Gói thầu: Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084644 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:09:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,101,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36518735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.370.874.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.112.622.900 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021 Mua sắm cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường Tiểu học trên địa bàn huyện Bảo Lâm năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, năm sản xuất. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Đối với các sản phẩm chào thầu là: Đàn phím điện tử, Đàn Organ, Máy lọc nước loại 50 lít/giờ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành. Đồng thời các hàng hóa còn lại (ngoại trừ vật tư lắp đặt như dậy điện, ghen trung, ghen phụ, ổ điện….) phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết đáp ứng yêu cầu của E-HSMT đối với hàng hóa dự thầu là: Bàn khám bệnh; Bàn, ghế làm việc; Bàn chặt; Ghế gấp; Tủ sắt 2 cánh treo quần áo; Bàn vi tính; Ghế ngồi; Tủ đựng thiết bị; Giá để thiết bị; Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Bàn đọc 6 chỗ; Ghế gấp; Bàn ghế để máy tính (Giáo viên); Bàn ghế để máy tính (Học sinh); Tủ trưng bày sách; Giá trang trí; bàn hội đồng; Ghế phòng truyền thống; Bục đặt Bác Hồ; Bục phát biểu; Bàn ghế giáo viên; Tủ đựng thiết bị; Giá thanh inox 4 tầng; Bục đặt mẫu; Tủ; Ghế băng thể dục; Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ ngồi ghế rời có tựa. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Bảo Lâm quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm. Địa chỉ: Thị Trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm . Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh nhân | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn khám bệnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đèn khám bệnh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nhiệt kế y học 42ºC | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thước dây 1, 5 mét | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Găng tay y tế | 400 | Đôi | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cồn Iode 0, 5% - 100ml | 8 | Lọ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | 8 | Lọ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Các Bộ nẹp chân, tay | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bảng thử thị lực | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bông, gạc y tế | 40 | Gói | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đèn pin, pin | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Túi chườm nóng lạnh | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Đè lưỡi bằng inox | 20 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn, ghế làm việc | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn chặt | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cây nước nóng lạnh | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nồi áp suất loại to | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ đựng thức ăn chín | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ghế gấp | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giường bảo vệ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ sắt 2 cánh treo quần áo | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn vi tính | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế ngồi | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng thiết bị | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giá để thiết bị | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 8 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn đọc 6 chỗ | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế gấp | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy tính để bàn (Giáo viên) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Máy tính để bàn (Học sinh) | 24 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn ghế để máy tính (Giáo viên) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn ghế để máy tính (Học sinh) | 12 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Aptomat | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Dây mạng | 400 | Mét | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Hạt mạng | 130 | Hạt | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ghen trung | 100 | Mét | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghen đại | 100 | Mét | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ổ điện | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Dây điện | 300 | Mét | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Dây điện | 100 | Mét | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Vật tư lắp đặt | 1 | Phòng | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Quạt điện | 7 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tủ trưng bày sách | 11 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giá trang trí | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn hội đồng | 9 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ghế phòng truyền thống | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khẩu hiệu | 50 | M2 | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Khung ảnh | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bục đặt Bác hồ | 5 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tượng bác Hồ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Trống đội | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Trống trường | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đàn Organ | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tượng bác Hồ | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bục đặt Bác hồ | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bục phát biểu | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 21 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bàn ghế giáo viên | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Giá thanh inox 4 tầng | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảng từ chống lóa mặt từ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bình ủ nước + giá để. | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cốc uống nước. | 6 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ cột bóng chuyền | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn bóng bàn + vợt + bóng + lưới + cột 18mm | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bập bênh | 4 | Bộ/ trường | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bập bênh đòn đơn | 6 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tập liên hoàn vận động ngoài trời | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ tập đơn | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ thể chất đa năng số 2 | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Cột bóng rổ di động | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Gôn bóng đá | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ghế đôi tập thể dục cho học sinh(Double sitting and pulling trainer) | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ghế tập đơn (Sit push trainer) | 3 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Kèn Trumpet | 40 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Máy lọc nước 10 lõi điện giải | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy tập thể dục chân và eo (Waist and leg exerciser) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Trụ đá cầu cho học sinh | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tập sóng tay như đám mây (Tai Chi Cloud Hands) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Thang tập vận động ngoài trời (parallel bars) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Máy tập elip đơn (Single elliptical trainer) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Máy đi bộ đơn (Unit walker) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Trụ luồn lách 6 người (Six people wriggled device) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Xe đạp vận động ngoài trời (Rowing machine) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Xe đạp đôi vận động ngoài trời (Double fitness machine) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Xe đạp tĩnh (Exercise bike) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Xoay đôi trẻ em (Double children's swing) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Xà đu thể lực liên hoàn | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Quả bóng đá | 32 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Quả bóng rổ | 10 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cột bóng rổ | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Quả cầu đá | 40 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Cột và lưới đá cầu | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Quả bóng chuyền hơi | 15 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bàn cờ, quân cờ vua | 106 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn và quân cờ vua treo tường | 14 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Trụ đấm, đá (môn Võ) | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bóng ném | 60 | Quả | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Đồng hồ bấm giây | 17 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Còi | 42 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Thước dây | 48 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Dây nhảy tập thể | 42 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Dây nhảy cá nhân | 315 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Nấm thể thao | 210 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Cờ lệnh thể thao | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Biển lật số | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Thanh phách | 195 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Song loan | 175 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Trống nhỏ | 55 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Triangle (Tam giác chuông) | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tambourine (Trống lục lạc) | 40 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Chuông (bells) | 35 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Castanets | 50 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Maracas | 40 | Cặp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bảng vẽ cá nhân | 120 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Gía vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 25 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bục đặt mẫu | 29 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Các hình khối cơ bản | 11 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bút lông | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bảng pha màu (Palet) | 90 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Xô đựng nước | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Tạp dề | 60 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 100 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tủ | 13 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Màu goát (Gouache colour) | 72 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Đất nặn | 88 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Kẹp giấy | 45 | Hộp | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 110 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Mô hình đồng hồ | 13 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 19 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ chai và ca 1 lít | 19 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 3 | 32 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Com pa | 33 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bộ thực hành Toán 3 | 71 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ đồ dùng dạy Toán Lớp 4 | 28 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ Thực hành Toán Lớp 4 | 210 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bộ dụng cụ Khoa học Lớp 4 | 27 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật Tiểu học (Dùng cho giáo viên) lớp 4 | 32 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu (Dùng cho học sinh) lớp 4 | 225 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Ghế băng thể dục | 7 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ đồ dùng dạy Toán Lớp 5 (GV) | 34 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 145 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợi | 23 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Mô hình “bánh xe nước” (3 chi tiết) | 22 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu (Dùng cho giáo viên) lớp 5 | 32 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật Tiểu học (Dùng cho giáo viên) lớp 5 | 35 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật Tiểu học (dành cho HS lớp 5) | 290 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bảng nhóm | 48 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bảng phụ | 5 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Nam châm | 310 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Nep treo tranh | 120 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Giá treo tranh | 16 | Chiếc | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn ghế học sinh bán trú 2 chỗ ngồi ghế rời có tựa | 287 | Bộ | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bảng từ chống lóa mặt từ | 107 | Cái | Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36518735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.370.874.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.112.622.900 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.-Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. -Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi