Gói thầu: Lấy mẫu, đo các thông số môi trường trong nhà máy; và Đánh giá, phân tích số liệu quan trắc môi trường trong nhà máy thủy điện Nậm Toóng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu, đo các thông số môi trường trong nhà máy; và Đánh giá, phân tích số liệu quan trắc môi trường trong nhà máy thủy điện Nậm Toóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605834 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:25:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,923,108 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Lấy mẫu, đo các thông số môi trường trong nhà máy; và Đánh giá, phân tích số liệu quan trắc môi trường trong nhà máy thủy điện Nậm Toóng Dự toán mua sắm từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 2 | Độ ẩm | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 3 | Tốc độ gió | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 4 | Bụi- Bụi toàn phần | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 5 | Bụi- Bụi hô hấp | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 6 | Tiếng ồn thời điểm- Mức ồn trung bình (LAeq) | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 7 | Tiếng ồn thời điểm- Mức ồn cực đại (LAmax) | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 8 | Tiếng ồn thời điểm- Mức ồn phân vị (LA50) | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 9 | Tiếng ồn thời điểm- Mức ồn theo tần số (dải Octa) | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 10 | Độ rung | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 11 | Hơi khí độc- CO | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 12 | Hơi khí độc- SO2 | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 13 | Hơi khí độc- NO2 | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 14 | Hơi khí độc- NH3 | công tác quan trắc môi trường và lấy mẫu tại hiện trường | Mẫu | 10 | |
| 15 | Nhiệt độ | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 16 | Độ ẩm | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 17 | Tốc độ gió | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 18 | Bức xạ nhiệt | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 19 | Ánh sáng | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 20 | Bụi- Bụi toàn phần | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 21 | Bụi- Bụi hô hấp | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 22 | Tiếng ồn thời điểm | phân tích mẫu | Mẫu | 40 | |
| 23 | Độ rung | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 24 | Hơi khí độc- CO | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 25 | Hơi khí độc- SO2 | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 26 | Hơi khí độc- NO2 | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 27 | Hơi khí độc- NH3 | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 28 | Phóng xạ | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 29 | Điện từ trường | phân tích mẫu | Mẫu | 10 | |
| 30 | Các yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp | Chí phí đánh giá | Gói | 1 | |
| 31 | Các yếu tố tâm sinh lý Ec-gô-nô-by | Chí phí đánh giá | Gói | 1 | |
| 32 | Công lấy mẫu và bảo quản mẫu hiện trường | Chi phí khác | Gói | 1 | |
| 33 | Chi phí đi lại | Chi phí khác | Gói | 1 | |
| 34 | In ấn, đóng quyển, nộp Sở Lao động thương binh và xã hội, Bên mời thầu | Chi phí khác | Quyển | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi