Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm hạng mục công trình: Hệ thống PCCC dọc tuyến đường số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm hạng mục công trình: Hệ thống PCCC dọc tuyến đường số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của PVCFC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:37:00 đến ngày 2021-11-26 09:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,956,175,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2,8 tỷ đồng hoặc ít nhất có 2 hợp đồng có giá trị thực hiện ≥2,0 tỷ (cung cấp hồ sơ chứng minh đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành): có chứng chỉ hành nghề được cấp cho lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dung. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hàn 4G |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,8 T gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm hạng mục công trình: Hệ thống PCCC dọc tuyến đường số 01 Hệ thống PCCC dọc tuyến đường số 01 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 của PVCFC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản PDF để chứng năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu đã kê khai trong các biễu mẫu; hồ sơ về nhân sự và thiết bị của Nhà thầu kê khai cho gói thầu này (thành phần hồ sơ như mục 10.1 – chỉ dẫn nhà thầu). Đối với danh mục thiết bị đề xuất Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ chủ sở hữu hoặc thuê của đơn vị có sở hữu thiết bị đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau, Lô D, Khu Công nghiệp Phường 1, đường Ngô Quyền, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
Điện thoại/fax/email: 0290-3819000 Fax: 0290-3590501
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D, Khu Công nghiệp Phường 1, Phường 1, đường Ngô Quyền, thành phố Cà Mau, Điện thoại/fax/email: 0290-3819000 Fax: 0290-3590501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lô D, Khu Công nghiệp Phường 1, Phường 1, đường Ngô Quyền, thành phố Cà Mau, Điện thoại/fax/email: 0290-3819000 Fax: 0290-3590501 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung công việc | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa , chiều dày lớp cắt 2,5cm | xem hồ sơ mời thầu | 0,704 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | xem hồ sơ mời thầu | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | xem hồ sơ mời thầu | 2,56 | 10m2 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | xem hồ sơ mời thầu | 520,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | xem hồ sơ mời thầu | 473,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống STK chữa cháy DN250, dày 6,35mm, bằng phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 7,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK chữa cháy DN100, dày 3,2mm, bằng phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 3,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê thép DN250, nối bằng Phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép giảm DN250/100, nối bằng Phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co thép DN250, nối bằng Phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co thép DN100, nối bằng Phương pháp hàn | xem hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, DN250mm | xem hồ sơ mời thầu | 16 | Cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, DN100mm | xem hồ sơ mời thầu | 35 | Cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, DN80mm | xem hồ sơ mời thầu | 15 | Cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN250 | xem hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa tay gạt DN100 | xem hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | xem hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | xem hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN DN65, L=25m | xem hồ sơ mời thầu | 20 | Cuộn |
| 20 | Lăng A phun chữa cháy D19 | xem hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 21 | Bọc chống ăn mòn ống bằng vải sợi mềm quấn ống DN250mm (loại vải bố) | xem hồ sơ mời thầu | 780 | m |
| 22 | Bọc chống ăn mòn ống bằng vải sợi mềm quấn ống DN100mm (loại vải bố) | xem hồ sơ mời thầu | 310 | m |
| 23 | Sơn ống bằng sơn Epoxy 07 lớp | xem hồ sơ mời thầu | 709,64 | m2 |
| 24 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm (chọn bất kỳ mối hàn để kiểm tra) | xem hồ sơ mời thầu | 50 | mối |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | xem hồ sơ mời thầu | 11,211 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | xem hồ sơ mời thầu | 0,784 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | xem hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | xem hồ sơ mời thầu | 19,2 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | xem hồ sơ mời thầu | 16 | m2 |
| 30 | Lắp đặt nắp đậy hố van bằng thép tấm KT: 0.95x0.95 | xem hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | xem hồ sơ mời thầu | 4,667 | m3 |
| 32 | Mua bảo hiểm xây dựng công trình | xem hồ sơ mời thầu | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.186852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2,8 tỷ đồng hoặc ít nhất có 2 hợp đồng có giá trị thực hiện ≥2,0 tỷ (cung cấp hồ sơ chứng minh đã hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành): có chứng chỉ hành nghề được cấp cho lĩnh vực Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dung. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành Cơ khí. Năm kinh nghiệm là số năm tham gia các công việc: Giám sát hoặc kỹ thuật thi công | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | đã có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động nhóm 2 | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 2 | có chứng chỉ hàn 4G | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn kim loại | Sử dung tốt | 3 |
| 2 | Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm - Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - | trọng tải ≥ 2,8 T gắn cẩu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi