Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142584-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam.
Số hiệu KHLCNT 20211126108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:14:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 594,197,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,912,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.1kW năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 350l năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam.
Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc M2, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Tú, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc , địa chỉ: Số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.912.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA SÂN VƯỜN + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,2248m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,125100m3
6Gia cố nền bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
7Lớp bạt xác rắn chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
9Đánh bóng bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
11Lát đá vỉa hè 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2667m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905m2
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4606m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1535100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4362m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9677m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
32Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
33Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Bộ moto tự động (bao gồm cả dây diện và thiết bị đồng bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
36Sơn tĩnh điện cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5615m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3/1km
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7294m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2531m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3241m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4084m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1613m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3496m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1368m2
53Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,12m
54Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,4864m2
56Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
58Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57810m3/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57810m3/1km
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57810m3/1km
B TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,666m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,6728m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,008m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,666m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V181,3468m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,3388m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,568m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,644m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V68,5652m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5652m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch (Tương đương Viglacera) viên 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5652m2
14Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,644m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
16Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
17Bản lề loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Khóa Kim Long loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tay gạt sơn đa điểm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bản lề chữ A loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m2
26Phụ kiên mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m
27Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1416m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1416m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,1416m3
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5872100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7205100m2
32Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V68,5652m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Cút nhựa PVC- D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Chếch nhựa PVC- D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Măng sông PVC- D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Máng inox B250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
C TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA MÁI KHO CÔNG TƠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V88,044m2
2Máng tôn inox B450Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8804100m2
4Phụ kiện máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V28,12m
5Lắp đặt ống nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
6Cút nhựa PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Chếch nhựa PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Măng sông PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA MÁI SÂN TRƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3768m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0568m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5908tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2488tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2488tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5908tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854tấn
23Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0789100m2
24Bu lông nền M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25Bu lông liên kết M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
26Diềm tônMô tả kỹ thuật theo chương V16md
27Máng tôn Inox B450Mô tả kỹ thuật theo chương V12md
28Lắp đặt ống nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Cút nhựa PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Chếch nhựa PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Măng sông PVC- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
E TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH HÀ NAM
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2466100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,6387m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,7044m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,9343m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi, đầm bàn Công suất: 1.1kW năm sản xuất: 20142
2 Máy hàn điện Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 20141
3 Máy trộn vữa Công suất: 350l năm sản xuất: 20141
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->