Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146641-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210827513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 08:33:00 đến ngày 2021-12-06 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,332,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
15-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Xây dựng trường Mầm non tại ô qui hoạch A.5/NT3, phường Thượng Thanh, quận Long Biên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Đại học xây dựng - Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Đông Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
B PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.818m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,18100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,099100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,127tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,022m3
C BỂ PHỐT (6 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,161100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,212m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,705m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,356100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,776tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,562m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,645tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,253m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,97m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT137,97m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,031m2
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,798100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,417100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,951m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,55m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,316100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,913tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,403tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,55tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,753m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,181m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,879100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,281tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,641m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,897m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,527m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45100m3
E XÂY DỰNG PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,91m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,915100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,194tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,435tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,659tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,413m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,342100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,609100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,34tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,72tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,439tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT586,237m3
13Con kê bê tông sàn lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27.186viên
14Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27.186viên
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,471100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,187tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,824m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,874100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,07tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,844m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,663100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,432tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,052tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,912m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,895m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,051 m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,357m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép phi 8, neo thép chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT485,665m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,168m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,573m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái hộp kỹ thuật đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mái hộp kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.676,921m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.354,409m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.413,349m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.480,079m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.606,57m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.883,718m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.640,179m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.455,642m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.640,179m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.767,758m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.687,884m2
23Lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT785,308m2
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,426m3
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,842m2
26Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,436md
27Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,887md
28Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,193tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,523m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,432m2
31Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT262cái
32Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,312m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm, tạo dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,332m2
34Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,231m2
35Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,231m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624,456m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT773,53m2
38Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,995m2
39Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,22m2
40Thanh đỡ chậu Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67bộ
41Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,56m2
42Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G1), gạch lát viền hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT269,114m2
43Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.870,469m2
44Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT423,479m2
45Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,709m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng phòng lát sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,709m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 600x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,791m2
48Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, phòng học cao 1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT741,258m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3), ốp bếp, phòng y tếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT302,076m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, ốp cửa thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,344m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75, len chân cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,432m2
52Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288,797m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9m2
55Vỉ nhựa thoát nước dày 30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9m2
56Lớp vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359100m2
57Lớp cát sỏi dày 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
58Lớp đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,36m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,918m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,833m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,743m2
62Ốp đá granite bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,398m2
63Gia công khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174tấn
64Lắp dựng khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,174tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,875m2
66Ốp gỗ nhựa polywood, loại 50x15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,348m2
67Cây hoa giấy H=1.5-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cây
68Cây lưỡi hổ H=50-70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m2
69Cây chuỗi ngọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36md
70Thảm thài lài tímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7m2
71Thảm ngũ sắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5m2
72Thảm cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1m2
73Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.287,572m2
74Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT247,994m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.235,02m2
76Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT817,4m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440,751m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440,751m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT440,751m2
80Gia công lan can, tay vịn thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,587tấn
81Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,846tấn
82Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,832m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,29m2
84Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,788m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
88Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,72m2
89Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,14m2
90Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,877m3
91Thi công mặt sàn gỗ thô ván dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,002m2
92Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 2cm đã bao gồm sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,002m2
93Phào bo viền sân khấu, mũi bậcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,02md
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50. Láng tạo phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,603m2
95Sàn nhựa Vinyl vân gỗ độ dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,603m2
96Tường ốp gỗ Verner vân sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,104m2
97Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,82m2
98Phào gỗ chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,2m
99Gia công lan can, tay vịn thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
100Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
101Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,77m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,139m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 (G3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,119m2
104Mái kính cường lực dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,04m2
105Lắp mái kính cường lực dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,04m2
106Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
107Lắp dựng giằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,64m2
109Mặt dựng ốp tấm nhôm solid đa hình phi tiêu chuẩn dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT789,056m2
110Lắp dựng tấm nhôm đa hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT789,056m2
111Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,221tấn
112Gia công hệ khung thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,369tấn
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,59tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.277,151m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường trát nổi dày 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,73m2
116Bộ chữ tên trường bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,911m3
119Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,515m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,239m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,768m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,768m2
123Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,476m2
124Lát đá granite bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,559m2
125Xẻ rãnh chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,00810n
126Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
127Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,788m2
128Đổ đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,774m3
129Cây vạn Tuế chiều cao 1-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cụm 3 cây
130Thảm cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,6m2
131Cẩm tú mai viền bồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,9m
132Cửa đi kính chống cháy EI15, hệ khung thép phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,518m2
133Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,84m2
134Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,47m2
135Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,33m2
136Cửa sổ mở trượt, kính chống cháy EI15, hệ khung thép phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,18m2
137Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,148m2
138Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,36m2
139Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,232m2
140Cửa nhôm hệ, nan chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1m2
141Cửa chống cháy EI90, cấu tạo thép, sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,08m2
142Cửa chống cháy ( EI90)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,26m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,354tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,944m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,78m2
146Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,232m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT753,286m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,392100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,017100m2
G ĐIỆN TRONG NHÀ
H ĐIỆN
1Đèn panel bóng Led 1200x600 -75W/220V âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 48w/220V, âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
3Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118bộ
4Đèn tuýp bóng Led 1 bóng 1.2m - 1x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
5Đèn tuýp bóng Led 1 bóng 0.6m - 1x9W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
6Đèn lốp trần D300 bóng Led 24W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53bộ
7Đèn downlight vuông 90x90 bóng Led 9W/220V âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111bộ
8Đèn lốp trần vuông 210x210 bóng Led 18W/220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51bộ
9Đèn downlight vuông 120x120 bóng Led 15W/220V âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166bộ
10Đèn panel bóng Led 300x300 - 24W/220V âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
11Đèn nấm sân vườn bóng Led 115x115xH700 - 9W/220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
12Cửa hút gió ốp trần 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cửa
13Quạt hút gió hướng trục D300 (2200m3/h)-250W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
14Quạt quay đảo chiều 50W - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cái
16Cửa hút gió ốp trần 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cửa
17Quạt hút gió hướng trục D500 (7800m3/h)-300W/380VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Công tắc một 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
19Công tắc hai 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Công tắc ba 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
21Công tắc bốn 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Công tắc năm 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Công tắc 2 ngả đơn 15A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
24Công tắc 2 ngả đơn + công tắc đơn 15A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
25Công tắc 2 ngả đôi 15A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
26Công tắc 2 cực dùng cho bình nóng lạnh 15A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
27Ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
28Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121cái
29Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V - Âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
30Ổ cắm điện đôi 3 chấu chống thấm nước 16A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250V - Âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
32Hộp chứa 3 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
33Hộp chứa 4 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
34Hộp chứa 5 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
35Hộp chứa 9 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
36Hộp chứa 11 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
37Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
38Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 1000x600x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
40Aptomat RCCB-2P-16A-30mA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
41Aptomat chống rò RCBO-2P-16A-30mA-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
42Aptomat MCB-1P-20A-6kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
43Aptomat MCB-1P-25A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
44Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
45Aptomat MCB-3P-16A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
46Aptomat MCB-3P-25A-10kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
47Aptomat MCCB-3P-50A-16kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Aptomat MCCB-3P-100A-16kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
49Aptomat MCCB-3P-150A-16kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Aptomat MCCB-3P-350A-25kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314m
52Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.664m
53Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
54Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
55Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
56Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x25)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
57Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.377m
58Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT612m
59Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.011m
60Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
61Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT653m
62Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
63Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x35)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
64Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x70)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.364m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT428m
67Máng cáp 75x50mm mạ kẽm nhúng nóng, dày 1.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168m
68Thang cáp 100x50mm mạ kẽm nhúng nóng, dày 1.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
I ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,16100m
9Lắp đặt ống nước ngưng D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5100m
10Lắp đặt ống nước ngưng D27 trục đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
J CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 55mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Hóa chất làm giảm điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11kg
3Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
4Cáp đồng thoát sét 70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
5Băng đồng tiếp đất 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
6Dây tiếp đất CU/PVC (1x95)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33m
K PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
L PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu xí bệt mầm nonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75bộ
4Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
8Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67bộ
10Lắp đặt vòi sen mềmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
11Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
12Bình nóng lạnh W=30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bể
M PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57100m
10Van phao hình cầu DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Van khóa DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
13Van khóa DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
14Van khóa DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
15Van khóa DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Van khóa DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT199cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt kép mạ kẽm D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
41Lắp đặt kép mạ kẽm D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
42Lắp đặt kép mạ kẽm D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
43Lắp đặt kép mạ kẽm D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt kép mạ kẽm D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
45Lắp đặt kép mạ kẽm D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
46Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
47Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
48Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
6Phễu thu nước D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67cái
7Ống kiểm tra D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
8Cút thu D42/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
13Tê cong uPVC D76/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Tê cong uPVC D110/48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cái
22Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
O THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,55100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
4Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
7Thu sàn 110x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
8Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
P CẤP THOÁT NƯỚC KHU BẾP
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
11Tê chéo 135 D125/76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Tê chéo 135 D125/125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Thu sàn 150x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D125/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Q VẬT LIỆU THÔNG HƠI CÁC BỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,35100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
3Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
R ĐIỆN NHẸ
S MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
3Cáp điện thoại 10x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
4Cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT357m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256m
T BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
2Cáp điện âm thanh chống nhiễu 22 AWGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT974m
U MẠNG INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
2Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
3Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.015m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
5Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.852m
8Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
9Giá đỡ mángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100bộ
10Ti treo fi8-10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100bộ
V HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
W NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH + TRẠM BƠM
X XÂY LẮP
Y PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,196100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,344m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,801m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,729100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,24tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399100m3
Z PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,188m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,669100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,748tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,97m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,563100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,758tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,565tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,135m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,052m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,993m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,119tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,352m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,559m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156,3m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,301m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,352m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,16m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,078m2
27Biển hiệu bằng chữ mạ đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m2
29Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,975m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,46m2
31Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,46m2
32Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,04m
33Trát gờ lõm trang trí, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,42m
34Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
35Vách kính cường lực cong dày 10mmmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,635m2
36Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,925m2
37Lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,88m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
40Gia công khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,461tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,521m2
42Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,524m2
AA CỔNG
1Gia công cổng thép hộp tráng kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292tấn
2Gia công cổng sắt thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,503tấn
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,501m2
4Bánh xe D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14chiếc
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,217100m2
AB ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Đèn led tube dài 1.2m-18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Công tắc hai 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Hộp chứa 4 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
6Aptomat MCB-1P-10A-6kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB-1P-16A-6kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCB-1P-20A-6kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
11Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
12Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
13Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
14Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
15Ống nhựa cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
16Ống nhựa cứng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
17Ống nhựa cứng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
18Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
19Cọc tiếp đất thép góc L63x63x6 dài 2.5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
20Thép dẹt tiếp đất 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
AC ĐIỆN TRẠM BƠM
1Đèn led tube dài 1.2m-18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Công tắc một 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Hộp chứa 4 aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Aptomat MCB-1P-10A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB-1P-16A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB-1P-20A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Aptomat MCB-1P-32A-16kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
10Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
11Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
12Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
13Dây điện đôi lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
14Ống nhựa cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
15Ống nhựa cứng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
AD NHÀ ĐỂ XE
AE PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
9Gia công hệ khung dàn-thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,557tấn
10Gia công hệ khung dàn-thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,755tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,312tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,887m2
15Bu lông neo M20-700 (5.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Tấm lợp nhựa polycabonate trong đặc ruột dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,685100m2
17Tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,5m2
18Máng thu nước bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12md
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m
AF ĐIỆN
1Đèn led tube dài 1.2m-18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
3Máng gen nhựa chữ nhật 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
AG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,906100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,793m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,637m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,355m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,836m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,02m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,581100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,043tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,236m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,824m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,596m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,484m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT477,854m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341,883m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,167m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT935,904m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT609,2m
25Gia công hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,851tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT416,512m2
27Lắp dựng hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,711m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,148m2
29Gia công cửa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111tấn
30Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,825m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,025m2
32Tay nắm, chốt cổng, bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AH CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
AI CẤP ĐIỆN
1Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
2Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m
3Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT159m
4Cáp điện lõi đồng cách điện CXV/FR/PVC (2x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
5Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
6Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
7Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (4x35)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41m
8Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/CXV/FR/PVC (4x35)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
9Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/CXV/FR/PVC (4x25)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
10Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (4x185)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228m
11Ống nhựa D25 luồn dây điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
12Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
13Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
14Ống nhựa xoắn D195/150 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62100m
15Thanh cái Cu30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
16Đầu cos đồng M4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
17Đầu cos đồng M6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
18Đầu cos đồng M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
19Đầu cos đồng M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Đầu cos đồng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
21Đầu cos đồng M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
22Đầu cos đồng M240Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
23Aptomat MCB-1P-20A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Aptomat MCB-1P-32A-10kA/250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Aptomat MCCB-3P-50A-16kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Aptomat MCCB-3P-100A-16kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Aptomat MCCB-4P-350A-25kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Aptomat MCCB-4P-400A-25kA/550VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 600x400x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 800x600x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
31Ống thép D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
32Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,154100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
39Khung móng cột đèn M24x675x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
40Lắp dựng cột đèn tròn côn cao10m D78-4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
42Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8m
AJ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đèn pha bóng led 100W gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
2Đèn cầu D300 bóng led 32WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép cao 2m, bóng đèn led 22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
4Lắp đặt đèn nấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
5Cáp điện lõi đồng cách điện PVC/PVC (2x2.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181m
6Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT492m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT169m
9Ống nhựa xoắn D32/25 luồn cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,68100m
AK CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,368100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Đồng hồ đo lưu tốc D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt côn nhựa HPDE D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Van khóa DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Van khóa DN32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Van khóa DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Nối thẳng nhựa HDPE (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga, hố vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,449m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,192m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cấu kiện
AL CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM, BỂ CHỨA
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR D75x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Rọ hút + Crephin DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D90x75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
14Y lọc DN75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,48m2
AM THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
AN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,638100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,439100m3
3Khối lượng đất đào dùng để đắp ngược lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,221100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,309m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,724m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,157100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,046m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,67m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,84m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,719m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 cấu kiện
15Lưới chắn rác bằng composite 860*430Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,8đoạn ống
17Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77mối nối
AO THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,641100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,546100m3
5Khối lượng đất đào dùng để đắp ngược lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,091m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,617m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,702m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,919m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,228m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
AP THOÁT NƯỚC MÁI, THÔNG HƠI BỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AQ BỂ THU MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179100m3
5Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,607m3
9Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,213m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,149m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,16m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,098m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
AR BỂ NƯỚC 60M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,364100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,619100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,396m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,142m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,275tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,081tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp, tường bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,85m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp, tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,636100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,181tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp, tường bể, đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,325tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
14Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
15Nắp bể bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Quét dung dịch chống thấm 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,86m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,845m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,845m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,035m2
AS SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA
AT SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,826100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào nền đến cao độ đáy lớp vật liệu látTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,886100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,241100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,149100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,826100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,826100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,826100m3
AU HÈ NGOÀI TRƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,256m3
2Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x1000mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225,98m
3Bó vỉa đá tự nhiên KT 100x150x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
4Quét dung dịch chống thấm nắp bể 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,67m3
6Lát gạch bê tông giả đá, KT 400x400x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.236,7m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,722100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,433100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,889100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,889100m2
AV PHẦN CÂY XANH
1Cây Sấu D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cây
2Cây hoa tường vi H=1.5-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cây
3Cây mai vạn phúc, trang vàng lá nhỏ,..Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,42m2
4Thảm cỏ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,109100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,756m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,535m3
AW HẠNG MỤC THIẾT BỊ
AX QUẠT CÁC LOẠI
1Quạt hướng trục thông gió công suất 770 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
2Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q=7.800 m3/h, H= 300PA có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AY PHẦN CẤP NƯỚC
1Máy bơm sinh hoạt Q=9m3/h, H= 35m, N=5,5HPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=2,0m3/h, H= 10m + bộ tụ điện điều khiển tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AZ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mẫu
BA THANG MÁY
1Thang máy tải khách loại không có phòng máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
BB PHẦN CỔNG ĐIỆN
1Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Máy phát điện 40KVA (tham khảo hoặc tương đương máy phát điện diesel 3 pha Hyudai DHY 45KSE)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 80A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BC ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
1Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường
Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
6Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
7Điều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.179E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 10 Bao gồm:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 03 người+ Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư điện tử viễn thông: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực5
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
4 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
5 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
15 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
19 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
21 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->