Gói thầu: Cải tạo nâng cấp hệ thống lưới điện 6kV và 35kV tự động hóa và điều khiển từ xa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148535-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Cải tạo nâng cấp hệ thống lưới điện 6kV và 35kV tự động hóa và điều khiển từ xa.
Số hiệu KHLCNT 20211055182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:12:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,095,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tự động hóa trạm biến áp hoặc trạm phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.466.601.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.933.203.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng, nhóm trưởng hoặc tương đương phụ trách lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống thiết bị tự động hóa và điều khiển từ xa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, Cơ điện. Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện việc lắp đặt và vận hành hệ thống tự động hóa và điều khiển từ xa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, Cơ điện. Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Cải tạo nâng cấp hệ thống lưới điện 6kV và 35kV tự động hóa và điều khiển từ xa.
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo nâng cấp hệ thống lưới điện 6kV và 35kV tự động hóa và điều khiển từ xa Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin; Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 853104; 02033 853138 ; Fax: 02033 853120.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư mỏ và Công nghiệp - Vinacomin; Địa chỉ số 565 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin tự thực hiện;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin; Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 853104; 02033 853138 ; Fax: 02033 853120.


E-CDNT 10.1(a)
- Hợp đồng tương tự, các tài liệu liên quan thể hiện đã thực hiện hợp đồng đó. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành…… của từng loại hàng hoá kèm theo Catalogue, bản vẽ sơ đồ điện, thuyết minh hướng dẫn lắp đặt vận hành ...] gửi kèm theo E-HSDT của nhà thầu phải chính xác và đúng với loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất cung cấp; Nếu hàng hóa sản xuất và gia công ngoài nước thì các tài liệu kỹ thuật giới thiệu hàng hóa phải dịch ra tiếng Việt Nam (được dịch thuật ra tiếng Việt Nam và ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của một cơ quan đơn vị dịch thuật tại Việt Nam).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu lập giá chào hàng hóa (theo đầu mục và phù hợp với phạm vi cung cấp nêu trong HSMT) được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan: Nhà thầu lập giá chào cho dịch vụ liên quan (theo đầu mục và phù hợp với phạm vi cung cấp nêu trong HSMT) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...Các tài liệu khác chủ đầu tư yêu cầu trong văn bản mời thương thảo hợp đồng khi thấy cần thiết.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin; Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 853104; 02033 853138 ; Fax: 02033 853120.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Minh Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí , tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154 ; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư-Môi trường-Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí , tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư-Môi trường-Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng; phường Quang Trung, thành phố Uông Bí , tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính công nghiệp chống bụi, ẩm, kèm màn hình LCD hiển thị. Sử dụng để giám sát, điều khiển cho 5 trạm (Phòng điều khiển trung tâm)4BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy tính thu thập và phân tích dữ liệu, lập báo cáo cho toàn hệ thống, kèm màn hình LCD. (Phòng điều khiển trung tâm)1BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
3Màn hình tivi ≥ 65 inch hiển thị giao diện điều khiển giám sát và hiển thị camera giám sát (Phòng điều khiển trung tâm)9CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
4Tủ điều khiển hoà đồng bộ từ xa cho 8 máy phát (Phòng điều khiển trung tâm)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bàn điều khiển (Phòng điều khiển trung tâm)2CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
6UPS online 10 kVA (Phòng điều khiển trung tâm)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
7Kẹp cáp quang (Phòng điều khiển trung tâm)45BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp quang cho kết nối toàn bộ hệ thống các trạm (Phòng điều khiển trung tâm)5.200mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
9Phần mềm giám sát, điều khiển SCADA cho trạm 35/6 Vàng Danh1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
10Phần mềm phân tích dữ liệu, lập báo cáo cho toàn hệ thống (Chạy trên máy tính đặt tại phòng điều khiển trung tâm)1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
11Phần mềm giám sát, điều khiển SCADA cho trạm 35/6 Cánh gà (Chạy trên máy tính đặt tại phòng điều khiển trung tâm)1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
12Phần mềm giám sát, điều khiển SCADA để vận hành tại trạm phân phối 6kV mặt bằng giếng phụ mức +120 Vàng Danh (Chạy trên máy tính đặt tại phòng điều khiển trung tâm)1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
13Phần mềm giám sát, điều khiển SCADA để vận hành tại trạm phân phối 6kV mặt bằng sân công nghiệp mức +130 Cánh gà (Chạy trên máy tính đặt tại phòng điều khiển trung tâm)1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
14Phần mềm giám sát, điều khiển SCADA hệ thống hòa đồng bộ cho máy phát, chạy trên máy tính điều khiển của trạm 35/6kV Vàng Danh (Chạy trên máy tính đặt tại phòng điều khiển trung tâm)1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ điều khiển tập trung (TBA 35/6 KV Vàng Danh)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ điều khiển phân tán (TBA 35/6 KV Vàng Danh)5TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
17Camera hồng ngoại kỹ thuật số, full hd (TBA 35/6 KV Vàng Danh)12CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
18Chống sét cho cổng ethernet RJ45 (TBA 35/6 KV Vàng Danh)12CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
19Phụ kiện lắp đặt camera (TBA 35/6 KV Vàng Danh)12BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
20Đầu ghi hình 16 IP (TBA 35/6 KV Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
21Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dùng (TBA 35/6 KV Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
22Switch Gigabit 24 cổng (TBA 35/6 KV Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cáp mạng ethernet CAT6 (TBA 35/6 KV Vàng Danh)750MNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
24Module truyền thông kết nối với rơ le kỹ thuật số SEPAM (TBA 35/6 KV Vàng Danh)5CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
25Rơ le bảo vệ kỹ thuật số (TBA 35/6 KV Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dao cách ly điều khiển bằng điện (TBA 35/6 KV Vàng Danh)4BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
27Thang máng cáp cho đi dây điều khiển (TBA 35/6 KV Vàng Danh)65mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
28Tủ kết nối và điều khiển tập trung (TBA 35/6 KV Cánh gà)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
29Camera hồng ngoại kỹ thuật số, full hd (TBA 35/6 KV Cánh gà)14CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
30Chống sét cho cổng ethernet RJ45 (TBA 35/6 KV Cánh gà)14CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
31Phụ kiện lắp đặt camera (TBA 35/6 KV Cánh gà)14BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu ghi hình 16 IP (TBA 35/6 KV Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
33Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dùng (TBA 35/6 KV Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
34Switch Gigabit 24 cổng (TBA 35/6 KV Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
35Cáp điều khiển1HTNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
36Cáp mạng ethernet CAT6 (TBA 35/6 KV Cánh gà)750MNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
37Tủ điều khiển tập trung (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy tính công nghiệp lắp đặt tại trạm. (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)1BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
39Camera hồng ngoại kỹ thuật số, full hd (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)6CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
40Chống sét cho cổng ethernet RJ45 (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)6CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
41Phụ kiện lắp đặt camera (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)6BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
42Đầu ghi hình 16 IP (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
43Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dùng (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
44Switch Gigabit 24 cổng (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
45Cáp mạng ethernet CAT6 (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)90mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
46Thang máng cáp cho đi dây điều khiển (TPP-6kV mặt bằng giếng phụ +120 Vàng Danh)18mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
47Tủ điều khiển tập trung (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
48Tủ điều khiển phân tán (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
49Máy tính công nghiệp lắp đặt tại trạm. (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
50Camera hồng ngoại kỹ thuật số, full hd (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)10CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
51Chống sét cho cổng ethernet RJ45 (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)10CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
52Phụ kiện lắp đặt camera (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)10BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
53Đầu ghi hình 16 IP (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
54Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dùng (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
55Switch Gigabit 24 cổng (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
56Cáp mạng ethernet CAT6 (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)300mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
57Rơ le bảo vệ kỹ thuật số (thay cho relay cũ, chức năng tương đương, có truyền thông Modbus, dùng cho tủ phòng nổ) (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)7CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
58Module truyền thông kết nối với rơ le kỹ thuật số SEPAM (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)3CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
59Thang máng cáp cho đi dây điều khiển (TPP -6kV mặt bằng SCN mức +130 Cánh gà)13mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
60Tủ điều khiển tập trung (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)1TủNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
61Camera hồng ngoại kỹ thuật số, full hd (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)16CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
62Chống sét cho cổng ethernet RJ45 (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)16CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
63Phụ kiện lắp đặt camera (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)16BộNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
64Đầu ghi hình 16 IP (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
65Ổ cứng lưu trữ dữ liệu chuyên dùng (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
66Switch Gigabit 24 cổng (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)1CáiNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
67Cáp mạng ethernet CAT6 (Trạm phát điện Điezen số 2+số 3 Vàng Danh)680mNhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.418E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống tự động hóa trạm biến áp hoặc trạm phát điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.466.601.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.933.203.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng, nhóm trưởng hoặc tương đương phụ trách lắp đặt và hướng dẫn vận hành hệ thống thiết bị tự động hóa và điều khiển từ xa. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, Cơ điện. Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hoặc chứng thực.53
2 Cán bộ thực hiện việc lắp đặt và vận hành hệ thống tự động hóa và điều khiển từ xa 3 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: Điện, Tự động hóa, Cơ điện. Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng hoặc chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->