Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148424-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:21:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,931,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng công trình
Khu dân cư số 1 xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương (giai đoạn 4); Hạng mục: San nền, nền mặt đường, vỉa hè, thoát nước và an toàn giao thông
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải HD. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng , địa chỉ: Số 18, Lô 166 Khu đô thị An Phú - Phường Tân Bình - TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Minh; địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 03847.432.916
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; Địa chỉ: thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.716.416.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng; địa chỉ: Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (Nhân công 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30công
2Cát đen san nền đầm K85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V205,096100m3
3Cát đen đầm K85 phần đắp bao và bù phạm vi cải tạo rãnh B=0,7m loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9699100m3
4Đắp đất bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6723100m3
5Đất dồi mua ngoài đắp bao (khối rời)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210,7085m3
6Tháo dỡ tấm đan BTCT KT:1,0*0,9*0,1m bằng cần cẩu (tính bằng 50% đơn giá lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
7Lắp đặt thanh chống KT:0,9*0,1*0,1m bằng thủ công,BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
8Cốt thép thanh chống dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
9Bê tông thanh chống M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108m3
10Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
11Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, xây cơi tường rãnh vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,856m3
12Trát tường trong rãnh VXM mác 75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,16m2
13Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,066m3
14Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5072100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnh tận dụng KT: 1,0*0,9*0,1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt tấm đan rãnh KT: 1,0*0,9*0,16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18cái
17Cốt thép tấm đan d=14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,183tấn
18Cốt thép tấm đan dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2041tấn
19Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,592m3
20Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
B PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Vét hữu cơ+đất không đảm bảo phạm vi nền đường dày 0,7mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,8453100m3
2Đắp cát đen khuôn đường đầm K95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,196100m3
3Đắp cát đen khuôn đường đầm K98 dày 30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,0341100m3
4Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3561100m3
5Lót 01 lớp nylong cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,0803100m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V741,606m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,946100m2
8Cắt khe dọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,6510m
9Cắt khe coBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,7510m
10Gỗ chèn khe giãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48m3
11Nhựa chèn khe giãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126kg
12Đắp cát đen vỉa hè đầm K90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,8352100m3
13Đắp đất lề taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0637100m3
14Đất đồi mua ngoài đắp lề (khối rời)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V398,2758m3
15Đào hố trồng cây đất C1 (phạm vi vỉa hè giáp ranh giới đã xây dựng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,491m3
16Đất màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,9m3
17Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,977m3
18Trát tường hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V107,049m2
19Lót 01 lớp nylong cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,7931100m2
20Bê tông nền vỉa hè M150 đá 1x2 dày 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V257,552m3
21Gạch Terrazo KT:40x40x3cm lát vỉa hèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.679,311m2
22Xây bó hè bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,293m3
23Trát tường bó hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V311,754m2
24Lắp đặt viên bó vỉa KT:1,0x0,26x0,23mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.008,65m
25Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4 dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,225m3
26Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0173100m2
27Vữa XM mác 100 đệm móng bó vỉa dày 2cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V262,249m2
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,425100m
29Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,8453100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,8453100m3/1km
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng rãnh B=0,6m đất C1(10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V62,59081m3
2Đào hố móng rãnh B=0,6m đất C1(90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6332100m3
3Đắp cát TD trả hố móng rãnh B=0,6m bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9029100m3
4Đào hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 đất C1(10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,9681m3
5Đào hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 đất C1(90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1571100m3
6Đắp cát TD trả hố móng rãnh B=0,6m, hố thu loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8176100m3
7Đá 2x4 đệm móng rãnh, móng hố thu, hố ga dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,574m3
8Bê tông móng rãnh, móng hố thu, hố ga M200 đá 2x4 dày 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V173,361m3
9Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, móng hố thu, hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0909100m2
10Gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, xây tường rãnh vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V302,841m3
11Trát tường trong rãnh VXM mác 75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.573,612m2
12Xây hố van, hố ga bằng BT M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,324m3
13Trát tường trong hố thu, hố ga VXM mác 75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,544m2
14Láng đáy rãnh, hố thăm, hố thu dày 2cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V599,38m2
15Lắp đặt chi tiết A hố thu, G=82,5kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
16Cốt thép dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
17Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,386m3
18Ván khuôn gỗ đổ BT chi tiết ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,168100m2
19Bê tông mũ rãnh, hố thu, hố ga M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,614m3
20Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh, hố thu, hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0744100m2
21Lắp đặt tấm đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.030,31cấu kiện
22Cốt thép tấm đan dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0095tấn
23Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,544m3
24Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6715100m2
25Lắp đặt hộp thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
26Cốt thép hộp thu nước dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
27Bê tông hộp thu nước M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1m3
28Ván khuôn thép đổ BT hộp thu nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
29Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
30Cốt thép viên bó vỉa cửa thu dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1281tấn
31Bê tông viên bó vỉa cửa thu M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,772m3
32Ván khuôn kim loại đổ BT bó vỉa cửa thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,504100m2
33Sản xuất Lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc 14x14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
34Lắp đặt lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3587m2
35Đá 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m3
36Vữa XM mác 100 láng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 3cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
37Đào hố móng cống ngang đường đất C2 cống ngang đường tại cọc 15-1,02m tuyến 1 (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,80331m3
38Đào hố móng cống ngang đường đất C2 cống ngang đường tại cọc 15-1,02m tuyến 1 (90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0723100m3
39Đắp đất TD hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,033100m3
40Đào hố móng cống ngang đường đất C1 (10% thủ công)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,56461m3
41Đào hố móng cống ngang đường đất C1 (90% máy)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4108100m3
42Đắp cát TD hoàn trả hố móng cống ngang bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1757100m3
43Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống mật độ 25 cọc/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,3113100m
44Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,53m3
45Bê tông móng cống M200 đá 2x4 dày 15cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,795m3
46Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1235100m2
47Bê tông tường cống ngang M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,054m3
48Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6504100m2
49Trát tường cống ngang VXM mác 75 dày 1,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,341m2
50Láng đáy cống ngang dày 2cm, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,708m2
51Lăp đặt tấm đan cống ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
52Cốt thép tấm đan d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2425tấn
53Cốt thép tấm đan dBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3833tấn
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,248m3
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2362100m2
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,17m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V256,15m2
3Đào hố móng cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,81m3
4Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,144100m2
6Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9biển
7Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW hoặc 70kg (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 9T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)1
15 Máy cắt bê tông 7,5KW (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->