Gói thầu: Thay thế, bổ sung các trang thiết bị của Hệ thống Hội nghị truyền hình tại Hội trường đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Thay thế, bổ sung các trang thiết bị của Hệ thống Hội nghị truyền hình tại Hội trường đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:01:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp hàng hóa về công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị, lắp đặt Hội nghị truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đối với Trung tâm bảo hành: * Có kinh nghiệm hoạt động từ 36 tháng trở lên.* Có cơ sở tại thành phố Hà Nội.+ Việc bảo hành được thực hiện tại Hội trường Đa năng nhà N6, Bộ Tư pháp, 60 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội.+ Khi có sự cố, Chủ đầu tư liên lạc bằng văn bản (Fax) hoặc qua điện thoại với nhà thầu mô tả hiện tượng của sự cố để được hướng dẫn cách xử lý sơ bộ. Nếu không khắc phục được sơ bộ nhà thầu sẽ cử kỹ thuật viên đến bảo hành tại chỗ trong vòng 04 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai,…). Trường hợp thiết bị hư hỏng không sửa được, nhà thầu sẽ phải thay thế cho Chủ đầu tư thiết bị khác (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo sự cố của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư triển khai và hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế, bổ sung các trang thiết bị của Hệ thống Hội nghị truyền hình tại Hội trường đa năng Thay thế, bổ sung các trang thiết bị của Hệ thống Hội nghị truyền hình tại Hội trường đa năng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với thiết bị: - Thiết bị đầu cuối truyền hình hội nghị - Bộ chia tín hiệu Yêu cầu phải có:Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền tại Việt Nam và Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đối với: - Tivi 4k 65 Inch - Thiết bị USP Online Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận của nhà sản xuất về chất lượng sản phẩm (CQ) và Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa, thiết bị (CO- nếu hàng hóa có xuất xứ nước ngoài). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020; - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư (xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng). - Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chuyên môn của từng nhân sự chủ chốt. - Có Giấy uỷ quyền/ Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối trong đó xác nhận cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hà̀ng hóa theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy uỷ quyền/ giấy phép bán hàng cho thiết bị chào thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu giấy uỷ quyền/ giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối. Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp, địa chỉ 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.62739715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Tư pháp. Địa chỉ: số 60 Trần Phú, Ba đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.62739321. Fax: 024.62739359. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Cục Công nghệ thông tin - Bộ Tư pháp; Địa chỉ: số 60 Trần Phú, Ba đình, Hà Nội; Số điện thoại liên hệ: 024.62739720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, Cục Công nghệ thông tin – Bộ Tư pháp; Địa chỉ: 60 Trần Phú, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.62739715 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. | ||
| 2 | Thiết bị USP Online | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. | ||
| 3 | Vật tư lắp đặt phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. | ||
| 4 | Thiết bị đầu cuối truyền hình hội nghị | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. | ||
| 5 | Tivi 4k 65 Inch | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp hàng hóa về công nghệ thông tin trong đó có cung cấp thiết bị, lắp đặt Hội nghị truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đối với Trung tâm bảo hành: * Có kinh nghiệm hoạt động từ 36 tháng trở lên.* Có cơ sở tại thành phố Hà Nội.+ Việc bảo hành được thực hiện tại Hội trường Đa năng nhà N6, Bộ Tư pháp, 60 Trần Phú - Ba Đình - Hà Nội.+ Khi có sự cố, Chủ đầu tư liên lạc bằng văn bản (Fax) hoặc qua điện thoại với nhà thầu mô tả hiện tượng của sự cố để được hướng dẫn cách xử lý sơ bộ. Nếu không khắc phục được sơ bộ nhà thầu sẽ cử kỹ thuật viên đến bảo hành tại chỗ trong vòng 04 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai,…). Trường hợp thiết bị hư hỏng không sửa được, nhà thầu sẽ phải thay thế cho Chủ đầu tư thiết bị khác (có cấu hình tương đương hoặc cao hơn) trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo sự cố của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư triển khai và hỗ trợ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi