Gói thầu: Mua sắm gói Trang thiết bị cho y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm gói Trang thiết bị cho y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:59:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,579,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm gói Trang thiết bị cho y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2021 Mua sắm gói Trang thiết bị cho y tế xã thuộc Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2021 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính (cây, chuột, bàn phím, màn hình) | 10 | Bộ | Sản phẩmMáy tính để bànTên Hãng: HP ( hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật chi tiết PC HP 280 Pro G6 Microtower (i5-10400/8GB RAM/256GB SSD/DVDRW/WL+BT/K+M/Win 10) Hãng sản xuất HPChủng loại 280 Pro Microtower G6Kiểu dángTowerBộ vi xử lý Core i5Chipset Intel® H470Bộ nhớ trong 8GB DDR4 2666MhzSố khe cắm 2Dung lượng tối đa 32GBVGA OnboardỔ cứng 1TB Giao tiếp mạng Integrated 10/100/1000M GbECổng giao tiếp Trước:4 x USB 3.2 Gen1 ; 2 x USB 3.2 Gen2; 1 x headphone/microphone combo Sau:2 x USB 2.0; 1 x HDMI; 1 x Serial; 1 x VGA; 1 x RJ45; 1 x audio-in; 1 x audio-outỔ quang: CóBàn phím & Chuột: CóHệ điều hành: Windows 10Kiểu màn hìnhKiểu màn hình Màn hình văn phòng: HP V19 (18.5inch/HD/TN/60Hz/5ms/200nits/VGA)Tính năng khácBảo hành : Theo tiêu chuẩn của của sản xuất tại nơi sử dụng (12 tháng đối với case máy tính; 36 tháng đối với màn hình | ||
| 2 | Điều hòa nhiệt độ LG V10ENW | 1 | Bộ | Điều hòa nhiệt độ LG V10ENW ( hoặc tương đương)Loại sản phẩm: điều hòa 1 chiềuCông suất làm lạnh: 2,696KW; 9.000BTUCông suất tiêu thụ: tối thiểu 700W; tối đa: 1.000WLưu lượng gió: Cục trong: Tối đa: 11 m3/phútCục ngoài: Tối đa: 28m3/phútKhả năng khử ẩm: 1,25Độ ồn: Cục trong: 18-36 dB; Cục ngoài: 47dBMôi chất làm lạnh: R32Plasma thanh lọc không khí: cóTấm lọc kháng khuẩn( tấm lọc trên): CóTấm vi loc 3M: CóThanh lọc không khí: CóTự động làm sạch: CóGió tự nhiên: CóCấp độ quạt: 7Đảo gió lên& xuống tự động: AutoĐảo gió trái & phải tự động: AutoDãy nhiệt độ hoạt động làm lạnh: 16-30oCTự chẩn đoán lỗi: CóHẹn giờ: 24hr On/ OffChế độ làm lạnh nhanh: CóTự khởi động: CóChế độ vận hành khi ngủ: CóTính năng đặc biệt: wifiLàm khô dễ chịu: CóHướng gió dễ chịu: CóChế độ kiểm soát năng lượng chủ động: Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 3 | Cây nước nóng lạnh kangaroo KG3331 | 4 | Cây | Cây nước nóng lạnh kangaroo KG3331 (hoặc tương đương)Điện áp /tần số sử dụng :AV 220/50Hz-Làm lạnh : vi mạch chíp điện tử,công suất lạnh 65w,bình chứa nước lạnh dung tích 6L/h bình nhựa,- Nhiệt độ làm lạnh : 2oC – 10oC-Công suất nóng :500w,bình chứa dung tích 5L/h bình Inox0304, nhiệt độ làm nóng 85oC ~ 95oC, thiết bị đun nóng trực tiếp-điều khiển nhiệt độ và công cụ bảo vệ qáu nhiệt : Zole lưỡng kim,- Kích thước ngoài 35x36x99 cm- Trọng lương : 8kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi