Gói thầu: Mua sắm thiết bị và dụng cụ thử nghiệm vật liệu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và dụng cụ thử nghiệm vật liệu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:22:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chia mẫu cốt liệu lớn và nhỏ | 2 | bộ | Chất liệu: thép sơn chống gỉ; gồm bộ chia 12 khe, rộng 7.5 mm và 2 khay (Đạt TCVN 7572-1:2006) | ||
| 2 | Bộ dụng cụ xác định trạng thái bão hòa khô bề mặt cốt liệu nhỏ | 2 | bộ | Đạt TCVN 7572-4 | ||
| 3 | Bộ thùng đong dung tích bằng inox loại 1L, 2L, 5L, 10L, 15L, 20L | 6 | bộ | Đạt TCVN 7572-6 | ||
| 4 | Khay thép hình bán nguyệt chứa hỗn hợp bê tông | 6 | cái | Kích thước 120x60x35cm | ||
| 5 | Khay inox chứa mẫu 120x80x15cm | 10 | cái | - | ||
| 6 | Khay inox chứa mẫu 50x50x6cm | 10 | cái | - | ||
| 7 | Bộ phễu đo độ linh động của hỗn hợp vữa 1500 mL | 2 | cái | Chất liệu inox 304, đường kính miệng 150mm, đáy 50x5mm, dài 355mm | ||
| 8 | Bộ côn mini xác định độ chảy của hồ xi măng | 1 | bộ | Chất liệu: thép, cao 60mm, ĐK trên 40mm, ĐK dưới 20mm, dày ≥ 10mm | ||
| 9 | Bộ côn xác định độ chảy của vữa | 1 | bộ | Chất liệu: thép; cao 60mm, ĐK trên 70 ± 0,5 mm, ĐK dưới 100 ± 0,5 mm, dày ≥10mm | ||
| 10 | Bộ kim thép | 2 | bộ | Tiết diện 645, 323, 161, 65, 32 và 16 mm2 cho xác định thời gian đông kết bê tông (Đạt ASTM C403) | ||
| 11 | Dụng cụ Vica | 3 | bộ | Xác định thời gian đông kết của vữa (Đạt TCVN 6017:2015) | ||
| 12 | Bộ gá bằng thép | 1 | bộ | Xác định cường độ uốn của thanh vữa 4x4x16 cm (Đạt TCVN 3121-10:2003) | ||
| 13 | Bộ gá nén mẫu vữa 4x4x16 | 1 | bộ | Đạt TCVN 6016:2009 Chất liệu: thép, chống mài mòn CT4, dung sai TCVN 5906. Quy cách: gối cầu, má ép thép chống mài mòn 40x40 mm, dày 10mm | ||
| 14 | Đầu neo xác định cường độ bám dính cốt thép và bê tông | 15 | cái | Chất liệu: thép C45; gồm 10 cái loại f12.7 và 5 cái loại f 15.2 | ||
| 15 | Bộ ép chẻ mẫu bê tông f100 và f150 | 4 | cái | Chất liệu: thép cứng CT4. Quy cách: Đạt ASTM C496 | ||
| 16 | Bộ chụp cao su nén mẫu trụ f100 và f150 | 10 | cái | Gồm chụp sắt f100 và f150, tấm cao su tổng hợp f100 và f150, dày 12mm | ||
| 17 | Bộ caping mẫu trụ f100 và f150 | 2 | bộ | Chất liệu: thép. Kích thước: f200x350 mm | ||
| 18 | Khuôn thép đo đúc mẫu cường độ 4x4x16 cm | 18 | cái | Đạt TCVN 6016:2009 | ||
| 19 | Khuôn đôi đúc mẫu đo độ nở thanh vữa 285x15x15 cm | 18 | cái | Đạt TCVN 7711 | ||
| 20 | Khuôn hình trụ f10x20 cm | 15 | cái | Chất liệu: thép cứng CT4. Độ dày thành khuôn: 8mm | ||
| 21 | Khuôn hình trụ f15x30 cm | 9 | cái | Chất liệu: thép cứng CT4. Độ dày thành khuôn: 8mm | ||
| 22 | Tấm thép gắn vào mẫu bê tông thử kéo | 200 | cái | Kích thước 40x40x3mm | ||
| 23 | Bộ gá bằng thép đo độ co ngót của bê tông (mẫu 4x4x16 cm) | 3 | bộ | Bản thép, 250x100x10 mm, có hàn trụ thép gắn đồng hồ đo biến dạng hai đầu | ||
| 24 | Đồng hồ đo biến dạng | 4 | cái | Độ chính xác 0.001 mm (đo co ngót và từ biến) | ||
| 25 | Đầu đo độ nở thanh vữa | 864 | cái | Bằng thép không gỉ, f8x25mm, mài đầu dạng chỏm cầu | ||
| 26 | Mũi khoan lấy mẫu bê tông | 3 | cái | D100 mm | ||
| 27 | Lưỡi cưa cắt bê tông | 2 | cái | D400 mm | ||
| 28 | Bộ mũi khoan bê tông fi 6, 8, 10 | 20 | bộ | - | ||
| 29 | Thùng ngâm mẫu bằng nhựa 90 L | 20 | cái | - | ||
| 30 | Thùng ngâm mẫu bằng nhựa 60 L | 20 | cái | - | ||
| 31 | Giá để thùng ngâm mẫu | 500 | kg | Chất liệu thép, sơn chống gỉ, 3 tầng, dài x rộng x cao mỗi tầng 3800x600x600mm | ||
| 32 | Thiết bị đo biến dạng | 1 | cái | - Đo biến dạng giãn nở vữa, bê tông. - Chiều dài đo được 150-250 mm. - Hiển thị điện tử, độ chính xác 0,001mm. | ||
| 33 | Thiết bị biến áp hằng số | 2 | cái | - Sử dụng cho thí nghiệm ăn mòn cốt thép. - Điện vào AC 220V, dòng ra trong phạm vi (0-2000) µA, (0 - 2)V, độ chính xác ±1 % | ||
| 34 | Bể ngâm mẫu vữa | 1 | chiếc | - Thể tích 600L. - Chất liệu inox 304. - Có lớp cách nhiệt, thanh sợi đốt, tủ điện. - Bộ điều chỉnh điện tử có khả năng điều chỉnh và duy trì nhiệt độ trong khoảng 27 – 80 °C. | ||
| 35 | Hệ thống phun sương phòng bảo dưỡng bê tông | 1 | hệ thống | Hệ thống gồm: - Máy bơm cao áp AC220V, cột áp 15-20m. - Đường ống cấp nước, đường ống chịu áp, 200m. - Pep phun sương, cút nối 100-150 chiếc. - Thiết bị lọc nước, khử nước cứng, tốc độ 300 lit/h. - Sensor cảm biến độ ẩm 0-100% RH. - Van từ đóng mở nguồn nước. - Tủ điện, dây điện. - Ống cấp nước f21 100m; 02 bộ van vòi đồng. | ||
| 36 | Máy trộn vữa kiểu hành tinh 5L | 1 | chiếc | 36 - Tốc độ trộn chậm: 140V/p ±5. - Tốc độ trộn nhanh: 285V/p ±10. - Tốc độ hành tinh chậm: 62V/p ±5. - Tốc độ hành tinh nhanh: 125V/p ±5. - Công suất: 750 W. chiếc 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi