Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147129-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211129745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:05:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành dân dụng).(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Sân thể thao khu Đồng Ké, xã Trần Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đức Chiến - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng T.L.D - Tư vấn thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Chương Mỹ - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2021 + Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 9 năm 2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,434m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,561m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9276m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1254100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,7527m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,2661m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0163tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0807tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1008100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1848100m3
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,6555m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7526m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011100m2
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0426m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0679tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0628tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0365100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0291100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0595tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,649m3
21Lắp dựng tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7297m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,1248m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,2816m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,416m2
26Ngâm nước XM chống thấm bểTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,6525m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0313100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1221100m3
29Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9276m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0215tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1477tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0844100m2
33Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,903m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3509tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,266100m2
36Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1822m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,013tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0347100m2
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0079100m3
40Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,6201m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,125m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9185m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,9104m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,984m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,44m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26,6m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,694m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12,64m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,88m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64,9104m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,03m2
52Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,5528m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43,164m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,6576m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,36m2
56Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16m2
57Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,873m2
58Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,4032m2
59Lát 2 lớp gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,6768m2
60Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,218m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0038100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1978m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,312m2
64Mái tôn viền thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
65Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0002100m3
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6268100m2
67Aptomat - 1P - 25ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
68Aptomat - 1P - 20ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
69Aptomat - 1P - 10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
70Lắp đặt đèn, bóng LED 20W ốp trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
71Lắp đặt đèn tường Led 20WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
74Đế chống cháyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
75Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
76Lắp đặt dây đôi 2,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10m
77Lắp đặt dây đôi 1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
78Hộp điện chứa 3 aptomatTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
79Lắp đặt ống HDPE 32/25 mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20, D25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33m
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1bể
82Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
84Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
85Dây cấp xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
88Xi phôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
89Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
91Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
93Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
95Lắp đặt phễu thu ngăn mùiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
96Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
97Van ấn xả tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
98Móc treo quần áoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
99Khoan giếng H=50mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
100Máy bơm Q=5m3/hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
101Ống nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,35100m
102Ống nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
103Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
104Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
105Tê nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
106Van khóa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
107Van khóa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
108Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
109Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,08100m
115Y UPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
116Y UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
117Y UPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
118Y UPVC D90x76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
119Y UPVC D90x42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
120Cút 90 UPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
121Cút 90 UPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
122Cút 90 UPVC D76Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
123Cút 90 UPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
124Cút 90 UPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,122m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0088100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0349100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0112tấn
6Đổ Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6132m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2438m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0126100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0174100m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,044100m2
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,242m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,034tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,108m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5m2
17Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2819tấn
18Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt281,9kg
19Lắp dựng cửa cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,232m2
20Bánh xe cổng:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2Bộ
21Bản lề, chốt cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6Bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,4608m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5824m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0493100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7054m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4239m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1228100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1215tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,2036m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1657m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0668100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,127100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0563100m2
13Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3098m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0408tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7078m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,4896m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4849m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,088m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt60,128m2
21Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,08m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,2m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85,216m2
24Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,964m2
25Bảng tên sân vận độngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
26Gia công cổng sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7266tấn
27Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt726,6kg
28Lắp dựng cửa cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18,564m2
29Mua đất màu trồng hoaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7296m3
30Bánh xe cổng:Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Bộ
31Ray cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
32Khóa cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
33Bản lề, chốt cổngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3Bộ
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3666m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0915m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0419100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,3248m3
5Mua đất đồi để tôn nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16,7835m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1678100m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3594m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,4m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,9m2
E HẠNG MỤC SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG ĐÁ
1Mua đất đồi để san nềnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4.660,74m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt46,6074100m3
3Lớp nilong đệm chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt93,1m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,896m3
5Lớp nilong đệm chống mất nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1.470,2m2
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt147,02m3
7Cắt khe co giãnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1010m
8Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,916m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1231100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3105tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cấu kiện
12Mua đất phù sa để trồng cỏTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt548,97m3
13San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,4897100m3
14Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3.659,8m2
15Khung thành + lướiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt204,3115m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4086100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,5937100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,5817m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,8555m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,532m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt306,94m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80,52m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,4309m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6696100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7966tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt278cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TÔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt42,355m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4236100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4236100m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,12m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0092100m2
6Khung bu lông móng M16x650Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
7Bu lông D10Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
8Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cọc
9Dây đồng tiếp địa M25x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
10Tủ điện tổng KT 1000x650x350Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
14Cáp ngầm 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
16Ống nhựa HDPE 40/32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9100m
17Contactor 380V/16ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Công tắc đồng hồ 24hTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
19Rơ le quang điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
20Công tắc chuyển mạchTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
21Cầu chì 5ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
22Đèn báo hiệuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
23Mốc báo cápTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
24Lưới báo cáoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt220m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,346m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,782m3
27Vận chuyển đất,, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0339100m3
28Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,486m3
29Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,84m3
30Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24m
32Khung móng cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
33Cột bát giác H12mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
34Lọng đèn cao áp 2 bóngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
35Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=400W + chấn lưuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
36Bảng điện cửa cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bảng
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
38Lắp đặt cầu đấu dây 60ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6bộ
39Bu lông + Ecu M6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
41Cáp ngầm 4x6mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt200m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,9100m
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt218,389m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,608m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,12m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt109,56m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,728100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3831100m3
7Đổ bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,3824m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3063tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2656100m2
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt112,8227m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3761100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7145100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3156100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,679m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,8828m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27,0785m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3156100m2
9Đổ bê tông, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,2074m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,364tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,5622m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt38,3592m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt261,36m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt328,378m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt589,738m2
16Gia công hoa sắtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,9079tấn
17Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt523,08m2
18Sơn tĩnh điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5.907,9kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành dân dụng).(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực)1
2 Máy xúc (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)1
3 Máy lu bánh thép (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)1
4 Máy ủi (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn)1
5 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy cắt bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy cắt thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
15 Máy hàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
16 Máy kinh vỹ Có hoá đơn và sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có hoá đơn và sử dụng tốt1
18 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->