Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:14:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,197,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,912,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.1kW năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 350l năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Ninh Bình, sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Hà Nam. Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.912.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA SÂN VƯỜN + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 7 | Lớp bạt xác rắn chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 9 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 11 | Lát đá vỉa hè 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4606 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 33 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Bộ moto tự động (bao gồm cả dây diện và thiết bị đồng bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3/1km |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2531 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3241 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1613 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3496 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1368 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4864 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 10m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 10m3/1km |
| B | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,666 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6728 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,666 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3468 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3388 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,568 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,644 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5652 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5652 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (Tương đương Viglacera) viên 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5652 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,644 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 5mm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 17 | Bản lề loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Khóa Kim Long loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bản lề chữ A loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 26 | Phụ kiên mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1416 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1416 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1416 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5652 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Chếch nhựa PVC- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông PVC- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Máng inox B250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| C | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA MÁI KHO CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m2 |
| 2 | Máng tôn inox B450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | 100m2 |
| 4 | Phụ kiện máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Măng sông PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH NINH BÌNH/SỬA CHỮA MÁI SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3/1km |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0789 | 100m2 |
| 24 | Bu lông nền M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Bu lông liên kết M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 27 | Máng tôn Inox B450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Măng sông PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỈNH HÀ NAM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2466 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,6387 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,7044 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,9343 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi, đầm bàn | Công suất: 1.1kW năm sản xuất: 2014 | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: 350l năm sản xuất: 2014 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi