Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:47:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,449,745,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục: Gia cố cừ tràm, đắp bờ bao bằng đất chọn lọc, cống ngang BTCT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi hạng III hoặc 02 công trình thủy lợi hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi có giá trị hợp đồng ≥ 2.415.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi cấp IV.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Rạch Bà May 1 (từ Rạch Bà May đến cuối tuyến) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan hồ sơ chứng minh thuộc doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ: Tổng doanh thu của năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng và có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (Bản chính, bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Đông Thạnh.
Địa chỉ: 250 Đặng Thúc Vịnh, Ấp 7, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TPHCM. Điện thoại: 028 3892 0215 Fax: 028. 3892 0263. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn. Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TPHCM. Điện thoại: 028 3892 0215 Fax: 028. 3892 0263. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét, bóc phong hóa bằng máy đào 0,4m3 trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Xúc đất nạo vét, bóc phong hóa từ phao thép lên bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | 100m3 |
| 2 | Phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,148 | Ca |
| 3 | Vận chuyển đất nạo vét, bóc phong hóa cự ly 1km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nạo vét, bóc phong hóa tiếp cự ly 4Km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét, bóc phong hóa tiếp cự ly 2Km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,028 | 100m3/km |
| C | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Ø(8÷10)cm, L = 4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên phao thép lắp ghép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,592 | 100m |
| 2 | Rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 3 | Cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,3 | m |
| 4 | Thép buột Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 5 | Đắp đất bằng máy đào kết hợp đầm cóc K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,533 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đầu cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200 đá 1x2 đầu cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Cửa van kích thước 75 cm x 60 cm x 5 cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm Ø(8÷10)cm, L = 4,0m/cây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên phao thép lắp ghép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 100m |
| E | ĐƯỜNG ĐÁ | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục: Gia cố cừ tràm, đắp bờ bao bằng đất chọn lọc, cống ngang BTCT.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi hạng III hoặc 02 công trình thủy lợi hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi có giá trị hợp đồng ≥ 2.415.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) công trình thủy lợi cấp IV.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (xem chi tiết trong E-HSMT đính kèm). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ > 05 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,8m3 | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy ủi >=110CV | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥60 kg | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5Kw | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi