Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 11:07:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,761,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xi măng PC40 | 8,18 | tấn | Đạt TCVN 2682 | ||
| 2 | Cát tiêu chuẩn ISO | 768 | túi | 1350g/túi (Đạt TCVN 6227) | ||
| 3 | Cát tiêu chuẩn Mỹ | 384 | kg | Đạt ASTM C778 | ||
| 4 | Dầu bôi khuôn bê tông | 53,17 | lít | Dạng lỏng, khối lượng riêng ≥ 0,8kg/m3 | ||
| 5 | Cát sàng | 2,045 | tấn | Cấp hạt 0,14-0,63 mm | ||
| 6 | Bột đá vôi | 2,045 | tấn | Độ mịn > 5000 cm2/g | ||
| 7 | Bột capping | 127,5 | kg | Cường độ ≥ 40 kgf/cm2 sau 60 phút | ||
| 8 | Vật liệu cenosheres từ tro bay | 2,863 | tấn | Tỷ lệ hạt nổi ≥ 95%, khối lượng thể tích ≤ 0,85g/cm3 | ||
| 9 | Tro bay khô | 2,045 | tấn | Đạt TCVN 10302:2014 | ||
| 10 | Nano silica | 245,4 | kg | 20-40nm, SiO2>98% | ||
| 11 | Micro silica | 1.227 | kg | SiO2>90%, Đạt TCVN 8827 | ||
| 12 | Phụ gia siêu dẻo gốc polycatboxilate | 287,568 | lít | Dạng lỏng (Đạt ASTM 494 loại G) | ||
| 13 | Cốt sợi PVA/PP cho bê tông | 311,05 | kg | L= 6-35mm theo ASTM C1116 | ||
| 14 | Cốt sợi thép cho bê tông | 1.356,56 | kg | L=35-80mm theo ASTM A820 | ||
| 15 | Sơn epoxy hai thành phần | 51 | lít | Đóng hộp kín | ||
| 16 | Keo dán epoxy | 10,2 | lít | Đóng hộp kín | ||
| 17 | Thép cốt cho bê tông | 306,893 | kg | Loại SD 295/CB300, Đạt TCVN 1561-1 | ||
| 18 | CaO | 50 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 19 | CaSO4 | 50 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 20 | CaCl2 | 50 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 21 | Muối Na2CO3 khan | 1 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 22 | Muối K2CO3 khan | 1 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 23 | Kali bicromat K2Cr2O7 | 1 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | NH4Cl tinh thể | 1 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 25 | KMnO4 | 0,5 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 26 | CH3COOH đậm đặc | 1 | lít | Hóa chất phân tích, dạng lỏng | ||
| 27 | Axit HCl đậm đặc | 6 | lít | Hóa chất phân tích, dạng lỏng, nồng độ ≥ 35 % | ||
| 28 | Axit H2SO4 đậm đặc | 6 | lít | Hóa chất phân tích, dạng lỏng, nồng độ ≥ 97% | ||
| 29 | Axit formic HCOOH | 1 | lít | Hóa chất phân tích, dạng lỏng | ||
| 30 | Natri hydroxit NaOH | 6 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 31 | Axit H3BO3 | 1 | kg | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 32 | Kẽm acetate Zn(CH3COO)2 | 1 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | Phenol | 2 | kg | Tan trong acetone, dạng rắn | ||
| 34 | AgNO3 | 3 | chai 100g | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 35 | Đồng sunfat khan CuSO4 | 4 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 36 | Axeton tinh khiết | 25 | lít | Hóa chất phân tích, dạng lỏng | ||
| 37 | Muối Na2SO4 | 10 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 38 | Muối MgSO4 | 10 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 39 | Muối NaCl | 20 | kg | Hóa chất phân tích, dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | 5 | lít | - | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn pH 7.01 | 5 | lít | - | ||
| 42 | Dung dịch chuẩn pH 10.01 | 5 | lít | - | ||
| 43 | Dung dịch rửa điện cực pH | 5 | lít | - | ||
| 44 | Dung dịch bảo quản điện cực pH | 1 | lít | - | ||
| 45 | Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,6 đến 0,7 g/cm3 | 1 | cái | Độ chính xác 0,001 g/cm3 | ||
| 46 | Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,7 đến 0,8 g/cm3 | 1 | cái | Độ chính xác 0,001 g/cm3 | ||
| 47 | Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,8 đến 0,9 g/cm3 | 1 | cái | Độ chính xác 0,001 g/cm3 | ||
| 48 | Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 0,9 đến 1 g/cm3 | 1 | cái | Độ chính xác 0,001 g/cm3 | ||
| 49 | Tỷ trọng kế chất lỏng dải đo 1 đến 1,1 g/cm3 | 1 | cái | Độ chính xác 0,001 g/cm3 | ||
| 50 | Bình hút ẩm | 3 | cái | Không vòi, đường kính D300 | ||
| 51 | Bình tỷ trọng | 10 | cái | 120 mLđộ chính xác 0,1 ml | ||
| 52 | Bộ bình tam giác 500, 1000, 2000, 3000, 5000 mL | 5 | bộ | Chất liệu thủy tinh, có vạch chia | ||
| 53 | Ống đong thủy tinh 10 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 0,1 ml, vạch chia 0,2 ml | ||
| 54 | Ống đong thủy tinh 25 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 0,25 ml, vạch chia 0,5 ml | ||
| 55 | Ống đong thủy tinh 50 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 0,5 ml, vạch chia 1 ml | ||
| 56 | Ống đong thủy tinh 100 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 0,5 ml, vạch chia 1 ml | ||
| 57 | Ống đong thủy tinh 250 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 1 ml, vạch chia 2 ml | ||
| 58 | Ống đong thủy tinh 500 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 2,5 ml, vạch chia 5 ml | ||
| 59 | Ống đong thủy tinh 1000 mL | 6 | chiếc | Độ chính xác 5 ml, vạch chia 10 ml | ||
| 60 | Chén nung | 20 | cái | Bằng sứ chịu nhiệt 50 mL | ||
| 61 | Hộp nhôm sấy mẫu | 30 | hộp | D55x35 | ||
| 62 | Bếp điện đôi | 1 | cái | 220V/50Hz-60Hz, 2000 W | ||
| 63 | Dây điện 1,5 mm | 200 | m dài | - | ||
| 64 | Lưới HDPE | 25 | m2 | Ô lưới 3x3cm, đường kính sợi 3mm | ||
| 65 | Túi ni lông PE loại vừa | 100 | chiếc | 40x70 cm | ||
| 66 | Túi ni lông PE loại to | 100 | chiếc | 52x85 cm | ||
| 67 | Bao tải nhựa tráng PE | 100 | chiếc | 52x75 cm | ||
| 68 | Màng ni lông bọc thực phẩm | 10 | cuộn | 22cmx50m | ||
| 69 | Xe cút kít chở vật liệu | 2 | chiếc | - | ||
| 70 | Xe đẩy | 1 | chiếc | Kích thước sàn 810x500mm | ||
| 71 | Các dụng cụ phụ trợ khác: búa cao su, bay, xẻng, muỗng xúc, súng bắn keo, súng phun sơn | 3 | bộ | - | ||
| 72 | Khẩu trang than hoạt tính | 3 | hộp 50 chiếc | - | ||
| 73 | Kính bảo hộ | 30 | cái | Chất liệu: nhựa trong | ||
| 74 | Quần áo bảo hộ lao động | 20 | bộ | Chất liệu: vải tổng hợp | ||
| 75 | Ủng bảo hộ | 20 | đôi | Chất liệu: cao su chịu hóa chất | ||
| 76 | Mũ bảo hộ | 20 | chiếc | Chất liệu: nhựa cứng chịu va đập | ||
| 77 | Găng tay phân tích | 30 | hộp | Chất liệu: cao su chịu hóa chất | ||
| 78 | Găng tay bảo hộ | 50 | bộ | Chất liệu: vải chịu nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi