Gói thầu: Sửa chữa tàu BC01 cấp định kỳ trên đà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu BC01 cấp định kỳ trên đà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:42:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,470,038 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cảng dầu B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu BC01 cấp định kỳ trên đà Sửa chữa tàu BC01 cấp định kỳ trên đà 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đưa tàu lên đà, căn kê tàu trên triền, hạ thuỷ, kéo tàu ra ngoài (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn | lượt | 2 | |
| 2 | Thời gian tàu nằm trên đà và cầu Cảng (đơn giá thành phẩm) | Chi phí tàu nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) | ngày | 20 | |
| 3 | Chi phí phục vụ chạy thử, bàn giao tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | tầu | 1 | |
| 4 | Cấp nước ngọt cho tàu (tạm tính) (đơn gía thành phẩm) | Cấp nước sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa | m3 | 20 | |
| 5 | Thu dọn và các xử lý chất thải trong quá trình sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa | tàu | 1 | |
| 6 | Đo tôn vỏ lập số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đo tôn vỏ lập số liệu trình Đăng kiểm và chủ tàu đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | tàu | 1 | |
| 7 | Cạo hà đáy tàu và mạn ướt (tạm tính 20% diện tích) (đơn giá thành phẩm) | Cạo hà phần đáy tàu và mạn ướt phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 13,72 | |
| 8 | Rửa nước ngọt 01 lượt toàn bộ diện tích (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn | m2 | 68,6 | |
| 9 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch đáy tàu và mạn ướt theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 68,6 | |
| 10 | Sơn đủ 4 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) phần đáy tàu và mạn ướt theo quy trình hãng sơn | m2 | 68,6 | |
| 11 | Sơn chống gỉ epoxy– Intertuf 262 – đỏ | Intertuf 262 – đỏ / Tương đương | lít | 20 | |
| 12 | Sơn trung gian – Intergard 263 – ghi | Intergard 263 – ghi / Tương đương | lít | 20 | |
| 13 | Sơn chống hà- Interspeed 6200 – nâu | Interspeed 6200 – nâu / Tương đương | lít | 20 | |
| 14 | Sơn chống hà- Interspeed 6200 – nâu đỏ | Interspeed 6200 – nâu đỏ / Tương đương | lít | 20 | |
| 15 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn trung gian) | GTA 220 / Tương đương | lít | 2 | |
| 16 | Dung môi GTA007 (pha sơn chống hà) | GTA 007 / Tương đương | lít | 5 | |
| 17 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch con trạch, tời neo, bích neo tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 16,4 | |
| 18 | Sơn đủ 2 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) toàn bộ diện tích con trạch, tời neo, bích neo theo quy trình hãng sơn | m2 | 16,4 | |
| 19 | Sơn chống gỉ epoxy– Intertuf 262 – đỏ | Intertuf 262 – đỏ / Tương đương | lít | 5 | |
| 20 | Sơn phủ - Intergard 740 – đen | Intergard 740 – đen / Tương đương | lít | 5 | |
| 21 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn phủ màu) | GTA 220 / Tương đương | lít | 1 | |
| 22 | Phun cát đạt tiêu chuẩn SA2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mạn khô, mặt boong và thiết bị trên boong theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 | m2 | 52,3 | |
| 23 | Sơn đủ 2 lớp sơn theo quy trình (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích mạn khô, mặt boong và thiết bị trên boong theo quy trình hãng sơn | m2 | 52,3 | |
| 24 | Sơn chống gỉ epoxy– Intertuf 262 – đỏ | Intertuf 262 – đỏ / Tương đương | lít | 20 | |
| 25 | Sơn phủ - Intergard 740 – xanh dương | Intergard 740 – xanh dương / Tương đương | lít | 15 | |
| 26 | Dung môi GTA220 (pha sơn chống gỉ và sơn phủ màu) | GTA 220 / Tương đương | lít | 2 | |
| 27 | Gõ gỉ điểm 20% đạt tiêu chuẩn ST2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ vách ngoài cabin, hành lang xung quang, mái che đạt ST2.0 | m2 | 18,92 | |
| 28 | Vệ sinh sạch diện tích còn lại 80% (đơn giá thành phẩm) | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công vách ngoài cabin, hành lang xung quang, mái che | m2 | 75,68 | |
| 29 | Sơn 02 lớp chống gỉ phần diện tích gõ gỉ (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt gõ gỉ vách ngoài cabin, hành lang xung quang, mái che | m2 | 18,92 | |
| 30 | Sơn 02 lớp phủ màu (chân cabin sơn xanh lam, phần trên cabin sơn trắng) (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 02 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vách ngoài cabin, hành lang xung quang, mái che | m2 | 94,6 | |
| 31 | Két nước(15m2): Cạo gõ gỉ, vệ sinh, quét nước xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh két nước ngọt (15m2) sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | két | 1 | |
| 32 | Két dằn lái: (12m2): Cạo gõ gỉ, vệ sinh, quét nước xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh két dằn lái (12m2) sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | két | 1 | |
| 33 | Vệ sinh đảm bảo PCCN (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh đảm bảo PCCN hầm máy trước khi sửa chữa | hầm | 1 | |
| 34 | Vệ sinh sạch sẽ hầm sau sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hầm | 1 | |
| 35 | Kẻ vẽ mạn khô, thước nước, vòng tròn Đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện kẻ vẽ mạn khô, thước nước, vòng tròn Đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | lượt | 1 | |
| 36 | Hầm neo (38m2): Gõ gỉ đạt tiêu chuẩn ST2 các vị trí bị gỉ, vệ sinh, sơn 01 lớp sơn chống gỉ toàn bộ diện tích (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh hầm neo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hầm | 1 | |
| 37 | Hầm cách ly buồng máy (6m2): Gõ gỉ đạt tiêu chuẩn ST2 các vị trí bị gỉ, vệ sinh, sơn 01 lớp sơn chống gỉ toàn bộ diện tích (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện vệ sinh hầm cách ly buồng máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | hầm | 1 | |
| 38 | Vệ sinh, gõ gỉ 70% diện tích đạt tiêu chuẩn ST2 (đơn giá thành phẩm) | Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ buồng máy, sàn lacanh, phía trong cabin đạt ST2.0 | m2 | 37,45 | |
| 39 | Vệ sinh sạch diện tích còn lại 30% (đơn giá thành phẩm) | Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công buồng máy, sàn lacanh, phía trong cabin | m2 | 16,05 | |
| 40 | Sơn dặm 70% diện tích 01 lớp sơn chống gỉ (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt gõ gỉ buồng máy, sàn lacanh, phía trong cabin | m2 | 37,45 | |
| 41 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu (đơn giá thành phẩm, chưa gồm sơn / 1 lớp) | Sơn 01 lớp sơn màu buồng máy, sàn lacanh, phía trong cabin | m2 | 53,5 | |
| 42 | Máy chính: Vệ sinh sạch toàn bộ bên ngoài máy chính, sơn phủ 01 lớp sơn màu (phần dưới sơn xanh lam, phía trên sơn màu nhũ) (đơn giá thành phẩm) | Vệ sinh sạch toàn bộ bên ngoài máy chính, sơn phủ 01 lớp sơn màu | máy | 1 | |
| 43 | Sơn chống gỉ - nâu đỏ | M / Tương đương | lít | 20 | |
| 44 | Sơn xanh lam | M270 / Tương đương | lít | 10 | |
| 45 | Sơn trắng | M270 / Tương đương | lít | 15 | |
| 46 | Sơn xanh hòa bình | M270 / Tương đương | lít | 10 | |
| 47 | Sơn đen | M270 / Tương đương | lít | 5 | |
| 48 | Dung môi | Dung môi pha sơn M / Tương đương | lít | 5 | |
| 49 | Cắt thay tôn đáy + mạn bằng tôn d6: tạm tính = 15m2 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 706,5 | |
| 50 | Cắt thay con trạch (tạm tính): KT: F168x8x5000 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 157,75 | |
| 51 | Xương gia cường: 80x5000xd6, D160xd6x4 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 22,63 | |
| 52 | Cắt thay be chắn sóng mạn trái: 300x4000xd6 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 75,36 | |
| 53 | Thép góc: L50x50x5x1000 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 3,77 | |
| 54 | Thép tròn đặc D20x2000 (đơn giá thành phẩm) | Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT | kg | 4,94 | |
| 55 | Cắt và hàn lại kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ tàu phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm kẽm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 16 | |
| 56 | Kẽm chống ăn mòn (05kg/quả) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt | quả | 16 | |
| 57 | Gia nhiệt nắn thẳng mái cabin sau lái mạn trái (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 58 | Gia nhiệt hàn lại bệ cọc bích đôi sau lái mạn trái (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 59 | Tháo xông xích phục vụ vệ sinh sơn và lắp lại (đơn giá thành phẩm) | Tháo xông xích phục vụ vệ sinh sơn và lắp lại hệ thống tời neo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 60 | Cạo, gõ rỉ xích neo D12 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 50 | |
| 61 | Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) xích neo (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm sơn)) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 50 | |
| 62 | Cắt ky lái, bulông phục vụ tháo hệ thống lái, hàn lắp lại sau khi sửa chữa xong (cắt, tháo lắp lại tính bằng 2 lượt) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | lượt | 2 | |
| 63 | Tháo rút hệ trục lái - bánh lái vận chuyển về xưởng phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 64 | Hàn đắp 02 xoa trục lái (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | xoa | 2 | |
| 65 | Tiện hoàn thiện 02 vị trí cổ trục sau hàn đắp (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | vị trí | 2 | |
| 66 | Vận chuyển, lắp ráp hoàn chỉnh hệ trục lái - bánh lái (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | hệ | 1 | |
| 67 | Bulông bích lái | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | bộ | 6 | |
| 68 | Bảo dưỡng xích lái, dây cáp (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 69 | Thay dây cáp lụa F16x8000x2 bên (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 16 | |
| 70 | Tháo, vận chuyển hệ trục chân vịt về xưởng khảo sát, lập hồ sơ, lên phương án sửa chữa, sau đó lắp lại (tháo và lắp tính bằng 2 lượt) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | lượt | 2 | |
| 71 | Đưa trục chân vịt lên máy tiện Kiểm tra, rà nắn thẳng trục trên máy tiện. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | trục | 1 | |
| 72 | Tiện láng, đánh bóng 02 xoa cũ (không thay xoa) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | xoa | 2 | |
| 73 | Tiện láng bích tuốc tô (đơn giá thành phẩm) KT xoa đắng trước và sau: D98-d90 = 350 và 420 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | bộ | 1 | |
| 74 | Nhân công tháo thay bạc (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | bộ | 1 | |
| 75 | Bạc caosu trước: Dt135 = 250, bạc caosu sau: Dt135 = 350 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | bộ | 1 | |
| 76 | Quấn bọc bảo vệ trục chân vịt (đơn giá thành phẩm trừ nhưa epoxy, tết, vải quấn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 77 | Vải quấn bọc khổ 0,25m (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 25 | |
| 78 | Nhựa epoxy (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | lít | 2 | |
| 79 | Tết sợi D20 (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 4 | |
| 80 | Tháo, vận chuyển chân vịt về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, sau đó lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | lượt | 2 | |
| 81 | Vệ sinh làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 1 | |
| 82 | Dự phòng: Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 1 | |
| 83 | Tháo tách ống xả, ống hút và các đường ống liên quan ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh (tháo lắp tính bằng 2 lượt). (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | lượt | 2 | |
| 84 | Tháo nhấc 6 mặt qui lát và các chi tiết liên quan, vệ sinh, kiểm tra. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 85 | Tháo rời xupáp hút, xupáp xả vệ sinh, kiểm tra, rà kín, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 86 | Tháo các cụm dàn cò, thanh đẩy vệ sinh kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 87 | Kiểm tra, căn chỉnh lại khe hở xupáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 88 | Thay mới gioăng, lắp lại hoàn chỉnh 6 mặt qui lát vào máy. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 89 | Tháo rút 6 cụm piston, biên, xéc măng ra khỏi máy,vệ sinh, kiểm tra. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 90 | Kẹp chì đo khe hở dầu 6 bạc biên lấy số liệu trước và sau khi sửa chữa. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 91 | Đo lấy số liệu của piston, xi lanh, xéc măng, ắc và khe hở dầu bạc ắc, thay thế các chi tiết bị hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 92 | Tháo rút 6 xi lanh, vệ sinh, kiểm tra lắp ráp hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 93 | Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, các gioăng liên quan, lắp lại hoàn chỉnh 6 nhóm piston - biên - xéc măng vào máy. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 94 | Tháo block, vệ sinh, kiểm tra (NC + VT phụ) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 95 | Tháo trục khuỷu, bánh đà, vệ sinh sạch trục và các gối đỡ, đo đường kính các cổ biên, cổ trục (NC + VT phụ) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 96 | Kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế bạc (nếu cần), lắp ráp lại hoàn chỉnh (NC + VT phụ) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 7 | |
| 97 | Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, lắp ráp lại hoàn chỉnh trục khuỷu - block máy và các chi tiết liên quan (NC + VT phụ) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 98 | Tháo, lắp nắp cabo, cửa khám gia công gioăng nắp cabô, gioăng nắp cửa. (NC + VT phụ) (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | bộ | 6 | |
| 99 | Tháo vòi phun vệ sinh, kiểm tra thay thế các chi tiết không đảm bảo, cân chỉnh áp lực phun, lắp hoàn chỉnh vào máy. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 6 | |
| 100 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ điều tốc, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 101 | Tháo, vệ sinh bầu lọc thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | chiếc | 2 | |
| 102 | Tháo, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 2 | |
| 103 | Tháo bơm dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 104 | Tháo bơm lắc tay dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 105 | Tháo sinh hàn dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, lắp lại. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 106 | Tháo vệ sinh các te, thay dầu nhờn, thay gioăng lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 107 | Tháo bơm nước ngọt, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 108 | Bulông Inox M10x30 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | bộ | 6 | |
| 109 | Tháo bơm nước mặn, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh.(đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 110 | Vòng bi 6305 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | vòng | 1 | |
| 111 | Bulông Inox M12x40 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 8 | |
| 112 | Tháo sinh hàn nước, vệ sinh, kiểm tra, thay gioăng tết, thử áp lực, lắp lại. (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 113 | Bulông M6x30 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 45 | |
| 114 | Bulông M12x50 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 20 | |
| 115 | Bulông M16x60 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 20 | |
| 116 | Ống caosu D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | m | 0,5 | |
| 117 | Ống caosu D48 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | m | 0,5 | |
| 118 | Quai nhê các loại | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 25 | |
| 119 | Dây cu roa B60 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | sợi | 1 | |
| 120 | Tháo pu li , bẩng chắn đầu máy, kiểm tra các bánh răng đầu máy, cắt thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 121 | Tháo rút trục cam, vệ sinh, kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh.(đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 122 | Kiểm tra, đặt lại góc phối khí đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 123 | Tháo tách hộp số ra khỏi máy, lắp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 124 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, phin lọc, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 125 | Tháo mở nắp hộp số, tháo nhấc cầu trên hộp số, vệ sinh, kiểm tra (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 126 | Tháo rã cầu dưới hộp số kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 127 | Thay thế các chi tiết hỏng (vòng bi, lá côn), lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 128 | Tháo rút sinh hàn dầu hộp số, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 129 | Thử áp lực sinh hàn (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 130 | Zoăng kín nước | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 131 | Zoăng kín dầu | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 6 | |
| 132 | Zoăng đồng nắp quy lát | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 18 | |
| 133 | Bạc biên (Tiệp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cặp | 2 | |
| 134 | Bạc trục (Tiệp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cặp | 2 | |
| 135 | Piston (TQ) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | quả | 2 | |
| 136 | Sơmi (TQ) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | chiếc | 2 | |
| 137 | Xéc măng | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 1 | |
| 138 | Êcu biên | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | chiếc | 12 | |
| 139 | Chốt chẻ bu lông biên | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 140 | Zoăng cao su sơmi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 141 | Bìa cankerit lọai (1-2) mm làm zoăng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m2 | 1 | |
| 142 | Cao su tấm loại 3 mm làm zoăng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m2 | 1 | |
| 143 | Dây chì | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 10 | |
| 144 | Zoăng đệm ngòi phun | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 6 | |
| 145 | Zoăng đồng D8 + D10 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 146 | Khớp lai bơm cao áp | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 1 | |
| 147 | Chốt chẻ bu lông bánh đà | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 6 | |
| 148 | Tết sợi 20 x 20 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 3 | |
| 149 | Cao su giảm chấn bánh đà | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | quả | 8 | |
| 150 | Đinh nhôm tán lá côn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 150 | |
| 151 | Phớt trục tay số | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 1 | |
| 152 | Phớt trục hộp số | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 2 | |
| 153 | Vòng bi 6206 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo | vòng | 2 | |
| 154 | Phớt 120x160x14 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | chiếc | 1 | |
| 155 | Phớt 130x160x14 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | chiếc | 1 | |
| 156 | Zoăng cửa khám | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 157 | Zoăng nắp sapo | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 6 | |
| 158 | Zoăng xả hút | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 159 | Zoăng vai sơmi | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | chiếc | 6 | |
| 160 | Căn đuy tơ sau trục | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | bộ | 1 | |
| 161 | Zoăng đỉa nước | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 12 | |
| 162 | Lọc dầu đốt | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ 160-135CV-750 v/ph | cái | 2 | |
| 163 | Kiêm tra toàn bộ máy đủ điều kiện, vận hành chạy thử, bàn giao tàu (đơn giá thành phẩm) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ 6L160-135CV-750 v/ph | cụm | 1 | |
| 164 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng động cơ đề 24V (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: | cụm | 1 | |
| 165 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng máy phát điện 24V (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: | cụm | 1 | |
| 166 | Vận chuyển ắc quy lên bờ, kiểm tra, bổ sung nước, nạp điện ắc quy (180V-12V), lắp ráp lại (đơn giá thành phẩm) | Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | bình | 8 | |
| 167 | Dung dịch a xít | Thực hiện đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | lít | 20 | |
| 168 | Kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng, sinh hoạt toàn tàu, thay các chi tiết không đảm bảo (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | hệ thống | 1 | |
| 169 | Dây điện 2x1,5 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | m | 30 | |
| 170 | Lạt nhựa L300 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | cái | 50 | |
| 171 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng của bơm tạp dụng (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 172 | Bộ sinhíc | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 173 | Bulông Inox M8x30 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 174 | Kiểm tra, căn chỉnh độ đồng tâm, độ A-V của bệ máy chính - hộp số - trục chân vịt, gia công khuôn căn, đổ nhựa, căn máy đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm, chưa gồm vật tư nhựa đổ căn, xốp khuôn, guđông, đồng lá,….) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | cụm | 1 | |
| 175 | Nhựa đổ căn Chockfast Orange (6,8kg/hộp) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 176 | Xốp khuôn căn + bu lông tăng chỉnh | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 177 | Nhựa 2 thành phần | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | lọ | 1 | |
| 178 | Gudông inox M12x60 (ép Tết) | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 179 | Đồng lá 200x200x3mm | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 180 | Tháo sửa chữa toàn bộ hệ thống ống nước la canh (đơn giá thành phẩm, chưa gồm vật tư) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | tàu | 1 | |
| 181 | Ống tráng kẽm F42x3x10.000 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | kg | 28,9 | |
| 182 | Cút vuông D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | cái | 3 | |
| 183 | Bulông M12x60 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 184 | Van ren đồng D27 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | kg | 3 | |
| 185 | Van ren đồng D42 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | cái | 3 | |
| 186 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết không đảm bảo kỹ thuật, lắp ráp hoàn chỉnh van thông sông D100 (đơn giá thành phẩm, chưa gồm vật tư) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 2 | |
| 187 | Bu lông M16x60 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 32 | |
| 188 | Bu lông M12x60 | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 189 | Gioăng làm kín | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | ch | 6 | |
| 190 | Tết mỡ: 1m | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | m | 1 | |
| 191 | Hàn bịt thử áp lực, vệ sinh lắp lại lưới chắn rác hộp thông sông (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | hộp | 2 | |
| 192 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết không đảm bảo kỹ thuật, lắp ráp hoàn chỉnh van D60 (đơn giá thành phẩm) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | cái | 1 | |
| 193 | Quấn bọc cách nhiệt lai đường ống xả máy chính (đơn giá thành phẩm, chưa bao gồm vật tư) | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT | m | 6 | |
| 194 | Lưới mắt cáo | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | m2 | 4 | |
| 195 | Dây thép 1mm | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | kg | 1 | |
| 196 | Sợi Amiang | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | kg | 40 | |
| 197 | Vải quấn bọc | Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật | kg | 1 | |
| 198 | Chi phí 20.641.431 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) | Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 20.641.431 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | Khoản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi