Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:42:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,811,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu và số lượng như sau: - 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 5.600 triệu đồng;- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè chắn sóng Biển có chiều dài >= 100m với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng;Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) và (iii) Hóa đơn VAT tương ứng với phần công việc đã nghiệm thu.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực của Nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng Giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông. - Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư Điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình dân dụng (phụ trách công tác cấp thoát nước), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Tổng số thợ 15 người (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu >=6Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu >=16Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công tỉnh Thừa Thiên Huế 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ: Số 18, đường Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3897088) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Phần móng (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,304 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,88 | 1 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,393 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,993 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,31 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường, giằng móng, móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng tường, giằng móng, móng bậc cấp, bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,518 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,938 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường, giằng móng, móng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,24 | 1 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,887 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,017 | 1 m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông, kích thước 6x9,5x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá nền nhà, độ chặt theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,054 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền, bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | 1 m3 |
| B | Hạng mục Phần thân (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,77 | 1 m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,806 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,255 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,784 | 1 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,386 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông dầm tầng 2, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,127 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,022 | 1 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép D> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông sàn tầng 2, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,691 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,254 | 1 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông dầm tầng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,173 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,136 | 1 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng mái, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng mái, đường kính cốt thép D>10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,852 | 1 tấn |
| 25 | Bê tông sàn tầng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,002 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6 | 1 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng mái, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng mái, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 1 tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,744 | 1 m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d>10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 1 tấn |
| 32 | Xây bậc cấp bằng gạch 6x9,5x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 1 m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang trục 1-2; 6-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,909 | 1 m2 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 6x9,5x20 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | 1 m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,65 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô mái hắt, bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,075 | 1 m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d>10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | 1 tấn |
| C | Hạng mục Phần hoàn thiện (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,135 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,96 | 1 m2 |
| 3 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.545,42 | 1 m2 |
| 4 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,09 | 1 m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,318 | 1 m2 |
| 6 | Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,832 | 1 m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,49 | 1 m2 |
| 8 | Lát nền, khu vệ sinh chống trượt gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | 1 m2 |
| 9 | Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,32 | 1 m2 |
| 10 | Ôp đá vỏ chân tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | 1 m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,06 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lan can, lam thép hộp (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,624 | 1 m2 |
| 13 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.120,29 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.807,994 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,96 | 1 m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,44 | 1 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | 1 tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,39 | 1 m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 13 viên/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,425 | 1 m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,24 | 1 m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng nắp đậy lỗ mái (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 4 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 1 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh mở kính 6,38ly (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa hất lật nhôm xingfa mở kính 6,38ly (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm xingfa 4 cánh (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm 2 cánh (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm 1 cánh (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa hất lật nhôm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa sổ nhôm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| D | Hạng mục Phần điện (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube Led lắp gắn nổi 1,2m, 2*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube Led lắp gắn tường 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn dạng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo đơn 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KA MCB 16A-1P-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 2 pha RCCB 20A-2P-6KA MCB 30,40A-2P-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp, kích thước 500x100mm sơn tĩnh điện dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp, kích thước 300x100 sơn tĩnh điện dày 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 m |
| 12 | Máng cáp 90 độ sơn tĩnh điện dày 1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Toàn bộ phụ kiện treo máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng (bao gồm máy và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 12000Btu (nhân công và giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 25500Btu (nhân công và giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt ống đồng fi6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống bảo ôn đường ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2, dây CV(1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2, dây CV(1*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 4mm2, dây CV(1*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 6mm2, dây CV(1*6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 10mm2, dây CV(1*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 16mm2, dây CV (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 25 mm2, dây CV (1x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV(4C*25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4CX120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HPDE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m |
| E | Hạng mục Tủ điện tầng 1 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 840x1500x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ |
| 2 | Lắp cầu dao tự động MCCB 600A-4P-37kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp cầu dao tự động MCCB 40,50,60A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 4 | Lắp cầu dao tự động MCCB 20,30-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 5 | Lắp cầu dao tự động MCCB 75A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt Swich chuyển mạch Vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| F | Hạng mục Tủ điện tầng 2 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ |
| 2 | Lắp cầu dao tự động MCCB 40A-2P-6kA MCCB 30A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 3 | Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| G | Hạng mục Hệ thống đấu nối đất (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc đồng dài 2,4m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn loại dây CV (1x150mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 4 | Đào mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Bột hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 gói |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt đầu cosse M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cosse M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| H | Hạng mục Thoát nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mm, dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, dày 2,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa dều PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt nút bít ống D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt nút bít ống D90 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt nút bít ống D76 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt côn giảm PVC D76/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 30 | Lắp đặt nút bít ống D42 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 31 | Lắp phễu thu + Xi phông D120 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 32 | Lắp cầu chắn rác D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 33 | Lắp đai inox 2m/1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cái |
| I | Hạng mục Cấp nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm/25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR D32mmx32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25/d20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ/D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt giảm PP-R D50/32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 3 ngã D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cái |
| J | Hạng mục Thiết bị vệ sinh (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 6 | Lắp gương soi 7 món cho người lớn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bể |
| K | Hạng mục Bể tự hoại 1 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 1 m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cái |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | 1 m2 |
| L | Hạng mục Bể tự hoại 2 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 1 m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cái |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,56 | 1 m2 |
| M | Hạng mục Hố ga, rãnh thoát nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,611 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,907 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | 1 m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,362 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiện>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| N | Hạng mục Chữa cháy (thuộc hạng mục Khu vực giặt là) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt đầu khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định 65 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | 1 m |
| O | Hạng mục kết cấu, kiến trúc (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi) | |||
| 1 | Tháo dỡ hòn non bộ đá dã sơn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển lắp đặt lại hòn non bộ đá dã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Phá dỡ tường chắn làm nhà thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 1 m3/km |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | 1 m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,19 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,829 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,936 | 1 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông dầm bể, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,81 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,888 | 1 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy sàn, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy sàn, đường kính cốt thép D> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 1 tấn |
| 17 | Bê tông nền, đáy bể bơi, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,53 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,248 | 1 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | 1 tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,967 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch (6x9,5x20)cm, dày 9,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,681 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất tấm đan bể cân bằng bê tông đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 1 m3 |
| 25 | Đắp bột đá nền nhà, độ chặt theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,912 | 1 m3 |
| 26 | Đào mương thu hồi nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mương thu hồi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,243 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông mương thu hồi nước, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,189 | 1 m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể bơi (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,904 | 1 m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nhà thiết bị, 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa (theo quy trình thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền bể bơi mosaic, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,774 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền đường đi nội bộ khu vực bể bơi ăbngf gạch chống trượt 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414 | 1 m2 |
| 33 | Ôp tường mặt trước đá vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| P | Hạng mục Điện (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 dây CV(1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 dây CV(1*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 dây CV(1*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 dây CV(1*6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 dây CV(1*16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 dây CXV(4C*10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây CXV(4C*25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4CX120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D>=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống L=1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 hộp |
| Q | Hạng mục Tủ điện tầng 1 (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 840x1500x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hệ |
| 2 | Lắp cầu dao tự động MCCB 40,50,60A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 3 | Lắp cầu dao tự động MCCB 30A-2P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp cầu dao tự động MCCB 75A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt Swich chuyển mạch Vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| R | Hạng mục Phần ống lọc hồ bơi (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt co D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tê D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt lơ D76 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt đúp, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt lơ 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt lơ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt đúp đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm + Bu đường kính mối nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông gai ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông gai trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cái |
| 24 | Lắp lúp pe đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| S | Hạng mục Phần cấp nước thuỷ cục (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| T | Hạng mục Phòng 1 (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ tường phòng nghỉ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 200mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 100mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,085 | 1 m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,37 | 1 m2 |
| 14 | Bả 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,34 | 1 m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,675 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,29 | 1 m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm chống trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tủ bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| U | Hạng mục Phòng 2 (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ bhậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ tường phòng nghỉ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 200mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 100mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | 1 m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,085 | 1 m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,37 | 1 m2 |
| 14 | Bả 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,34 | 1 m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,675 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,29 | 1 m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm chống trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 1 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tủ bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tb |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m2 |
| 27 | Phụ kiện cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| V | Hạng mục Phần điện (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lon trang trí âm trần Led 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần trong dạng Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôI 10Ax250V + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KA MCB 16A-1P-6KA+ mặt che +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 2 pha RCCB 20A-2P-6KA MCB 30-2P-6KA + mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 dây CV(1*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 dây CV(1*2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 dây CV(1*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| W | Hạng mục Phần thoát nước (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ D25/D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt van ngã ba D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| X | Hạng mục Phần cấp nước (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, dày 2,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Lắp phễu thu + xi phông D120 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt nút bít ống D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa dều PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít ống D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| Y | Hạng mục Kè (thuộc Hạng mục Kè chống xâm thực) | |||
| 1 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn chiều cao máng cọc 30 - 50cm (phần cọc ngập đất). Quy cách cừ theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,9 | 1 m |
| 2 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn chiều cao máng cọc 30 - 50cm (phần cọc không ngập đất). Quy cách cừ theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | 1 m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông dầm khóa đầu cọc, bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,25 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khóa dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,75 | 1 m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 1 m2 |
| 7 | Bơm cát vào bao ống địa GT HD-G111. Kích thước bao (1.9x0.7x25.7)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bao |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD50C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,68 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây dừa + chăm sóc 6 tháng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cây |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,558 | 1 tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,37 | 1 m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952,03 | 1 m3 |
| Z | Hạng mục Bậc cấp xuống bãi tắm (thuộc Hạng mục Kè chống xâm thực) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng R>250cm, bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc cấp, bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,42 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,12 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | 1 m2 |
| 9 | Ni lông lót (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,45 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 1 tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 1 tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,81 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,18 | 1 m3 |
| AA | Hạng mục Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể Bơi Kích Thước 500m3 (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Bình lọc cát D=900 mm, Q=31.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Chiếc |
| 2 | Máy bơm Q= 29,5 m3/h, 3HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | 1 Kg |
| AB | Hạng mục Phụ kiện cần thiết khác (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Đầu trả nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 Chiếc |
| 2 | Ống chống thấm xuyên thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 Chiếc |
| 3 | Khớp hút vệ sinh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Chiếc |
| 4 | Nắp thu nước đáy bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Chiếc |
| 5 | Thang bể bơi Inox chuyên dụng (theo hồ sơ thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Chiếc |
| 6 | Đèn Led treo thành bể mặt bằng Inox, D=28cm, 12 bóng x 1W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 Chiếc |
| 7 | Biến thế đổi nguồn điện 100W/12v và phụ kiện đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Chiếc |
| 8 | Skimer hút nước mặt bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Chiếc |
| 9 | Thanh nhựa máng tràn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 Chiếc |
| AC | Hạng mục Thiết bị vệ sinh chuyên dụng (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác, loại 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 2 | Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 3 | Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, gân tròn cứng, 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 4 | Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 5 | Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 6 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| AD | Thiết bị hệ thống Jacuzzi (mát xa) (bao gồm 1 vị trí ở lưng) (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Jet massage chuyên dụng, thiết kế với 2 đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Chiếc |
| 2 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 3 | Máy bơm Q= 29,5 m3/h, 3HP/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Chiếc |
| 4 | Máy thổi khí cho hệ thống massage | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Chiếc |
| AE | Hạng mục Thiết bị phân muối (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Bộ điện phân muối - clo. 33gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nước. Dùng cho bể 150 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Chiếc |
| AF | Hạng mục Hoá chất cho bể bơi (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi) | |||
| 1 | Clo (45kg= 1 thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 Kg |
| 2 | Đồng Sunfat ( 25kg=1 bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Kg |
| 3 | Trợ Lắng ( 25=1 bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Kg |
| 4 | PH- ( Giảm độ PH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Kg |
| 5 | PH+ ( Tăng độ PH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Kg |
| 6 | Muối tinh khiết thái lan NACL 99.9% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.390 | 1 Kg |
| AG | Hạng mục Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế, kích thước 800x200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65 gồm (2 cuộn vòi D65, 2 lăng A, khớp hàm nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà có chân đế, kích thước 500x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D65 gồm (bao gồm 01 van góc D65, 01 cuộn vòi D50, 1 lăng B, khớp hàm nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Bình chữa cháy bằng khí CO2, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bình |
| 7 | Bình chữa cháy bằng bột ABC, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu và số lượng như sau: - 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 5.600 triệu đồng;- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè chắn sóng Biển có chiều dài >= 100m với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng;Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) và (iii) Hóa đơn VAT tương ứng với phần công việc đã nghiệm thu.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực của Nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. | 5 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. | 3 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng Giao thông) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông. - Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. | 3 | 2 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư Điện) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. | 3 | 2 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư cấp thoát nước) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình dân dụng (phụ trách công tác cấp thoát nước), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 7 | Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng | 20 | - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Tổng số thợ 15 người (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Máy trộn bêtông | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 3 | Máy khoan | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 5 | Máy đào đất | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 2 |
| 7 | Sà lan công tác | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 8 | Cần cẩu >=6Tấn | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Cần cẩu >=16Tấn | Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi