Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:05:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành dân dụng).(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng Sân thể thao khu Đồng Ké, xã Trần Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2021 + Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 9 năm 2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ; Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,434 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1254 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7527 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,2661 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1848 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6555 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0426 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0628 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,649 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7297 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,1248 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,2816 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,416 | m2 |
| 26 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,6525 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0313 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1221 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9276 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1477 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0844 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,903 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3509 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1822 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6201 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,125 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9185 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,9104 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,984 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,44 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,6 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,694 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,64 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,88 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64,9104 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,03 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,5528 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43,164 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,6576 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,873 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4032 | m2 |
| 59 | Lát 2 lớp gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,6768 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1978 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,312 | m2 |
| 64 | Mái tôn viền thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6268 | 100m2 |
| 67 | Aptomat - 1P - 25A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Aptomat - 1P - 20A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Aptomat - 1P - 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn, bóng LED 20W ốp trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường Led 20W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Đế chống cháy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 75 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đôi 2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đôi 1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 78 | Hộp điện chứa 3 aptomat | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20, D25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | m |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Xi phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Van ấn xả tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Móc treo quần áo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Khoan giếng H=50m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Máy bơm Q=5m3/h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 106 | Van khóa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Van khóa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 115 | Y UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Y UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Y UPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Y UPVC D90x76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Y UPVC D90x42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 122 | Cút 90 UPVC D76 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 123 | Cút 90 UPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Cút 90 UPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 6 | Đổ Bê tông , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6132 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2438 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,108 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2819 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 281,9 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,232 | m2 |
| 20 | Bánh xe cổng: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Bản lề, chốt cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,4608 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4239 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1228 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1215 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2036 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1657 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3098 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7078 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,4896 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4849 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,088 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60,128 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,08 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85,216 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,964 | m2 |
| 25 | Bảng tên sân vận động | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7266 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 726,6 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,564 | m2 |
| 29 | Mua đất màu trồng hoa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7296 | m3 |
| 30 | Bánh xe cổng: | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Ray cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bản lề, chốt cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3666 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0915 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0419 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,3248 | m3 |
| 5 | Mua đất đồi để tôn nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,7835 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3594 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Mua đất đồi để san nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4.660,74 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,6074 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong đệm chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 93,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,896 | m3 |
| 5 | Lớp nilong đệm chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.470,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 147,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | 10m |
| 8 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1231 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3105 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cấu kiện |
| 12 | Mua đất phù sa để trồng cỏ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 548,97 | m3 |
| 13 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4897 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3.659,8 | m2 |
| 15 | Khung thành + lưới | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 204,3115 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5937 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,5817 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,8555 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,532 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 306,94 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,4309 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6696 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7966 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 278 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TÔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 42,355 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4236 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0092 | 100m2 |
| 6 | Khung bu lông móng M16x650 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bu lông D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M25x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 10 | Tủ điện tổng KT 1000x650x350 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cáp ngầm 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE 40/32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 17 | Contactor 380V/16A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Công tắc đồng hồ 24h | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Rơ le quang điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Công tắc chuyển mạch | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì 5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đèn báo hiệu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mốc báo cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 24 | Lưới báo cáo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220 | m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,346 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất,, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 28 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,486 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | m |
| 32 | Khung móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cột bát giác H12m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lọng đèn cao áp 2 bóng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=400W + chấn lưu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Bảng điện cửa cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bảng |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Bu lông + Ecu M6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 41 | Cáp ngầm 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,9 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 218,389 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,608 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 109,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,728 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3831 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,3824 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2656 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 112,8227 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3761 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7145 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,679 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,8828 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,0785 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3156 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,2074 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,5622 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,3592 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 261,36 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 328,378 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 589,738 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,9079 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 523,08 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5.907,9 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp IV): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành dân dụng).(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) | 1 |
| 4 | Máy ủi | (Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực hoặc hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi