Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:21:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,931,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư số 1 xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương (giai đoạn 4); Hạng mục: San nền, nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.416. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Cát đen san nền đầm K85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,096 | 100m3 |
| 3 | Cát đen đầm K85 phần đắp bao và bù phạm vi cải tạo rãnh B=0,7m loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9699 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6723 | 100m3 |
| 5 | Đất dồi mua ngoài đắp bao (khối rời) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210,7085 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan BTCT KT:1,0*0,9*0,1m bằng cần cẩu (tính bằng 50% đơn giá lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt thanh chống KT:0,9*0,1*0,1m bằng thủ công, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Cốt thép thanh chống d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, xây cơi tường rãnh vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 12 | Trát tường trong rãnh VXM mác 75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,16 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,066 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5072 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh tận dụng KT: 1,0*0,9*0,1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT: 1,0*0,9*0,16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| B | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Vét hữu cơ+đất không đảm bảo phạm vi nền đường dày 0,7m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,8453 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen khuôn đường đầm K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen khuôn đường đầm K98 dày 30cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0341 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3561 | 100m3 |
| 5 | Lót 01 lớp nylong cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,0803 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 741,606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,65 | 10m |
| 9 | Cắt khe co | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,75 | 10m |
| 10 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 12 | Đắp cát đen vỉa hè đầm K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,8352 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0637 | 100m3 |
| 14 | Đất đồi mua ngoài đắp lề (khối rời) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 398,2758 | m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây đất C1 (phạm vi vỉa hè giáp ranh giới đã xây dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 1m3 |
| 16 | Đất màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,9 | m3 |
| 17 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m3 |
| 18 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,049 | m2 |
| 19 | Lót 01 lớp nylong cách ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,7931 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền vỉa hè M150 đá 1x2 dày 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 257,552 | m3 |
| 21 | Gạch Terrazo KT:40x40x3cm lát vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.679,311 | m2 |
| 22 | Xây bó hè bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,293 | m3 |
| 23 | Trát tường bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 311,754 | m2 |
| 24 | Lắp đặt viên bó vỉa KT:1,0x0,26x0,23m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.008,65 | m |
| 25 | Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,225 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0173 | 100m2 |
| 27 | Vữa XM mác 100 đệm móng bó vỉa dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 262,249 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,8453 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,8453 | 100m3/1km |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh B=0,6m đất C1(10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,5908 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh B=0,6m đất C1(90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6332 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát TD trả hố móng rãnh B=0,6m bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9029 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 đất C1(10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,968 | 1m3 |
| 5 | Đào hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 đất C1(90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1571 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát TD trả hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8176 | 100m3 |
| 7 | Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu, hố ga dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,574 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, móng hố thu, hố ga M200 đá 2x4 dày 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 173,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, móng hố thu, hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0909 | 100m2 |
| 10 | Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, xây tường rãnh vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 302,841 | m3 |
| 11 | Trát tường trong rãnh VXM mác 75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.573,612 | m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng BT M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,324 | m3 |
| 13 | Trát tường trong hố thu, hố ga VXM mác 75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,544 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh, hố thăm, hố thu dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 599,38 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 16 | Cốt thép d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ rãnh, hố thu, hố ga M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,614 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu, hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0744 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.030,3 | 1cấu kiện |
| 22 | Cốt thép tấm đan d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0095 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,544 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6715 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 26 | Cốt thép hộp thu nước d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 30 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | tấn |
| 31 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 32 | Ván khuôn kim loại đổ BT bó vỉa cửa thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất Lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 14x14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 34 | Lắp đặt lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | m2 |
| 35 | Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 36 | Vữa XM mác 100 láng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 37 | Đào hố móng cống ngang đường đất C2 cống ngang đường tại cọc 15-1,02m tuyến 1 (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 1m3 |
| 38 | Đào hố móng cống ngang đường đất C2 cống ngang đường tại cọc 15-1,02m tuyến 1 (90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Đào hố móng cống ngang đường đất C1 (10% thủ công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | 1m3 |
| 41 | Đào hố móng cống ngang đường đất C1 (90% máy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát TD hoàn trả hố móng cống ngang bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 43 | Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống mật độ 25 cọc/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,3113 | 100m |
| 44 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 15cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường cống ngang M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,054 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6504 | 100m2 |
| 49 | Trát tường cống ngang VXM mác 75 dày 1,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,341 | m2 |
| 50 | Láng đáy cống ngang dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 51 | Lăp đặt tấm đan cống ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 52 | Cốt thép tấm đan d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan d | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3833 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 256,15 | m2 |
| 3 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 7 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy lu rung | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy rải | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi