Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ kiểm định, dịch vụ kỹ thuật an toàn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực I |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ kiểm định, dịch vụ kỹ thuật an toàn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:13:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,415,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ kiểm định, dịch vụ kỹ thuật an toàn năm 2021 Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ kiểm định, dịch vụ kỹ thuật an toàn năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo khoảng cách | 6 | Thiết bị | Đi-ốt laser: 635 nm, | ||
| 2 | Máy đo tốc độ vòng quay kiểu tiếp xúc | 8 | Thiết bị | Hiển thị: 99,999 count LCD; Dải đo rpm: 10 đến 20,000rpm; ft/min: 3 đến 6560ft/min; m/min : 1 đến 1999.9m/min; yd/min : 1 đến 5,000yd/min; Cấp chính xác: ±(0.1%rdg +2d); Thời gian lấy mẫu: 1sec>60rpm, >1sec>10 to 60rpm; Độ phân dải rpm lớn nhất: 0.001; Độ phân dải ft/min : 0.0001; Kích thước: 5.87 x 1.97 x 1.3" (149 x 50 x 33mm); Trọng lượng: 5oz (142g); Cung cấp kèm theo pin 9V và bánh xe đo bề mặt | ||
| 3 | Đồng hồ Ampe kìm | 4 | Chiếc | ACA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ± 5); ACV: 4.200V đến 600V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt ± 7). Từ 50-60 Hz; DCV 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ± 3).Từ 45 Hz đến 500 Hz; Đường kính kìm đo φ33 mm (1.30 "); Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (± 2,0% rdg. dgt ± 4); Đo thông mạch: 50 Ω ±40 Ω; Chức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điện; Nguồn cung cấp: CR2032 x 1; Sử dụng liên tục: 120 giờ; Kích thước và khối lượng 57W × 175H × 16D mm (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.) | ||
| 4 | Súng đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | 1 | Chiếc | Dải đo:-30 °C đến 500 °C (-22 °F đến 932 °F); Độ chính xác: ±1.5 °C or ±1.5% của giá trị đọc; Thời gian hồi đáp: Dải phổ: 8 to 14 microns; Độ nhạy: 0.10 đến 1.00; Độ phân dải quang: 10:1; Hiển thị: 0.1 °C (0.2 °F); Khả năng đọc lại: ±0.8% của giá trị đọc | ||
| 5 | Máy đo Oxy | 1 | Thiết bị | Dải đo: 0~30%; Kiểu cảm biến: Điện hóa; Phương pháp lấy mẫu: Khuếch tán; Hiển thị: màn hình LCD; Âm thanh cảnh báo: 90db; Chỉ thị: Red LED & White back light; Cảnh báo rung: có rung; Nguồn: pin CR2; Nhiệt độ và độ ẩm:-20℃ ~ +50℃, : 15% ~ 90% RH (non-condensing); Cấp bảo vệ: EEx ia IIC T4; Vỏ: Clear polycarbonate with thermal-plasticelastic (TPE) overmold; Phụ kiện kèm theo: kẹp đeo, nắp chụp hiệu chuẩn; Bơm lấy mẫu; Kích thước: 54mm(W) x 91mm(H) x 32mm(D); Trọng lượng: 120g | ||
| 6 | Máy đo cường độ ánh sáng | 10 | Cái | Phạm vi đo: 1~100.000 lux; Độ phân giải: 1lux; Độ chính xác: ±3%; Chọn đơn vị đo: lux/Fc; Chọn cấp độ đo: Thao tác bằng tay; Độ lặp lại: 2%; Thời gian lấy mẫu: 1.5 lần/giây; Thời gian đáp ứng: 1s; Môi trường làm việc thiết bị: 0~ 40℃; Chức năng giữ số liệu: Có; Chỉ thị điện nguồn: Có; Chỉ thị quá tải: Có; Tự động tắt nguồn: Có; Các chức năng đọc Max/Min/Difference: Có; Nguồn: Pin 9.0V DC; Khối lượng sản phẩm: 209g; Kích thước sản phẩm: 151*83*26.5mm | ||
| 7 | Thiết bị đo lực kéo + Ma ní kèm theo | 2 | Thiết bị | Mức cân Max (kg): 10000; Độ chia (kg): 5; Độ lặp lại (kg): 5; Độ tuyến tính (kg): 10; Thời gian ổn định: 2 giây; Đơn vị tính: kg, lb, N; Chất liệu vỏ cân: Nhôm; Nhiệt độ làm việc: 5°C đến 35°C (độ ẩm: 0 đến 80%); Trọng lượng cân: 6,5 kg; Kích thước đóng gói (WxDxH): 390 mm x 315 mm x 125 mm. (Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ Châu Âu như Lực kế KERN HFA 10T-3 hoặc tương đương) | ||
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | 2 | Thiết bị | Giải đo: + Điện trở : 0~20Ω/0~200Ω/0~2000Ω; + Điện áp đất [50,60Hz]: 0~200V AC; Độ chính xác: + Điện trở: ±2%rdg±0.1Ω (20Ωrange); ±2%rdg±3dgt (200Ω/2000Ωrange); + Điện áp đất : : ±1%rdg±4dgt; Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 6; Kích thước: 105(L) × 158(W) × 70(D)mm; Khối lượng : 550g approx; Phụ kiện đi kèm | ||
| 9 | Bơm điện | 1 | Thiết bị | Trọng lượng: 9kg; Q = 3,7 L/ph; Áp lực tối đa: 3,92 Mpa | ||
| 10 | Máy đo độ ồn | 2 | Thiết bị | Phạm vi đo: 30~130 dB; Độ phân giải: 0.1dB; Độ chính xác: ±1.5dB; Phạm vi đo tần số: 31.5HZ~8.5KHZ; Tần số Weighting: A/C; Tín hiệu ra ACDC: Có; Chỉ thị khi pin yếu: Có; Chỉ thị vượt thang đo: Có; Chức năng giữ tối đa: Có; Lựa chọn thời gian Weighting : Nhanh/chậm; Nguồn: Pin 9.0V (Có ổ cắm điện bên ngoài); Khối lượng sản phẩm: 178g; Kích thước sản phẩm: 207*70*29mm | ||
| 11 | Đồng hồ điện trở cách điện | 1 | Thiết bị | Điện áp thử : 250V/500V/1000V; Giải đo: 20MΩ/200MΩ/2000MΩ; Độ chính xác :|±1.5%rdg±5dgt (20MΩ/200MΩ)|±10%rdg±3dgt (2000MΩ); Kiểm tra liên tục: Giải đo : 20Ω/200Ω/2000Ω; Accuracy |±1.5%rdg±5dgt (20Ω)|±1.5%rdg±3dgt (200Ω/2000Ω); Điện áp AC : 0-600V AC; Độ chính xác : |±5%rdg±3dgt; Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 8; Kích thước : 185(L) × 167(W) × 89(D)mm; Khối lượng : 970g approx. Phụ kiện đi kèm | ||
| 12 | Khung thử tải Palang 6000kg | 1 | Thiết bị | -Vật liệu: Thép; Chiều cao: 1200mm; Chiều rộng: 800mm; Đường kính lỗ treo 80mm; Sơn chống gỉ và sơn phủ màu vàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi