Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:33:00 đến ngày 2021-12-06 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,332,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Xây dựng trường Mầm non tại ô qui hoạch A.5/NT3, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.818 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,18 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,099 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,022 | m3 |
| C | BỂ PHỐT (6 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,705 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,253 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,97 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,97 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,031 | m2 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,951 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,316 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,913 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,403 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,55 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,753 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,181 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,879 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,641 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,897 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,527 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,915 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,194 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,435 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,342 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,609 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,72 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,439 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 586,237 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27.186 | viên |
| 14 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27.186 | viên |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,471 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,187 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,824 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,663 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,052 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,912 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,895 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,051 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,357 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 8, neo thép chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 485,665 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,168 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,573 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái hộp kỹ thuật đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.676,921 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.354,409 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.413,349 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.480,079 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.606,57 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.883,718 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.640,179 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.455,642 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.640,179 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.767,758 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.687,884 | m2 |
| 23 | Lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 785,308 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,426 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,842 | m2 |
| 26 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,436 | md |
| 27 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,887 | md |
| 28 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,193 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,523 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,432 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 262 | cái |
| 32 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,312 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm, tạo dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,332 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,231 | m2 |
| 35 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,231 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624,456 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 773,53 | m2 |
| 38 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 287,995 | m2 |
| 39 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,22 | m2 |
| 40 | Thanh đỡ chậu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 41 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,56 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G1), gạch lát viền hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 269,114 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.870,469 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 423,479 | m2 |
| 45 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,709 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng phòng lát sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,709 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,791 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, phòng học cao 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 741,258 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3), ốp bếp, phòng y tế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 302,076 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp cửa thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,344 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75, len chân cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,432 | m2 |
| 52 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288,797 | m2 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 55 | Vỉ nhựa thoát nước dày 30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9 | m2 |
| 56 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 57 | Lớp cát sỏi dày 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 58 | Lớp đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,36 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,918 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,833 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,743 | m2 |
| 62 | Ốp đá granite bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,398 | m2 |
| 63 | Gia công khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 66 | Ốp gỗ nhựa polywood, loại 50x15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,348 | m2 |
| 67 | Cây hoa giấy H=1.5-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 68 | Cây lưỡi hổ H=50-70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 69 | Cây chuỗi ngọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | md |
| 70 | Thảm thài lài tím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 71 | Thảm ngũ sắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 72 | Thảm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.287,572 | m2 |
| 74 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247,994 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.235,02 | m2 |
| 76 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 817,4 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,751 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,751 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 440,751 | m2 |
| 80 | Gia công lan can, tay vịn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 81 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,846 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,832 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,29 | m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 89 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,14 | m2 |
| 90 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,877 | m3 |
| 91 | Thi công mặt sàn gỗ thô ván dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,002 | m2 |
| 92 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm đã bao gồm sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,002 | m2 |
| 93 | Phào bo viền sân khấu, mũi bậc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,02 | md |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,603 | m2 |
| 95 | Sàn nhựa Vinyl vân gỗ độ dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,603 | m2 |
| 96 | Tường ốp gỗ Verner vân sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,104 | m2 |
| 97 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,82 | m2 |
| 98 | Phào gỗ chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2 | m |
| 99 | Gia công lan can, tay vịn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 100 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,139 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,119 | m2 |
| 104 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 105 | Lắp mái kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,04 | m2 |
| 106 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 109 | Mặt dựng ốp tấm nhôm solid đa hình phi tiêu chuẩn dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 789,056 | m2 |
| 110 | Lắp dựng tấm nhôm đa hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 789,056 | m2 |
| 111 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,221 | tấn |
| 112 | Gia công hệ khung thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,369 | tấn |
| 113 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,59 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.277,151 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường trát nổi dày 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,73 | m2 |
| 116 | Bộ chữ tên trường bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,911 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,515 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,768 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,768 | m2 |
| 123 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,476 | m2 |
| 124 | Lát đá granite bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,559 | m2 |
| 125 | Xẻ rãnh chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,008 | 10n |
| 126 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,788 | m2 |
| 128 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 129 | Cây vạn Tuế chiều cao 1-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cụm 3 cây |
| 130 | Thảm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 131 | Cẩm tú mai viền bồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9 | m |
| 132 | Cửa đi kính chống cháy EI15, hệ khung thép phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,518 | m2 |
| 133 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 134 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 135 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 136 | Cửa sổ mở trượt, kính chống cháy EI15, hệ khung thép phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,18 | m2 |
| 137 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,148 | m2 |
| 138 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 139 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,232 | m2 |
| 140 | Cửa nhôm hệ, nan chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 141 | Cửa chống cháy EI90, cấu tạo thép, sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 142 | Cửa chống cháy ( EI90) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,354 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,944 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,78 | m2 |
| 146 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,232 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 753,286 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,392 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m2 |
| G | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn panel bóng Led 1200x600 -75W/220V âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 48w/220V, âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp bóng Led 1 bóng 1.2m - 1x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp bóng Led 1 bóng 0.6m - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Đèn lốp trần D300 bóng Led 24W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 7 | Đèn downlight vuông 90x90 bóng Led 9W/220V âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | bộ |
| 8 | Đèn lốp trần vuông 210x210 bóng Led 18W/220V lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 9 | Đèn downlight vuông 120x120 bóng Led 15W/220V âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | bộ |
| 10 | Đèn panel bóng Led 300x300 - 24W/220V âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Đèn nấm sân vườn bóng Led 115x115xH700 - 9W/220V lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Cửa hút gió ốp trần 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cửa |
| 13 | Quạt hút gió hướng trục D300 (2200m3/h)-250W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Quạt quay đảo chiều 50W - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 16 | Cửa hút gió ốp trần 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 17 | Quạt hút gió hướng trục D500 (7800m3/h)-300W/380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc một 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Công tắc hai 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Công tắc ba 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 21 | Công tắc bốn 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Công tắc năm 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Công tắc 2 ngả đơn 15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Công tắc 2 ngả đơn + công tắc đơn 15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Công tắc 2 ngả đôi 15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Công tắc 2 cực dùng cho bình nóng lạnh 15A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121 | cái |
| 29 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V - Âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu chống thấm nước 16A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250V - Âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Hộp chứa 3 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Hộp chứa 4 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 34 | Hộp chứa 5 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Hộp chứa 9 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 36 | Hộp chứa 11 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 38 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 1000x600x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Aptomat RCCB-2P-16A-30mA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 41 | Aptomat chống rò RCBO-2P-16A-30mA-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-25A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-3P-16A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB-3P-50A-16kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Aptomat MCCB-3P-100A-16kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB-3P-150A-16kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Aptomat MCCB-3P-350A-25kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | m |
| 52 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.664 | m |
| 53 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 56 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x25) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.377 | m |
| 58 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 612 | m |
| 59 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.011 | m |
| 60 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 61 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653 | m |
| 62 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x35) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x70) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.364 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 428 | m |
| 67 | Máng cáp 75x50mm mạ kẽm nhúng nóng, dày 1.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 68 | Thang cáp 100x50mm mạ kẽm nhúng nóng, dày 1.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| I | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 trục đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 55m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | kg |
| 3 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 4 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Băng đồng tiếp đất 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Dây tiếp đất CU/PVC (1x95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| K | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt mầm non | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi sen mềm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh W=30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bể |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 10 | Van phao hình cầu DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Van khóa DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Van khóa DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Van khóa DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van khóa DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép mạ kẽm D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép mạ kẽm D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép mạ kẽm D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Phễu thu nước D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Ống kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 8 | Cút thu D42/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Tê cong uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê cong uPVC D110/48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Thu sàn 110x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tê chéo 135 D125/76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê chéo 135 D125/125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thu sàn 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | VẬT LIỆU THÔNG HƠI CÁC BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| R | ĐIỆN NHẸ | |||
| S | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 357 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256 | m |
| T | BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 2 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 22 AWG | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 974 | m |
| U | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.015 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 5 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.852 | m |
| 8 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Giá đỡ máng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 10 | Ti treo fi8-10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| V | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| W | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH + TRẠM BƠM | |||
| X | XÂY LẮP | |||
| Y | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,196 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,801 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| Z | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,565 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,135 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,052 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,352 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,559 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156,3 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,301 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,352 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 348,16 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,078 | m2 |
| 27 | Biển hiệu bằng chữ mạ đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 29 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,975 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,46 | m2 |
| 31 | Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,46 | m2 |
| 32 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,04 | m |
| 33 | Trát gờ lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,42 | m |
| 34 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Vách kính cường lực cong dày 10mmm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,635 | m2 |
| 36 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,925 | m2 |
| 37 | Lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,88 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 40 | Gia công khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,521 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,524 | m2 |
| AA | CỔNG | |||
| 1 | Gia công cổng thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,501 | m2 |
| 4 | Bánh xe D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | chiếc |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,217 | 100m2 |
| AB | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đèn led tube dài 1.2m-18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc hai 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Hộp chứa 4 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 11 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 13 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Ống nhựa cứng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6 dài 2.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 20 | Thép dẹt tiếp đất 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| AC | ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đèn led tube dài 1.2m-18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc một 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp chứa 4 aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Aptomat MCB-1P-10A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB-1P-16A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB-1P-20A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB-1P-32A-16kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 11 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AD | NHÀ ĐỂ XE | |||
| AE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn-thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn-thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,887 | m2 |
| 15 | Bu lông neo M20-700 (5.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Tấm lợp nhựa polycabonate trong đặc ruột dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 17 | Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,5 | m2 |
| 18 | Máng thu nước bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m |
| AF | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tube dài 1.2m-18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Máng gen nhựa chữ nhật 14x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| AG | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,793 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,355 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,836 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,824 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,596 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,484 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 477,854 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,883 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,167 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 935,904 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 609,2 | m |
| 25 | Gia công hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,851 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 416,512 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,711 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,148 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,825 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,025 | m2 |
| 32 | Tay nắm, chốt cổng, bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| AI | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159 | m |
| 4 | Cáp điện lõi đồng cách điện CXV/FR/PVC (2x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (4x35) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 8 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/CXV/FR/PVC (4x35) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/CXV/FR/PVC (4x25) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (4x185) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228 | m |
| 11 | Ống nhựa D25 luồn dây điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D195/150 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 15 | Thanh cái Cu30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Đầu cos đồng M4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Đầu cos đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đầu cos đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Đầu cos đồng M25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Đầu cos đồng M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Đầu cos đồng M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Đầu cos đồng M240 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Aptomat MCB-1P-20A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB-3P-50A-16kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-100A-16kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-4P-350A-25kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-4P-400A-25kA/550V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Ống thép D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 39 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao10m D78-4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8 | m |
| AJ | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha bóng led 100W gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn cầu D300 bóng led 32W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 2m, bóng đèn led 22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt đèn nấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181 | m |
| 6 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,68 | 100m |
| AK | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Đồng hồ đo lưu tốc D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HPDE D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van khóa DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van khóa DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nối thẳng nhựa HDPE (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, hố van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| AL | CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM, BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Rọ hút + Crephin DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D90x75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Y lọc DN75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| AM | THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| AN | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,439 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất đào dùng để đắp ngược lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,046 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,67 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lưới chắn rác bằng composite 860*430 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,8 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | mối nối |
| AO | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất đào dùng để đắp ngược lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,228 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| AP | THOÁT NƯỚC MÁI, THÔNG HƠI BỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,098 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AR | BỂ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,619 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,142 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp, tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp, tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,181 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,325 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Nắp bể bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,86 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,845 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,845 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,035 | m2 |
| AS | SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA | |||
| AT | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào nền đến cao độ đáy lớp vật liệu lát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,886 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,241 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| AU | HÈ NGOÀI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,256 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225,98 | m |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm nắp bể 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,67 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông giả đá, KT 400x400x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.236,7 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,889 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,889 | 100m2 |
| AV | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Sấu D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 2 | Cây hoa tường vi H=1.5-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 3 | Cây mai vạn phúc, trang vàng lá nhỏ,.. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 4 | Thảm cỏ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,109 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,535 | m3 |
| AW | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| AX | QUẠT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Quạt hướng trục thông gió công suất 770 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q=7.800 m3/h, H= 300PA có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AY | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H= 35m, N=5,5HP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=2,0m3/h, H= 10m + bộ tụ điện điều khiển tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mẫu |
| BA | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại không có phòng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BB | PHẦN CỔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy phát điện 40KVA (tham khảo hoặc tương đương máy phát điện diesel 3 pha Hyudai DHY 45KSE) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BC | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Điều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 10 | Bao gồm:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 4 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 15 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 21 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi