Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211119352-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211115226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:42:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,811,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu và số lượng như sau: - 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 5.600 triệu đồng;- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè chắn sóng Biển có chiều dài >= 100m với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng;Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) và (iii) Hóa đơn VAT tương ứng với phần công việc đã nghiệm thu.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực của Nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng Giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông. - Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư Điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình dân dụng (phụ trách công tác cấp thoát nước), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Tổng số thợ 15 người (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan công tác
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu >=6Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu >=16Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất Trung tâm Điều dưỡng, chăm sóc người có công tỉnh Thừa Thiên Huế
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ: Số 18, đường Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3897088)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tâm Phát Thịnh (Địa chỉ: Kiệt 17, đường Lý Nam Đế, thành phố Huế; Điện thoại: 0914399585). - Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Chi cục Giám định xây dựng Thừa Thiên Huế - Địa chỉ: Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7 (tầng 2), Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế, Thừa Thiên, Huế - Số điện thoại: 0234.3847677. - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Trường Tộ, thành phố Huế. - Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Số 76 đường Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; Điện thoại: 0234 3883833. - Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc và Quy hoạch WLA. Địa chỉ: Số 50 đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ: Số 18, đường Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3897088)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên cùng với E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế (địa chỉ: Số 18, đường Nguyễn Sinh Sắc, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3897088)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, số 16, đường Lê Lợi, thành phố Huế. Điện thoại 0234.3823338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại-Fax: 0234 3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Phần móng (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V329,3041 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,11 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8141 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V188,881 m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921 tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3931 tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9931 tấn
8Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,311 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,11 m2
10Bê tông cổ móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581 m3
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường, giằng móng, móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,121 m2
12Bê tông đá dăm lót móng tường, giằng móng, móng bậc cấp, bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5181 m3
13Xây tường móng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,9381 m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng tường, giằng móng, móng bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V240,241 m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1341 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8871 tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng móng, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0171 m3
18Xây bậc cấp bằng gạch bê tông, kích thước 6x9,5x20 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6171 m3
19Đắp bột đá nền nhà, độ chặt theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0541 m3
20Bê tông nền, bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,431 m3
B Hạng mục Phần thân (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V383,771 m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,881 tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5621 tấn
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m3
5Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8061 m3
6Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m3
7Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2551 m3
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,7841 m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9281 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3321 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3861 tấn
12Bê tông dầm tầng 2, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1271 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,0221 m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép D> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1381 tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0691 tấn
16Bê tông sàn tầng 2, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,6911 m3
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V271,2541 m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9581 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1391 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép D>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1281 tấn
21Bê tông dầm tầng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1731 m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V526,1361 m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng mái, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71 tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng mái, đường kính cốt thép D>10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8521 tấn
25Bê tông sàn tầng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,0021 m3
26Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V215,61 m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng mái, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431 tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng mái, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8531 tấn
29Bê tông xà, dầm, giằng mái, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7441 m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941 tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d>10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6731 tấn
32Xây bậc cấp bằng gạch 6x9,5x20 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7431 m3
33Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cầu thang trục 1-2; 6-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9091 m2
34Xây bậc cầu thang bằng gạch 6x9,5x20 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4851 m3
35Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V114,651 m2
36Bê tông lanh tô mái hắt, bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0751 m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d>10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5991 tấn
C Hạng mục Phần hoàn thiện (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,1351 m3
2Trát tường ngoài, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,961 m2
3Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.545,421 m2
4Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,091 m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V730,3181 m2
6Trát trần, có bả lớp bám dính, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V556,8321 m2
7Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V743,491 m2
8Lát nền, khu vệ sinh chống trượt gạch 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,31 m2
9Ôp tường, trụ, cột gạch 30x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,321 m2
10Ôp đá vỏ chân tường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,391 m2
11Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,061 m2
12Sản xuất, lắp dựng lan can, lam thép hộp (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6241 m2
13Bả 1 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.120,291m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.807,9941 m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V312,961 m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,441 m2
17Gia công, lắp dựng xà gồ, li tô, cầu phong bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,331 tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V723,391 m2
19Lợp mái ngói 13 viên/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V550,4251 m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (theo quy trình thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,241 m2
21Gia công lắp dựng nắp đậy lỗ mái (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 m2
22Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
23Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 4 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V541 m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,41 m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 1 cánh mở (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,481 m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm 2 cánh mở kính 6,38ly (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,61 m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa hất lật nhôm xingfa mở kính 6,38ly (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m2
28Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm xingfa 4 cánh (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
29Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm 2 cánh (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
30Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa đi nhôm 1 cánh (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
31Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa hất lật nhôm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
32Sản xuất, lắp dựng khóa, phụ kiện cửa sổ nhôm (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
D Hạng mục Phần điện (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt đèn tube Led lắp gắn nổi 1,2m, 2*18WMô tả kỹ thuật theo Chương V281 bộ
2Lắp đặt đèn tube Led lắp gắn tường 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần tròn dạng led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V181 bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
6Lắp đặt công tắc đảo đơn 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cái
7Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V651 cái
8Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KA MCB 16A-1P-6KA + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V331 cái
9Lắp đặt Automat 2 pha RCCB 20A-2P-6KA MCB 30,40A-2P-6KA + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cái
10Lắp đặt máng cáp, kích thước 500x100mm sơn tĩnh điện dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
11Lắp đặt máng cáp, kích thước 300x100 sơn tĩnh điện dày 1,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V381 m
12Máng cáp 90 độ sơn tĩnh điện dày 1,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
13Toàn bộ phụ kiện treo mángMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
14Lắp đặt máy bơm chìm nước thải (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
15Lắp đặt bình nước nóng (bao gồm máy và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
16Lắp đặt máy điều hòa không khí 12000Btu (nhân công và giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 máy
17Lắp đặt máy điều hòa không khí 25500Btu (nhân công và giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 máy
18Lắp đặt ống đồng fi6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001 m
19Lắp đặt ống đồng fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
20Lắp đặt ống đồng fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
21Lắp đặt ống bảo ôn đường ống + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1001 m
22Lắp đặt ống thoát nước ngưng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2, dây CV(1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.1001 m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2, dây CV(1*2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.2001 m
25Lắp đặt dây đơn 4mm2, dây CV(1*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6001 m
26Lắp đặt dây đơn 6mm2, dây CV(1*6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8001 m
27Lắp đặt dây đơn 10mm2, dây CV(1*10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
28Lắp đặt dây đơn 16mm2, dây CV (1x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1231 m
29Lắp đặt dây đơn 25 mm2, dây CV (1x25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CXV(4C*16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV(4C*25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4CX120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
35Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V5001 m
36Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V4701 m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HPDEMô tả kỹ thuật theo Chương V251 m
E Hạng mục Tủ điện tầng 1 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt tủ điện, kích thước 840x1500x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ
2Lắp cầu dao tự động MCCB 600A-4P-37kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
3Lắp cầu dao tự động MCCB 40,50,60A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
4Lắp cầu dao tự động MCCB 20,30-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
5Lắp cầu dao tự động MCCB 75A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
8Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Lắp đặt Swich chuyển mạch Vôn V/SMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
F Hạng mục Tủ điện tầng 2 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x700x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ
2Lắp cầu dao tự động MCCB 40A-2P-6kA MCCB 30A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
3Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
5Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
6Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
G Hạng mục Hệ thống đấu nối đất (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt cọc đồng dài 2,4m D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
2Kéo rải dây cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
3Lắp đặt dây đơn loại dây CV (1x150mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m
4Đào mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,21 m3
5Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m3
6Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61 m3
7Bột hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 gói
8Lắp đặt đồng hồ đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Lắp đặt đầu cosse M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
10Lắp đặt đầu cosse M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
H Hạng mục Thoát nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2201 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 49mm, dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, dày 2,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
7Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V851 cái
8Lắp đặt côn giảm PVC D114/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
10Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
11Lắp đặt tê nhựa dều PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
12Lắp đặt nút bít ống D114 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 cái
14Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
16Lắp đặt nút bít ống D90 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
17Lắp đặt côn giảm PVC D90/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
18Lắp đặt côn giảm PVC D90/D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
19Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cái
22Lắp đặt nút bít ống D76 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cái
23Lắp đặt côn giảm PVC D76/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
24Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
26Lắp đặt côn giảm PVC D60/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
30Lắp đặt nút bít ống D42 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
31Lắp phễu thu + Xi phông D120 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
32Lắp cầu chắn rác D90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
33Lắp đai inox 2m/1 cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V401 cái
I Hạng mục Cấp nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D=32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm/32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm/25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
7Lắp đặt tê nhựa đều PPR D32mmx32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
8Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25/d20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ/D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cái
11Lắp đặt giảm PP-R D50/32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
12Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
13Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
16Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
17Lắp đặt măng xông PPR D50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
18Lắp đặt măng xông PPR D32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V321 cái
19 Lắp đặt măng xông PPR D25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cái
20Lắp đặt van khóa 3 ngã D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
21Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V481 cái
J Hạng mục Thiết bị vệ sinh (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt bồn cầu sứ trắng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
2Lắp đặt lavabo sứ trắng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
4Lắp đặt vòi xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
5Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
6Lắp gương soi 7 món cho người lớn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bể
K Hạng mục Bể tự hoại 1 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,911 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8961 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3681 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321 m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591 tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6571 m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cái
9Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,561 m2
L Hạng mục Bể tự hoại 2 (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,911 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8961 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3681 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321 m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591 tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6571 m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cái
9Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,561 m2
M Hạng mục Hố ga, rãnh thoát nước (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Đào móng hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6111 m3
2Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9071 m3
3Bê tông tường thẳng, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4961 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,961 m2
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,281 m2
6Bê tông hố ga, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1641 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 6x9,5x20 cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4441 m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591 tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3621 m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng mỗi cấu kiện>50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1341 cấu kiện
N Hạng mục Chữa cháy (thuộc hạng mục Khu vực giặt là)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
3Lắp đặt đèn chiếu sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
4Lắp đặt tổ hợp chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
5Lắp đặt đầu khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cái
6Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định 65 độMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cái
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
8Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.1001 m
O Hạng mục kết cấu, kiến trúc (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi)
1Tháo dỡ hòn non bộ đá dã sơn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
3Vận chuyển lắp đặt lại hòn non bộ đá dã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
4Phá dỡ tường chắn làm nhà thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V2,641 m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m3/km
6Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5171 m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,191 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8291 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,9361 m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2841 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5031 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4491 tấn
13Bê tông dầm bể, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,811 m3
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đáy bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8881 m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép đáy sàn, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép đáy sàn, đường kính cốt thép D> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3751 tấn
17Bê tông nền, đáy bể bơi, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,531 m3
18Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,2481 m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5081 tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0911 tấn
21Bê tông tường thẳng, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9671 m3
22Xây tường thẳng bằng gạch (6x9,5x20)cm, dày 9,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6811 m3
23Trát tường trong, bề dày 1,5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,61 m2
24Sản xuất tấm đan bể cân bằng bê tông đá 1x2cm M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2641 m3
25Đắp bột đá nền nhà, độ chặt theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9121 m3
26Đào mương thu hồi nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6441 m3
27Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mương thu hồi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V91,2431 m2
28Bê tông mương thu hồi nước, bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm đá 1x2 M400Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1891 m3
29Quét dung dịch chống thấm bể bơi (theo quy trình thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,9041 m2
30Quét nhựa bitum nhà thiết bị, 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa (theo quy trình thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,61 m2
31Lát nền bể bơi mosaic, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,7741 m2
32Lát nền đường đi nội bộ khu vực bể bơi ăbngf gạch chống trượt 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4141 m2
33Ôp tường mặt trước đá vỉa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61 m2
P Hạng mục Điện (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi)
1Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 dây CV(1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V601 m
2Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 dây CV(1*2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 m
3Lắp đặt dây đơn 4mm2 dây CV(1*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001 m
4Lắp đặt dây đơn 6mm2 dây CV(1*6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
5Lắp đặt dây đơn 16mm2 dây CV(1*16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 dây CXV(4C*10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây CXV(4C*25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V2001 m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/(4CX120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D>=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V501 m
13Lắp đặt đèn ống L=1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
14Lắp đặt công tắc đôi 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1901 m
16Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
17Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp10x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 hộp
Q Hạng mục Tủ điện tầng 1 (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi)
1Lắp đặt tủ điện, kích thước 840x1500x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 hệ
2Lắp cầu dao tự động MCCB 40,50,60A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
3Lắp cầu dao tự động MCCB 30A-2P-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
4Lắp cầu dao tự động MCCB 75A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
5Lắp cầu dao tự động MCCB 125A-3P-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cái
7Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
8Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
9Lắp đặt Swich chuyển mạch Vôn V/SMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
R Hạng mục Phần ống lọc hồ bơi (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi)
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V571 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5741 m
4Lắp đặt tê uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
5Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
6Lắp đặt co D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 cái
7Lắp đặt tê D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Lắp đặt lơ D76 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
9Lắp đặt côn giảm PVC D76/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
10Lắp đặt măng xông D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
11Lắp đặt van gạt, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
12Lắp đặt đúp, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
13Lắp đặt lơ 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cái
14Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 cái
15Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2191 cái
16Lắp đặt lơ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
17Lắp đặt măng xông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V561 cái
18Lắp đặt van gạt, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cái
19Lắp đặt đúp đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
20Lắp đặt mối nối mềm + Bu đường kính mối nối D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính mối nối 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
22Lắp đặt măng xông gai ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 cái
23Lắp đặt măng xông gai trong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cái
24Lắp lúp pe đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
S Hạng mục Phần cấp nước thuỷ cục (thuộc hạng mục Khu vực bể bơi)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V451 m
2Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
3Lắp đặt co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
4Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
5Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
6Lắp đặt măng xông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Lắp đặt co ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
T Hạng mục Phòng 1 (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng)
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61 m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
5Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,571 m2
6Phá dỡ tường phòng nghỉ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5141 m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0681 m3
8Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 200mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71 m3
9Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 100mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0671 m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,51 m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,841 m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V553,0851 m2
13Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,371 m2
14Bả 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,341 m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6751 m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V443,291 m2
17Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,121 m2
18Lát nền, sàn gạch 30x30cm chống trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,181 m2
19Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,921 m2
20Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
21Lắp đặt thuyền tắm có hương sen cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
25Sản xuất, lắp dựng tủ bếp công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
26Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m2
27Phụ kiện cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
U Hạng mục Phòng 2 (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng)
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2Tháo dỡ bhậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61 m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
5Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,571 m2
6Phá dỡ tường phòng nghỉ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5141 m3
7Phá dỡ tường bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0681 m3
8Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 200mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71 m3
9Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm, dày 100mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0671 m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,51 m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,841 m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V553,0851 m2
13Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,371 m2
14Bả 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,341 m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,6751 m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V443,291 m2
17Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,121 m2
18Lát nền, sàn gạch 30x30cm chống trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,181 m2
19Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao (khoán gọn theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,921 m2
20Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
21Lắp đặt thuyền tắm có hương sen cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
25Sản xuất, lắp dựng tủ bếp công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tb
26Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m2
27Phụ kiện cửa nhựa uPVC lõi thép 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
V Hạng mục Phần điện (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng)
1Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2Lắp đặt đèn lon trang trí âm trần Led 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V401 bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần trong dạng Led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
5Lắp đặt công tắc đôI 10Ax250V + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cái
7Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KA MCB 16A-1P-6KA+ mặt che +đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
8Lắp đặt Automat 2 pha RCCB 20A-2P-6KA MCB 30-2P-6KA + mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
9Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 dây CV(1*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2501 m
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 dây CV(1*2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1401 m
11Lắp đặt dây đơn 4mm2 dây CV(1*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
W Hạng mục Phần thoát nước (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng)
1Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
2Lắp đặt tê nhựa đều PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
3Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ D25/D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V181 cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
5Lắp đặt van ngã ba D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
X Hạng mục Phần cấp nước (Cải tạo 2 phòng nhà nghỉ hiện trạng)
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm, dày 2,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
4Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
5Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
6Lắp phễu thu + xi phông D120 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
7Lắp đặt nút bít ống D114 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Lắp đặt tê nhựa dều PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
9Lắp đặt nút bít ống D114 PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ/ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 cái
11Lắp đặt chếch chữ Y PVC 45 độ/ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/ D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ/ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
14Lắp đặt côn giảm PVC D90/D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
Y Hạng mục Kè (thuộc Hạng mục Kè chống xâm thực)
1Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn chiều cao máng cọc 30 - 50cm (phần cọc ngập đất). Quy cách cừ theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V969,91 m
2Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn chiều cao máng cọc 30 - 50cm (phần cọc không ngập đất). Quy cách cừ theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V90,11 m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1061cấu kiện
4Bê tông dầm khóa đầu cọc, bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,251 m3
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn khóa dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,751 m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,081 m2
7Bơm cát vào bao ống địa GT HD-G111. Kích thước bao (1.9x0.7x25.7)mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bao
8Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật HD50CMô tả kỹ thuật theo Chương V466,681 m2
9Trồng cây dừa + chăm sóc 6 tháng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cây
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7881 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5581 tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,371 m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V952,031 m3
Z Hạng mục Bậc cấp xuống bãi tắm (thuộc Hạng mục Kè chống xâm thực)
1Bê tông móng, chiều rộng R>250cm, bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,261 m3
2Bê tông tường thẳng, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,311 m3
3Bê tông bậc cấp, bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 m3
4Bê tông mặt đường, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,221 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V4,281 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,421 m2
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,121 m2
8Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,271 m2
9Ni lông lót (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,451 m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3151 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3771 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021 tấn
15Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,811 m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,181 m3
AA Hạng mục Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể Bơi Kích Thước 500m3 (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Bình lọc cát D=900 mm, Q=31.5m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Chiếc
2Máy bơm Q= 29,5 m3/h, 3HP/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Chiếc
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,2 - 0,8 dùng cho bộ lọc và bộ hút vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.1501 Kg
AB Hạng mục Phụ kiện cần thiết khác (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Đầu trả nước bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 Chiếc
2Ống chống thấm xuyên thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V211 Chiếc
3Khớp hút vệ sinh bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Chiếc
4Nắp thu nước đáy bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Chiếc
5Thang bể bơi Inox chuyên dụng (theo hồ sơ thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Chiếc
6Đèn Led treo thành bể mặt bằng Inox, D=28cm, 12 bóng x 1WMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Chiếc
7Biến thế đổi nguồn điện 100W/12v và phụ kiện đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Chiếc
8Skimer hút nước mặt bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Chiếc
9Thanh nhựa máng tràn bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V351 Chiếc
AC Hạng mục Thiết bị vệ sinh chuyên dụng (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Sào nhôm dùng để gắn với các thiết bị vệ sinh khác, loại 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
2Vợt hớt rác hồ bơi dạng lưới cước màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
3Ống mềm tự nổi bể bơi 30m, gân tròn cứng, 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
4Bàn hút nguyên khối bằng hợp kim Aluminium, 33 cm, 14''Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
5Bàn chải vệ sinh bể bơi dạng lưới cướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
6Hộp thử nước: Hộp màu xanh, kèm theo 2 chất lỏng Clo và Phenol.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
AD Thiết bị hệ thống Jacuzzi (mát xa) (bao gồm 1 vị trí ở lưng) (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Jet massage chuyên dụng, thiết kế với 2 đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Chiếc
2Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS.Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
3Máy bơm Q= 29,5 m3/h, 3HP/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Chiếc
4Máy thổi khí cho hệ thống massageMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Chiếc
AE Hạng mục Thiết bị phân muối (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Bộ điện phân muối - clo. 33gr/h ở nồng độ muối 5-6kg/m3 nước. Dùng cho bể 150 m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Chiếc
AF Hạng mục Hoá chất cho bể bơi (thuộc Hạng mục thiết bị bể bơi)
1Clo (45kg= 1 thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 Kg
2Đồng Sunfat ( 25kg=1 bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Kg
3Trợ Lắng ( 25=1 bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Kg
4PH- ( Giảm độ PH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Kg
5PH+ ( Tăng độ PH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Kg
6Muối tinh khiết thái lan NACL 99.9%Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.3901 Kg
AG Hạng mục Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân đế, kích thước 800x200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Cuộn vòi chữa cháy D65 gồm (2 cuộn vòi D65, 2 lăng A, khớp hàm nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà có chân đế, kích thước 500x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Cuộn vòi chữa cháy D65 gồm (bao gồm 01 van góc D65, 01 cuộn vòi D50, 1 lăng B, khớp hàm nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
5Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
6Bình chữa cháy bằng khí CO2, loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bình
7Bình chữa cháy bằng bột ABC, loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kinh nghiệm trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến nay) khi Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) đáp ứng yêu cầu và số lượng như sau: - 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, cao 02 tầng trở lên với giá trị hợp đồng >= 5.600 triệu đồng;- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Kè chắn sóng Biển có chiều dài >= 100m với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng;Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu sau để chứng minh (là bản gốc được scan hoặc bản công chứng hoặc chứng thực): (i) Hợp đồng xây lắp; (ii) Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc nghiệm thu khối lượng hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) và (iii) Hóa đơn VAT tương ứng với phần công việc đã nghiệm thu.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực của Nhà thầu liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên liên danh chỉ xét theo phạm vi công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng với cách tính như trên tương ứng >= 70% giá trị do mình thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã tham gia thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.52
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 01 (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.32
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 02 (Kỹ sư xây dựng Giao thông) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông. - Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Kè chắn sóng biển bằng bê tông với giá trị hợp đồng >= 2.300 triệu đồng (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.32
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 03 (Kỹ sư Điện) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (cao 02 tầng trở lên), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.32
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công số 04 (Kỹ sư cấp thoát nước) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu tối thiểu 01 công trình dân dụng (phụ trách công tác cấp thoát nước), cấp III trở lên (Kèm giáy tờ chứng minh đã thực hiện với chức danh Chủ nhiệm kỹ thuật thi công và các văn bản, chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực). Không được kiêm nhiệm với bất kỳ chức danh nào khác.32
6 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng về an toàn lao động (được công chứng hoặc chứng thực).- Có thời gian làm công tác an toàn lao động từ 01 năm trở lên (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).11
7 Các nhân sự khác (ngoài các nhân sự từ số 1 đến số 6) và công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng 20 - Có ít nhất 05 người trong hệ thống quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại công trình (có trình độ từ Cao đẳng trở lên). Tổng số thợ 15 người (Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận đào tạo nghề hợp lệ tương ứng).- Các thợ xây dựng khác: Nhà thầu dự kiến bố trí để thi công công trình, đảm bảo tiến độ hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
2 Máy trộn bêtông Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
3 Máy khoan Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
4 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
5 Máy đào đất Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
6 Xe ô tô tự đổ Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng2
7 Sà lan công tác Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
8 Cần cẩu >=6Tấn Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
9 Cần cẩu >=16Tấn Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản gốc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->