Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Văn Lai 8 và cải tạo, mở rộng mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Văn Lai 8 và cải tạo, mở rộng mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại Khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:09:00 đến ngày 2021-11-26 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,647,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình NN& PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực .+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành công trình.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế.+ Đã làm quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Kiên cố hóa bờ kênh Văn Lai 8 và cải tạo, mở rộng mặt đường Kiên cố hóa bờ kênh Văn Lai 8 và cải tạo, mở rộng mặt đường 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn được ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại Khu đô thị thị trấn Cổ Lễ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các NN&PTNT; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công NN&PTNT còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 30/6/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Bảo đảm dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Trình - Chủ tịch UBND thị trấn; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 164,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 1,6413 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đáy kênh | Theo thiết kế được duyệt | 35,8884 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, vét hữu cơ lề đường , đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 275,722 | m3 |
| 5 | Đào móng kè | Theo thiết kế được duyệt | 31,4566 | 100m3 |
| 6 | Đào nền khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 798,722 | m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 14,5546 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3232 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0341 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 12,5526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn đổ đi. | Theo thiết kế được duyệt | 35,8884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp còn thừa đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 2,7154 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường đá thải lớp dưới dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,3019 | 100m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,6568 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 4,4925 | 100m2 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước bê tông mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 28,2838 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 1.112,94 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 104,98 | 10m |
| 7 | Đắp đá thải lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4572 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước bê tông lề đường | Theo thiết kế được duyệt | 4,5722 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công lề đường, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 45,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ô trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 0,1944 | 100m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC + GỜ CHẮN BÁNH + KÈ GẠCH XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay kè , chiều dài cọc 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 786,225 | 100m |
| 2 | Lót đá dăm đệm móng chân khay, mái kè, chân cổ kè dầy 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 784,87 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 524,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cổ kè, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 692,62 | m3 |
| 5 | Xây dầm đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 277,2 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1.498,66 | m3 |
| 7 | Xây cầu bến đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 54,06 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 311,64 | m2 |
| 9 | Miết mạch kẻ chỉ lồi thành cổ kè, mái kè phía trên giáp cổ kè, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3.427,33 | m2 |
| 10 | Lớp đá 1x2 dầy 15cm lót vị trí thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 15,68 | m3 |
| 11 | Lớp đá 2x4 dầy 15cm lót vị trí thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 15,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,836 | 100m2 |
| 13 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được duyệt | 2,6752 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 10,45 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm bê tông thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 418 | 1 cấu kiện |
| 16 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Theo thiết kế được duyệt | 995 | m |
| 17 | Sơn gờ chắn bánh màu trắng đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo thiết kế được duyệt | 943,26 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 26,8725 | 100m |
| 19 | Lót móng đá dăm đệm | Theo thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 23,65 | m3 |
| 21 | Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 31,53 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 123,26 | m2 |
| 23 | Lớp đá 1x2 thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 24 | Lớp vải địa kỹ thuật thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Ống uPVC D50 | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG + BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Biển báo hình tam giác | Theo thiết kế được duyệt | 5 | biển |
| 5 | Cột biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 6 | Đắp đập công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0724 | 100m3 |
| 7 | Mua đất | Theo thiết kế được duyệt | 221,75 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 2,0724 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 2,0724 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 7,62 | 100m |
| 11 | Phên nứa chắn đất | Theo thiết kế được duyệt | 50,8 | m2 |
| 12 | Thanh giằng | Theo thiết kế được duyệt | 203,2 | m |
| 13 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được duyệt | 16,91 | kg |
| 14 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Di chuyển và thay thế cột điện | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| E | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 43,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm | Theo thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5103 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công , bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 9,49 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,0957 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0447 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 14 | Xây BT đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 15 | Trát tường xây chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,79 | m2 |
| F | PHÁ DỠ CẦU BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 7,27 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 60,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,6815 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 11,4975 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,84 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22)M75, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,87 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 5,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 8 | BT đế cống đúc sẵn M250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo thiết kế được duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông , đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,922 | 100m |
| 13 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 15 | BT móng ga M150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 16 | Xây gạch BT đặc (6,0x10,5x22) M75, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 17 | Trát tường ga chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,14 | m2 |
| 18 | Ván khuôn BT mũ ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ ga D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 20 | BT mũ ga M250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 23 | BT tấm đan M250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng | Theo thiết kế được duyệt | 57,722 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3216 | 100m3 |
| H | CẦU | |||
| 1 | BT lót móng M150 (B | Theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây lòng cầu, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 3 | Cọc tre L=3m | Theo thiết kế được duyệt | 13,536 | 100m |
| 4 | BT lót móng M150 (B | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố cầu trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,572 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố cầu trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố cầu đá 1x2 mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 3,06 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Theo thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố 10mm| Theo thiết kế được duyệt | 0,0182 | tấn | |
| 13 | Bi tum chèn khe | Theo thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 14 | Cọc tre L=3m | Theo thiết kế được duyệt | 17,28 | 100m |
| 15 | BT lót móng M150 (B | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 0,8357 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 25,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,947 | tấn |
| 24 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn BT lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lan can D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 27 | Thép bản mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 129,3495 | kg |
| 28 | Thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 119,889 | kg |
| 29 | Sản xuất lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,2374 | tấn |
| 30 | Lắp đặt lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,2374 | tấn |
| 31 | Bulong | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Ván khuôn BT lớp phủ bản mặt cầu | Theo thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 34 | Cốt thép lớp phủ bản mặt cầu D | Theo thiết kế được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 35 | BT lót móng M150 (B | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Theo thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 4,64 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản giảm tải D | 0,0042 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bản giảm tải D>10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 40 | Bi tum chèn khe | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 41 | Mua và lắp đặt gờ chắn bánh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 42 | Sơn gờ chắn bánh màu trắng đỏ (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Theo thiết kế được duyệt | 5,3 | m2 |
| 43 | Lớp đá thải dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0771 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt | 0,0531 | 100m3 |
| 45 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,4093 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 6,91 | m3 |
| 47 | Đào đất mố cầu | Theo thiết kế được duyệt | 67,756 | m3 |
| 48 | Đắp đất mố cầu K=0.9 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3835 | 100m3 |
| 49 | Đắp đá thải, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3337 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 46,51 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo thiết kế được duyệt | 0,4419 | 100m3 |
| 54 | Mua đất | Theo thiết kế được duyệt | 47,28 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 3,249 | 100m |
| 56 | Thanh giằng | Theo thiết kế được duyệt | 86,64 | m |
| 57 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 32,49 | m2 |
| 58 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được duyệt | 7,21 | kg |
| 59 | Đắp đá thải, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ đập tạm thi công | Theo thiết kế được duyệt | 0,4701 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4701 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình NN& PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực .+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành thủy lơi/ giao thông/xây dựng.+ Đã làm quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành công trình.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu (được chứng thực) sau:+ Bằng đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế.+ Đã làm quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình NN& PTNT cấp IV trở lên (phải đảm bảo công trình tương tự như khoản 3 ở trên);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 70 KG | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | công suất ≥ 150l | 2 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi