Gói thầu: Gói thầu XL01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ăn bếp CBCS CAP Thanh Miếu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148474-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ăn bếp CBCS CAP Thanh Miếu.
Số hiệu KHLCNT 20211148396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:32:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng đối với công trình thi công xây dựng dân dụng theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 15/9/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Sửa chữa nhà làm việc, nhà ăn bếp CBCS CAP Thanh Miếu.
Sửa chữa nhà làm việc, nhà ăn bếp CBCS Công an phường Thanh Miếu thuộc Công an thành phố Việt Trì.
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Phú Thọ; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 51, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2021 hoặc doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); Các hợp đồng tương tự; tài liệu chứng minh các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn theo quy định của E-HSMT; Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu xác định kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. Đối với thiết bị, máy móc huy động cho gói thầu yêu cầu có các tài liệu sau: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm (đối với thiết bị thuộc danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phải có giấy kiểm định còn thời hạn). Các tài liệu trên phải được chứng thực (trừ hóa đơn)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069.2645.226 - fax: 069.2645.112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Thọ - địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu Cần - Công an tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Số 51, đường Trần Phú, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa Chữa Nhà Làm Viêc, Nhà Ăn Bếp CBCS Công An Phường Thanh Miếu
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2761m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,50831m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1666m3
6Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1483m3
7Rải bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V166,422m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3193m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3531m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3733100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644100m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194100m2
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7569m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
17Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1921100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4462m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2345100m2
21Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1483m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1899m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5593m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6536m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4972m3
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2246100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1446tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0696tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4465tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1534tấn
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,726m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,483m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9692m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,696m2
40Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0598m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1196m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,893m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,43m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3617m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,726m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,543m2
47Sản xuất LD cửa đi bằng nhôm hệ Sông Hồng ( Theo TBG quý III/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
48Sản xuất LD cửa sổ bằng nhôm hệ Sông Hồng ( Theo TBG quý III/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
49Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,568m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4494100m2
51Đèn dowlight âm trần bóng led 11WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Công tắc 20A âm tường cho BNNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Bình nước nóng Feroli SQMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Quạt hút mùi vệ sinh âm tường 250m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Dây cấp nguồn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Măng sông PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Nối thẳng ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Nối thẳng ren trong D25 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Nối thẳng ren trong D32 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Van khoá PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V68,47m2
106Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,88m2
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
108Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V113,6344m2
109Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V73,8848m2
110Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,6344m2
111Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V82,81m2
112Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1073m3
113Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,428m2
115Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
116Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,441m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,241m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6847100m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,99m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,677m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,232m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V114,212m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9405100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Yêu cầu đáp ứng một trong các nội dung sau:+ Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng đối với công trình thi công xây dựng dân dụng theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 15/9/201833
2 Các cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng22
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đằng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã tham gia thi công (phụ trách công tác ATLĐ & VSMT) ≥ 01 công trình xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->