Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148113-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211147874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:46:00 đến ngày 2021-11-26 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu (0,4-0,5)m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 486,22m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái97,84m2
3Phá dỡ nền gạch đất nung82,238m2
4Tháo dỡ trần441,04m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công141,81m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường87,134m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng473,88m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,536m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem151,178m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại621,033m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ752,125m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần98,279m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ752,125m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần98,279m2
15Xây tường bằng gạch BTKN (9x9x19)cm chiều dày 5,615m3
16Xây tường bằng gạch BTKN (9x9x19)cm chiều dày 0,742m3
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (láng 2cm)360,155m2
18Quét nước xi măng180,078m2
19Quét dung dịch chống thấm mái sênô180,078m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ621,033m2
21Lợp thay thế mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem486,22m2
22Máng xối tole dày 2 ly29,8m
23Đóng trần tole lạnh sóng vuông dày 2,5zem441,04m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75502,969m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75378,52m2
26Trát trần, vữa xi măng mác 7598,279m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,876m3
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm174,338m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm12,76m2
30Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm38,72m2
31Lắp dựng cửa khung nhôm140,51m2
32Gia công hoa sắt bảo vệ cửa0,142tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửa37,44m2
34Cửa đi khung nhôm Xingfa kính dày 4,8ly53,57m2
35Cửa sổ khung nhôm Xingfa kính dày 4,8ly86,94m2
36Xoa nền bê tông bằng máy352,24m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ780,585m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.102,387m2
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,247100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m8,821100m2
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống6,069m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại21,929m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T27,998m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T111,991m3
45Lắp đặt đèn Led High bay 100W 220V, KT: D450xH345mm15bộ
46Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V, D220x18mm11bộ
47Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V, D160x48mm4bộ
48Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 110W 220W, đường kính cánh 500mm, Q=120m3/min6cái
49Lắp đặt quạt gắn tường 48W 220V2cái
50Lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT 1200x75x254bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A/250V16cái
52Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A/250V2cái
53Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A/250V5cái
54Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A/250V1cái
55Lắp đặt MCB 1P-6A-6,0KA1cái
56Lắp đặt MCB 1P-10A-6,0KA4cái
57Lắp đặt MCB 2P-16A-10,0KA4cái
58Lắp đặt MCB 2P-40A-10,0KA1cái
59Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ25Cái
60Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ2Cái
61Lắp đặt hộp nối dây tròn42Cái
62Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm4Cái
63Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2.577m
64Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2.434m
65Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4,0mm2.173m
66Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x10mm2.88m
67Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm469m
68Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm86m
69Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm44m
70Măng xông nối ống D=16mm162Cái
71Măng xông nối ống D=20mm28Cái
72Măng xông nối ống D=25mm14Cái
73Băng keo cách điện6Cuộn
74Lắp đặt tủ điện âm tường loại 14 Module + Phụ kiện1Tủ
75Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm0,94100m
77Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm0,19100m
78Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,09100m
79Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,05100m
80Lắp đặt Côn nhựa D90/60mm7cái
81Lắp đặt Côn nhựa D60/34mm7cái
82Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm6cái
83Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm4cái
84Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm7cái
85Lắp đặt Co nhựa 90° D34mm7cái
86Lắp đặt Co nhựa 90° D27mm1cái
87Lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm2cái
88Lắp đặt Y nhựa D114mm1cái
89Lắp đặt Y nhựa D90mm2cái
90Lắp đặt Y nhựa D90/60mm10cái
91Lắp đặt Tê nhựa rút D34/27mm1cái
92Lắp đặt Tê nhựa rút D27/21mm7cái
93Lắp đặt Tê nhựa D34mm7cái
94Lắp đặt Tê nhựa D27mm1cái
95Lắp đặt khóa đồng D34mm4cái
96Lắp đặt khóa đồng D27mm1cái
97Lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm2cái
98Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21mm8cái
99Lắp đặt Lavabo sứ nổi+Vòi rửa+Ống thải chữ P3bộ
100Lắp đặt gương soi3cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòng3cái
102Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
103Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa2bộ
104Lắp đặt Tê đồng 212cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
106Lắp đặt giá treo Inox2cái
107Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm2bộ
108Lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi4cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m31bể
110Lắp đặt van phao đồng1Cái
111Lắp đặt Co nhựa 90° D90mm16cái
112Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm16cái
113Bát sắt neo ống76Cái
114Lắp đặt nối thông sàn D90mm16cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,161100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,021100m3
117Bê tông lót đá 4x6 mác 751,135m3
118Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
119Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 0,822m3
120Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày 3,048m3
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,386m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,016100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
124Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 7514,356m2
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 752,14m2
126Quét nước xi măng 2 nước16,496m2
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
128Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm7Cái
129Bình chữa cháy CO2 - 3Kg, MT37Bình
130Bình chữa cháy bột 4kg, MFZ47Bình
131Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC2Bảng
132Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòng1trung tâm
133Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V1,910 đầu
134Lắp đặt Nút nhấn khẩn 24V1,45 nút
135Lắp đặt Loa báo cháy0,45 chuông
136Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2233m
137Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm232m
138Măng xông nối ống D=20mm70Cái
139Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H25 đèn
140Lắp đặt Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2w-220V bóng đèn led - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H15 đèn
141Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm285m
142Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm42m
143Măng xông nối ống D=16mm14Cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KÝ TÚC XÁ DÃY A
1Tháo dỡ trần329,49m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường579,6m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem211,14m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ193,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ307,68m2
6Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm329,49m2
7Quét dung dịch chống thấm sàn211,14m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm211,14m2
9Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75772,8m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ307,68m2
11Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W 220V KT D160x4872bộ
12Lắp đặt công tắc đèn 3 âm 1 chiều 16A,250V24cái
13Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ24Cái
14Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2.633m
15Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm158m
16Măng xông nối ống D=16mm54Cái
17Băng keo cách điện6Cuộn
18Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm0,95100m
20Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,98100m
21Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,51100m
22Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm72cái
23Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm144cái
24Lắp đặt Co nhựa 90° D27mm24cái
25Lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm48cái
26Lắp đặt Y nhựa D114mm24cái
27Lắp đặt Y nhựa D90mm48cái
28Lắp đặt Tê nhựa rút D27/21mm48cái
29Lắp đặt khóa đồng D27mm24cái
30Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21mm72cái
31Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa12bộ
32Lắp đặt Tê đồng 2112cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh24cái
34Lắp đặt giá treo Inox24cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
36Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm24bộ
37Lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi72cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KÝ TÚC XÁ DÃY C
1Tháo dỡ trần73,22m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường96,6m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem35,19m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ51,28m2
6Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm73,22m2
7Quét dung dịch chống thấm sàn35,19m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm35,19m2
9Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75128,8m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ51,28m2
11Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W 220V KT D160x4812bộ
12Lắp đặt công tắc đèn 3 âm 1 chiều 16A,250V4cái
13Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ4Cái
14Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2.105m
15Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm52m
16Măng xông nối ống D=16mm15Cái
17Băng keo cách điện2Cuộn
18Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,17100m
21Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,09100m
22Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm12cái
23Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm24cái
24Lắp đặt Co nhựa 90° D27mm4cái
25Lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm8cái
26Lắp đặt Y nhựa D114mm4cái
27Lắp đặt Y nhựa D90mm8cái
28Lắp đặt Tê nhựa rút D27/21mm8cái
29Lắp đặt khóa đồng D27mm8cái
30Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21mm12cái
31Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa4bộ
32Lắp đặt Tê đồng 214cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
34Lắp đặt giá treo Inox4cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
36Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm4bộ
37Lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi12cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ86,237m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,847m3
3Bê tông lót đá 4x6, mác 756,476m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa2,59100m2
5Trải bạt nilong giữ nước1.231,95m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20099,189m3
7Kẻ ron nền sân 2mx2m1.070m
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 420cấu kiện
9Xúc cát, nạo vét mương12,6m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại103,637m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T103,637m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T103,637m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu300cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng 0,417100m3
15Bê tông lót đá 4x6, mác 755,734m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 7,02m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,766m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7582,544m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7531,44m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,72m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,493100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,871tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu199cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy đào gàu (0,4-0,5)m31
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->