Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến tại tầng 7 trụ sở Tổng cục Hải quan; Trang bị lắp đặt hệ thống màn hình sảnh cơ quan Tổng cục Hải quan; Thay thế, lắp đặt hệ thống camera an ninh tại trụ sở Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến tại tầng 7 trụ sở Tổng cục Hải quan; Trang bị lắp đặt hệ thống màn hình sảnh cơ quan Tổng cục Hải quan; Thay thế, lắp đặt hệ thống camera an ninh tại trụ sở Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:10:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,369,006,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005350945E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.010702E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có nội dung tương tự: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và cung cấp, lắp đặt hệ thống màn hình ghép Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.358.304.410 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 07 ngày, nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nếu thiết bị không thể sửa chữa ngay trong thời gian quy định, nhà thầu phải cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị có cấu hình tương đương để sử dụng trong thời gian bảo hành, nhưng không quá 02 tuần kể từ ngày nhận thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành tại Hà Nội hoặc đại diện bảo hành tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…).- Đã tham gia quản trị ít nhất 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ thuật phụ trách hệ thống màn hình, âm thanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…)- Đã tham gia triển khai lắp đặt, cài đặt hệ thống màn hình ghép/âm thanh của ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất màn hình ghép mà nhà thầu chào.(Đối với chứng chỉ/chứng nhận không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/chứng nhận có ghi hiệu lực thì phải có hiệu lực ≥ 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (bao gồm cả trường hợp cam kết gia hạn nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ thuật phụ trách hệ thống camera |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…)- Đã tham gia triển khai lắp đặt, cài đặt hệ thống camera giám sát an ninh của ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất hệ thống camera an ninh mà nhà thầu chào.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ Milestone Certified Integration Engineer (MCIE).(Đối với chứng chỉ/chứng nhận không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/chứng nhận có ghi hiệu lực thì phải có hiệu lực ≥ 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (bao gồm cả trường hợp cam kết gia hạn nếu có)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến tại tầng 7 trụ sở Tổng cục Hải quan; Trang bị lắp đặt hệ thống màn hình sảnh cơ quan Tổng cục Hải quan; Thay thế, lắp đặt hệ thống camera an ninh tại trụ sở Tổng cục Hải quan Mua sắm lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến tại tầng 7 trụ sở Tổng cục Hải quan; Trang bị lắp đặt hệ thống màn hình sảnh cơ quan Tổng cục Hải quan; Thay thế, lắp đặt hệ thống camera an ninh tại trụ sở Tổng cục Hải quan 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Đối với thiết bị chính của gói thầu (Camera an ninh, Màn hình LED, máy trạm, bộ máy tính, thiết bị âm thanh): Nhà thầu Cam kết: - Các thiết bị chính chào thầu phải rõ về ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây: Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại được xem là không rõ ràng và không hợp lệ. - Cam kết cung cấp bản chính Chứng thư giám định của cơ quan giám định có thẩm quyền của Việt Nam về: Xuất xứ hàng hóa, mới 100% và năm sản xuất khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng (đối với hàng hoá là thiết bị nhập khẩu). - Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu), bản chính hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. b) Tất cả vật tư, thiết bị còn lại (trừ các thiết bị chính đã nêu ở trên): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Nhà thầu Cam kết: - Tất cả các vật tư, thiết bị mới 100%, rõ ràng về ký mã hiệu (nếu có), xuất xứ, năm sản xuất, hãng sản xuất. - Cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu), bản chính hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. c) Đối với hàng hóa là phần mềm bản quyền: Nhà thầu cam kết: - Hàng hóa chào thầu là sản phẩm chính hãng; - Trong quá trình thực hiện hợp đồng, Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về: Phần mềm điều khiển của Controller for LED, License cho kết nối camera tới hệ thống VMS Milestones đang sử dụng tại Văn phòng Tổng cục) cho Chủ đầu tư do nhà sản xuất cấp. Trường hợp không có bản chính giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất, phải có bản in từ hệ thống điện tử của nhà sản xuất kèm xác nhận của nhà thầu đồng thời thực hiện bàn giao tài khoản (account: username/password) thực hiện quản lý bản quyền điện tử đó. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hoá: Nhà thầu phải tính vào đơn giá dự thầu các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) nhưng không bao gồm các chi phí có dịch vụ liên quan. Cấu trúc cụ thể bảng giá dự thầu của hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Cấu trúc cụ thể bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm với thiết bị: màn hình LED, Camera an ninh, bộ máy tính, máy trạm, bộ điều khiển trung tâm, Hộp chủ tịch, hộp đại biểu, Cần Micro và phần mềm bản quyền: a) Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu do hãng sản xuất phát hành như sau: + Bản chính Giấy phép (hoặc giấy ủy quyền) bán hàng cho gói thầu này; + Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận là nhà phân phối. Giấy chứng nhận phải ghi rõ thời hạn/trong trường hợp không ghi rõ thời hạn thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo tài liệu do hãng sản xuất phát hành để chứng minh thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận. Trường hợp giấy chứng nhận có thời hạn thì thời hạn đó phải còn hiệu lực tối thiểu đến 30/04/2022; + Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác; (Đại diện nhà sản xuất có thể là: nhà sản xuất chính/văn phòng đại diện của nhà sản xuất/chi nhánh của nhà sản xuất/công ty con của nhà sản xuất/đại lý phân phối của nhà sản xuất. Trường hợp được đại lý của nhà sản xuất cấp phải kèm theo tài liệu chứng minh được phép cấp cho gói thầu này; Trường hợp liên danh, tài liệu do hãng sản xuất phát hành được cấp cho liên danh tham gia gói thầu/cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu). (b) Đối với phần mềm bản quyền: Giấy phép bán hàng/Giấy chứng nhận là nhà phân phối/Giấy chứng nhận quan hệ đối tác phải bao gồm đầy đủ các nội dung sau: + Cam kết phần mềm bản quyền cung cấp là sản phẩm chính hãng; + Cam kết hàng hóa cung cấp được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan. Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị, Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Hải quan. Địa chỉ: Số 9, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Hộp chủ tịch, hộp đại biểu | 15 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Cần Micro | 15 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Amply công suất | 1 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Loa cột treo tường | 4 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ trộn âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chống rút rít | 1 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Tủ gỗ đặt thiết bị | 1 | tủ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Camera hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bộ máy tính | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị thu phát không dây | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Màn hình LED | 10 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Controller for LED | 1 | Chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Framekit | 1 | hệ thống | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Thảm viền 500x500 | 65 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Rèm sáo nhôm | 20,5 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Đèn led panel 600x600 | 8 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Vách ốp | 48,6 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Vách nan gỗ | 14 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cửa đi | 3,8 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Khuôn cửa | 6 | md | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Nẹp cửa | 12 | md | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Khóa cửa | 1 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bàn họp lớn | 6 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | Tổng giá trị mục bàn họp lớn và bàn họp vị trí đầu bàn không vượt quá 160.000.000 vnđ/bộ theo định mức tại Quyết định số 1863/QĐ-TCHQ ngày 25/06/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Quy định với máy móc thiết bị phục vụ hoạt động chung của hệ thống Hải quan. | |
| 25 | Bàn họp vị trí đầu bàn | 2 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | Tổng giá trị mục bàn họp lớn và bàn họp vị trí đầu bàn không vượt quá 160.000.000 vnđ/bộ theo định mức tại Quyết định số 1863/QĐ-TCHQ ngày 25/06/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Quy định với máy móc thiết bị phục vụ hoạt động chung của hệ thống Hải quan. | |
| 26 | Bàn họp nhỏ (bàn họp dãy sau) | 4 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | Giá trị mục Bàn họp nhỏ (bàn họp dãy sau) không vượt quá 10.000.000 vnđ/cái theo định mức tại Quyết định số 1863/QĐ-TCHQ ngày 25/06/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Quy định với máy móc thiết bị phục vụ hoạt động chung của hệ thống Hải quan. | |
| 27 | Ghế phòng họp | 22 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | Giá trị Ghế phòng họp không vượt quá 8.500.000 vnđ/cái theo định mức tại Quyết định số 1863/QĐ-TCHQ ngày 25/06/2018 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan Quy định với máy móc thiết bị phục vụ hoạt động chung của hệ thống Hải quan. | |
| 28 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bục phát biểu | 1 | cái | Chi tiết theo điểm 2.1 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Màn hình LED | 26 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.2 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Controller for LED | 1 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.2 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Framekit | 1 | hệ thống | Chi tiết theo điểm 2.2 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Vách gỗ veneer | 30 | m2 | Chi tiết theo điểm 2.2 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy trạm | 8 | bộ | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Tivi 55 inch | 2 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Camera thân ống | 35 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Camera Dome | 25 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Camera Dome lắp thang máy | 4 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | License cho kết nối camera vào phần mềm | 74 | License | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giá đỡ lắp camera ngoài nhà | 10 | Bộ | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cáp quang cho 10 camera ngoài nhà | 1.000 | m | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Switch lắp cho 10 camera ngoài nhà | 2 | chiếc | Chi tiết theo điểm 2.3 mục 2, chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.005350945E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.010702E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có nội dung tương tự: Cung cấp, lắp đặt hệ thống camera và cung cấp, lắp đặt hệ thống màn hình ghép Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.358.304.410 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 07 ngày, nhà thầu phải sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Nếu thiết bị không thể sửa chữa ngay trong thời gian quy định, nhà thầu phải cho đơn vị sử dụng mượn thiết bị có cấu hình tương đương để sử dụng trong thời gian bảo hành, nhưng không quá 02 tuần kể từ ngày nhận thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành tại Hà Nội hoặc đại diện bảo hành tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…).- Đã tham gia quản trị ít nhất 01 hợp đồng (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Nhóm kỹ thuật phụ trách hệ thống màn hình, âm thanh | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…)- Đã tham gia triển khai lắp đặt, cài đặt hệ thống màn hình ghép/âm thanh của ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất màn hình ghép mà nhà thầu chào.(Đối với chứng chỉ/chứng nhận không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/chứng nhận có ghi hiệu lực thì phải có hiệu lực ≥ 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (bao gồm cả trường hợp cam kết gia hạn nếu có). | 5 | 5 |
| 3 | Nhóm kỹ thuật phụ trách hệ thống camera | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin (bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống tin học, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính…)- Đã tham gia triển khai lắp đặt, cài đặt hệ thống camera giám sát an ninh của ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu;- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất hệ thống camera an ninh mà nhà thầu chào.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ Milestone Certified Integration Engineer (MCIE).(Đối với chứng chỉ/chứng nhận không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/chứng nhận có ghi hiệu lực thì phải có hiệu lực ≥ 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (bao gồm cả trường hợp cam kết gia hạn nếu có)) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi