Gói thầu: Cung cấp và in Ấn phẩm lịch Xuâm Nhâm Dần 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Cung cấp và in Ấn phẩm lịch Xuâm Nhâm Dần 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho chi hoạt động thường xuyên của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:49:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 916,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,286,350 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm tám mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là916.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật in: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý kỹ thuật in:Yêu cầu:- Bằng đại học Kỹ sư kỹ thuật In; Chuyên ngành Công nghệ In- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế mỹ thuật, quản lý hình ảnh in: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Đại học ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Trung học kỹ thuật in trở lên- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in offset tờ rời 2 màu hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy in offset liên tục 3 màu hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp sách tờ rời tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bế hộp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống máy In Laser tốc độ cao - giấy liên tục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ghi bản kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và in Ấn phẩm lịch Xuâm Nhâm Dần 2022 Cung cấp và in Ấn phẩm lịch Xuâm Nhâm Dần 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho chi hoạt động thường xuyên của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bảo lãnh dự thầu; 2) Tài liệu chứng minh có nguồn vốn tối thiểu 30% giá trị gói thầu để thực hiện gói thầu; 3) Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020 và Kèm theo Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của Cơ quan thuế 4) Tài liệu đã có kinh nghiệm trong các hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT; 5) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động; 6) Giấy phép hoạt động ngành in; Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản đối với xưởng in (kèm theo Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương ISO 14001:2015); Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Đảm bảo thực hiện hợp đồng; 2) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.286.350 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 364 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
- Điện thoại: 02383 844 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức - P.Giám đốc – Phụ trách điều hành Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An; Địa chỉ: Số 364 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An; Địa chỉ: Số 364 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An. - Địa chỉ: Số 364 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 02383 844 789. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch Block Siêu Đại Xuân Nhâm Dần 2022 | Lịch Block Siêu Đại Xuân Nhâm Dần 2022 bao gồm: Block + khánh treo + bìa lót lưng + túi hộp- Nội dung và màu sắc in theo market của Agribank- Đóng gói: 10 bộ/ hộp.1. Bìa lót lưng lịch Agribank- Kích thước: Khánh 28x38 cm- Bìa lót lưng: 45x32,5 cm- In offset 4 màu, bồi trên ván MDF dày 3mm, ép vân, ép kim chữ màu đỏ chi tiết- Ép kim 1 màu tên chi nhánh- Có in tên riêng chi nhánh: AGRIBANK CHI NHÁNH TỈNH NGHỆ AN (ép kim chữ màu đỏ)2. Block lịch 365 ngày- Kích thước: 20x30 cm- Chất liệu: Giấy Couche matt 60.2 gsm- Màu sắc: In offset 4 màu trên 1 mặt- In logo Agribank trên từng tờ lịch3. Túi hộp đựng lịch- Kích thước: 34x47 cm- In offset 4 màu bồi 2 lớp trên giấy Duplex 250 gsm, cán màng, ép vân, thúc nổi, bế dán thành phẩm(Phụ kiện đầy đủ) | bộ | 4.900 | - Nhà thầu gửi hàng mẫu đến: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An; Địa chỉ: Số 364 đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An không muộn hợp 03 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. Nếu hàng mẫu chuyển đến sau thời điểm nêu trên, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An sẽ từ chối nhận và gửi trả lại nhà thầu, đồng thời nhà thầu sẽ bị coi như "không có hàng mẫu"- Thực hiện 1 đổi 1 nếu do lỗi của Nhà cung cấp (hàng hóa bị lỗi, hoặc do lỗi vận chuyển). Thời gian đổi là sau 24 giờ, kể từ khi nhận được báo cáo lỗi của Chủ đầu tư (qua điện thoại hoặc email). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.163E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là916.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.199.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật in: | 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật in:Yêu cầu:- Bằng đại học Kỹ sư kỹ thuật In; Chuyên ngành Công nghệ In- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ thiết kế mỹ thuật, quản lý hình ảnh in: | 1 | Yêu cầu:- Đại học ngành thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc mỹ thuật đồ họa;- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân sản xuất | 7 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Trung học kỹ thuật in trở lên- Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in offset tờ rời 2 màu hoặc cao hơn | Đang còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy in offset liên tục 3 màu hoặc cao hơn | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy gấp sách tờ rời tự động | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cán màng | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy bế hộp | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Hệ thống máy In Laser tốc độ cao - giấy liên tục | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt giấy | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ghi bản kẽm | Đang còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi