Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147926-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211135224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:28:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý tính từ 05 năm trở lại đây đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 5,6 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 5,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng (bảng phô tô công chứng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa xây dựng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ công tác y tế tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn về lĩnh vực y học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 1,25m3, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 12T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 6-8T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130-140CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80T/h, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 6tấn, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=190CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị kẻ sơn vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông liên xã Đăk Năng đi xã Ia Chim (đoạn từ đường vào Trụ sở UBND xã Đăk Năng đến cổng chào thôn Ia Hội), thành phố Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum; Địa chỉ: Số 76 Nơ Trang Long, thành phố Kon Tum - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn XD Giao Thủy Kon Tum; Địa chỉ: Đường QH số 3, khu QH nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH.MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum; Địa chỉ: Số 88/6 Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum. - Địa chỉ: Tầng 3, số 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum. - Số điện thoại: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,027100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,137100m3
4Đào gia cố lề đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428100m3
5Đào rãnh dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,48100m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
7Đắp vai rãnh độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,141100m3
8Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.531,843m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1Lu khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V90,899100m2
2Móng đường cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V13,635100m3
3Móng đường cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,635100m3
4Tưới nhựa dính bám 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,899100m2
5Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V90,899100m2
6Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,426100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,426100tấn
C Gia cố lề đường
1Lu khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V18,102100m2
2Móng đường cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542100m3
3Móng đường cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,715100m3
4Tưới nhựa dính bám 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,482100m2
5Mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,482100m2
6Sản xuất bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,458100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,458100tấn
D Gia cố rãnh dọc
1Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V62,479100m2
2Bê tông rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V606,79m3
3Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,794100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,882tấn
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V325tấm
7Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,46m3
8Bê tông gối đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m3
9Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,036100m2
10Cốt thép gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,092tấn
E Cống bản KT (60x60)cm
1Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
4Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,669100m2
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V30tấm
10Bê tông gối đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
11Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12Cốt thép gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
13Đào móng bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
14Đắp đất móng cống độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
15Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V41,563m3
F An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Vạch sơn đường dày 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V629,38m2
4Vạch sơn đường dày 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V101,16m2
G Mương dẫn nước KT (60x80)cm
1Đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,77m3
3Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,33m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m2
5Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m2
6Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
7Đắp đất móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
8Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V22,124m3
H Công tác khác
1Tháo dỡ cống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Đập bỏ mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
3Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V29tấm
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
5Nạo vét lòng cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
6Đập bỏ kết cấu bê tông lối vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V71,38m3
7Chặt cây đường kính 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
8Chặt cây đường kính 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
9Đào gốc cây đường kính 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
10Đào gốc cây đường kính 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
11Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,32m3
12Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V79,697m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý tính từ 05 năm trở lại đây đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bằng bê tông nhựa). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 5,6 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 5,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng (bảng phô tô công chứng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa xây dựng và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ công tác y tế tại công trường 1 Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn về lĩnh vực y học21
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ cốp pha, thợ vận hành máy móc, thiết bị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Dung tích gầu >= 1,25m3, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 10T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 12T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)3
4 Máy lu bánh thép Công suất 6-8T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)2
5 Máy lu bánh thép Công suất >=10T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)2
6 Máy lu bánh lốp Công suất >=16T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)2
7 Máy lu rung Công suất >=25T, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
8 Máy ủi Công suất >= 110CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
9 Máy rải Công suất >= 130-140CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
10 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >= 80T/h, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
11 Máy đầm cóc Công suất >=70kg, còn hoạt động tốt2
12 Máy san Công suất >= 110CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
13 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250L, còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW, còn hoạt động tốt2
15 Máy đầm bàn Công suất 1kW, còn hoạt động tốt2
16 Xe cần cẩu Công suất >= 6tấn, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
17 Máy phun nhựa Công suất >=190CV, còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
18 Thiết bị nấu nhựa còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
19 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
20 Thiết bị kẻ sơn vạch Còn hoạt động tốt1
21 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt (kèm theo hồ sơ chứng minh)1
22 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
23 Phòng thí nghiệm Các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->