Bộ nhớ đệm 192KB; Khả năng học và lưu trữ 4000 địa chỉ MAC; 256-pin; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 27 | IC chuyển mạch KSZ8993ML | 2 | Chiếc | Điện áp (2,5÷3,3)V; Chân Pin 128; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 28 | IC chuyển mạch PCI PI7C8150BMAE | 3 | Chiếc | Điện áp lõi 3.3V; điện áp tín hiệu 3.3 V và 5V; hỗ trợ giao diện IEEE 1149.1 JTAG; kiểu chân 208-pin FQFP; 256-pin PBGA; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 29 | IC Cortina WJ972MA4 | 7 | Chiếc | Dòng điện 0,5A; Điện trở tiếp xúc (30m - 40m) Ωmax; Nhiệt độ (-55÷85)°C | ||
| 30 | IC DC/DC ALO30F48N-6 ARTESYN | 7 | Chiếc | Điện áp 36-75CDV; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 31 | IC DC/DC I7A4W033A033V-001-R | 2 | Chiếc | Điện áp vào 18-60V, Điện áp ra 3,3 - 24V; Nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 32 | IC DRAM ISSI IS42S328008 | 4 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 33 | IC DSP PVDM3-256 | 2 | Chiếc | 256 kênh; Điện áp 3,3V; Công suất 4,85W; Nhiệt độ (-5÷55)°C | ||
| 34 | IC DSP Texas TMS320C6455 | 24 | Chiếc | 697-pin; Điện áp (1,8-3,3)V | ||
| 35 | IC DSP TMS320C6748EZWT4 | 3 | Chiếc | Điện áp (1,8÷3,3)V; Nhiệt độ (0÷90)°C; RAM 448 Kb; Xung nhịp 456MHz | ||
| 36 | IC Ethernet PHY lớp 1 Broadcom BM54616 | 4 | Chiếc | Điện áp (1,8÷3,3)V;RGMII: 1.8V HSTL, 2.5V CMOS, or 3.3V CMOS | ||
| 37 | IC Ethernet VSC8664XIC-03 | 1 | Chiếc | Hỗ trợ 10/100/1000Mbps; Nhiệt độ (0÷90)°C | ||
| 38 | IC Ethernet WG82567LM | 2 | Chiếc | Hỗ trợ 10/100/1000Mbps; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (0÷85)°C | ||
| 39 | IC F2168VTE33V | 3 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 40 | IC Fairchild Semiconductors LVTH244 | 4 | Chiếc | IC đệm; 20-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 41 | IC Flash Spansion S29GL256N10TFI01 | 5 | Chiếc | 56-pin; Điện áp 3V; 256Mb; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 42 | IC FPGA A3P1000-FG144I | 5 | Chiếc | Điện áp (1,425÷1,725)V; Nhiệt độ (-40÷100)°C, Số I/O 97; RAM 147456 Bits | ||
| 43 | IC FPGA Altera Cyclone II EP2C5F256C8N | 2 | Chiếc | Điện áp 1.15V~1.25V; 158 I/O; 119808 Bit RAM; 256-FBGA; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 44 | IC FPGA khả trình EP4CGX30CF19C8N Cyclone | 9 | Chiếc | Điện áp 1.16V~1.24V; 150 I/O; 1105920 Bit RAM; 324-FBGA; nhiệt độ hoạt động (0÷85)°C | ||
| 45 | IC FPGA LFXP2-17E-6FTN256C | 4 | Chiếc | Điện áp (1,14÷1,26)V; Nhiệt độ (0÷85)°C; Số I/O 201; RAM 282624 Bits | ||
| 46 | IC giám sát và quản lý nguồn 12 kênh UCD90124A TI | 6 | Chiếc | Điện áp 3V~3,6V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 47 | IC Hub điều khiển USB TUSB7320 TI | 7 | Chiếc | 100-pin; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 48 | IC ICS 9LPR501HGLF | 3 | Chiếc | Điện áp (1,8÷3,3)V; Nhiệt độ (0÷90)°C; Xung nhịp 400MHz | ||
| 49 | IC Lattice ISPLSI 2032E-110LT44 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào 4.75-5.25V; thời gian trễ 10ns; số lượng chân I/O 32; kiểu chân 44-TQFP; Nhiệt độ (0 ÷70)°C | ||
| 50 | IC Lattice LC4256V | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào 3,3V; Xung nhịp 322MHz; Bộ nhớ dạng EEPROM; Nhiệt độ (0 ÷90)°C | ||
| 51 | IC LVT244A | 3 | Chiếc | Nhiệt độ (-40÷85)°C, 3 trạng thái bộ đệm, Điện áp vào ra 5V | ||
| 52 | IC MAX3232E | 4 | Chiếc | Điện áp (3÷5,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Tỉ lệ dữ liệu 120kbps | ||
| 53 | IC MF204A | 3 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 54 | IC Microchip 2026-2YM | 7 | Chiếc | Điện áp (2,7÷5,5)V; Điện trở nội: 140mOhms; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 55 | IC NEC UPD44165092AF5-E50-EQ2 | 4 | Chiếc | IC SRAM; Điện áp (1,7÷1,9)V; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 56 | IC nguồn Bel YNS12S16-0 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào (9,6÷14)V; Điện áp đầu ra (0,75÷5,5)V; Công suất 88W; Hiệu suất 94,8%; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 57 | IC nhớ ISSI IS43R16160B-6TL | 4 | Chiếc | IC DRAM 256Mbit; Xung nhịp 167MHz; Điện áp (2,3÷2,7)V; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 58 | IC nhớ JS28F640J3F75D | 2 | Chiếc | Điện áp (2,7÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Bộ nhớ FLASH dung lượng 64MB | ||
| 59 | IC nhớ MT25QU01GBBB8ESF-0SIT | 3 | Chiếc | Điện áp (2,7÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; Bộ nhớ FLASH 128MBIT 108MHZ 8SO | ||
| 60 | IC ON Semiconductors ADM1026 | 3 | Chiếc | IC giám sát nguồn cung cấp 3,3V, 5V, 12V; 48-pin; Điện áp 6,5V | ||
| 61 | IC Pericom PI3C3245QE | 2 | Chiếc | Điện áp (2,3÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C; IC 8-BIT 2-PORT BUS SW 20-QSOP | ||
| 62 | IC SCANSTA112 | 2 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 63 | IC SDRAM Micron 3ED27 D9NZR 2GB | 14 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 3GB; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ (0÷95)°C | ||
| 64 | IC SDRAM SAM SUNG 512M K4T51163QJ-BCE6 | 4 | Chiếc | IC DDR2 SDRAM; 512Mb; Điện áp 1,8V; Nhiệt độ (0÷95)°C | ||
| 65 | IC SDRAM SK HYNIX H5TQ4G63 4GB | 2 | Chiếc | IC DDR3 SDRAM; 4GB; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C | ||
| 66 | IC Semiconductors ISP1761BE | 2 | Chiếc | IC xử lý giao tiếp USB; Tốc độ 480Mb/s; Điện áp (1,65÷3,6)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 67 | IC Semiconductors LCX07 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-65÷150)°C | ||
| 68 | IC Semiconductors LCX244 | 5 | Chiếc | Kiểu chân 20-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-65÷150)°C | ||
| 69 | IC SK Hynix H5TQ4G63EFR | 24 | Chiếc | IC DDR SDRAM; 256M; Điện áp 1,5V; Nhiệt độ (0÷95)°C | ||
| 70 | IC TI LC125A | 6 | Chiếc | Kiểu chân 14-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 71 | IC TI LC157A | 3 | Chiếc | Kiểu chân 16-pin; Điện áp (-0,5÷6,5)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 72 | IC TI LVTH16245 | 4 | Chiếc | Kiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 73 | IC TI LVTH16373 | 3 | Chiếc | Kiểu chân 48-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ (-40÷85)°C | ||
| 74 | IC vi xử lý ARM cortex M3 LM3S1968 TI | 3 | Chiếc | SRAM 64KB; Flash 256KB; Tần số 50Hz; 32bit; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 75 | IC vi xử lý ARM cortex M4F TM4C123G TI | 3 | Chiếc | RAM 32KB; Flash 256KB; Tần số 80Hz; 32bit; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 76 | IC Vitesse VSC7388XYU | 4 | Chiếc | Hỗ trợ chuẩn 10/100/1000Mbps; Clock 25MHz; Điện áp 3,3V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 77 | IC XC3S1000-4FG320I | 2 | Bộ | Điện áp (1.14V÷1.26)V; 221 I/O; 442368 Bit RAM; 320-FBGA; nhiệt độ hoạt động (- 40÷100)°C | ||
| 78 | IC xử lý tín hiệu HDMI đầu ra 2 cổng ADV7511 | 1 | Chiếc | Xử lý chọn tín hiệu từ 1 cổng HDMI 1.4 và 1 cổng DVI 1.0; 100-pin; Nhiệt độ (0÷70)°C | ||
| 79 | IC xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | 7 | Chiếc | Điện áp 1.2V; tần số 400MHz; 32 bit Data;39 I/O; nhiệt độ hoạt động (-40÷85)°C | ||
| 80 | Modul Flex Power PKM4304PI | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào (40÷75)Vdc; Điện áp đầu ra 12V; Công suất 396W; Nhiệt độ (-40 ÷90)°C | ||
| 81 | Module nguồn ABB PIM400Z | 1 | Chiếc | Số lượng đầu ra 2; Điện áp đầu vào (-36÷-75)Vdc; Điện áp đầu ra 1 = 3,3V; Điện áp đầu ra 2 = 5V; Công suất 400W; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 82 | IC nhớ EPC4QC100 | 2 | Chiếc | Điện áp 3V~3,6V; nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C; dung lượng bộ nhớ 4MB; kiểu chân 100-BQFP | ||
| 83 | RAM 4Gb DDR2 | 2 | Chiếc | Dung lượng 4GB; 800MHz; 240-pin | ||
| 84 | RAM DDR2 15-11705-01 SG572564FG8E6ILSF1 | 4 | Bộ | PC2-5300 (DDR2-667); DIMM; 8GB; Số chân Pin 200 | ||
| 85 | Siêu tụ đặc chủng GLC112500 1F 3,3V | 17 | Chiếc | Điện dung 1F; điện áp 3.3 V; Nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 86 | Thẻ nhớ CF 2Gb | 3 | Chiếc | Tốc độ tối thiểu 120MB/s; Chịu được 10.000 lần tháo lắp | ||
| 87 | Thẻ nhớ SLC 4GB AP-ISD04GCS4A-8T | 2 | Chiếc | Thẻ nhớ SD 4GB; Tốc độ đọc 23MB/s; Tốc độ ghi 17MB/s; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 88 | Vi mạch Winbond W83627HG-AW | 3 | Chiếc | Vi mạch quản lý giao tiếp; 128-pin; Điện áp (-0,5÷7)V; Nhiệt độ hoạt động (0÷70)°C | ||
| 89 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | 2 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 90 | Thiếc hàn PengFa | 1 | 100g | Đường kính 0.8mm; trọng lượng 100g; thành phần Sn63 Pb37 | ||
| 91 | Nhựa thông hàn thiếc | 1 | 100g | Dạng: Rắn; nóng chảy 300°C; khối lượng 100g | ||
| 92 | Mỡ khò hàn | 1 | 150g | Độ PH trung tính 7±0.3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 714.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.- Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi