Gói thầu: Xây dựng, phát hành tài liệu xúc tiến đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển |
| Tên gói thầu | Xây dựng, phát hành tài liệu xúc tiến đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121203 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư năm 2021 của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:20:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.360.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185,0 triệu VND (03 x 185,0 = 555,0 triệu VND), hoặc:Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185,0 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555,0 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn hoặc có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung học hoặc trung cấp nghề trở lên.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ra kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt xén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt xén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu, Tư vấn và Dịch vụ Hỗ trợ phát triển |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, phát hành tài liệu xúc tiến đầu tư Xây dựng, phát hành tài liệu xúc tiến đầu tư 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí xúc tiến đầu tư năm 2021 của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập trong đó có ngành nghề in ấn, dịch thuật công chứng từ tiếng Việt sang các thứ tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Trung; - Có giấy phép do cơ quan QLNN có thẩm quyền cấp hoạt động in, được phép chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm; - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (theo quy định tại Nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực), có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Bản sao chứng thực); - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán hoặc xác nhận nộp thuế điện tử; - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành gói thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự do nhà thầu đề xuất; - 01 Bản ảnh mẫu kèm theo Hồ sơ dự thầu để bên mời thầu xem xét, lựa chọn. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và hồ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc;
Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Địa chỉ: Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách giới thiệu tổng quan về môi trường đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc | - 12 trang cả bìa - Khổ: 21x29 cm - Bìa giấy C250 in màu 4/4, cán mờ. - Ruột giấy C100 in màu 4/4 | Quyển | 1.700 | |
| 2 | Danh sách các dự án kêu gọi đầu tưDanh sách các dự án kêu gọi đầu tưDanh sách các dự án kêu gọi đầu tưDanh sách các dự án kêu gọi đầu tư | - 12 trang cả bìa- Khổ: 21x29 cm- Bìa giấy C250 in màu 4/4, cán mờ.- Ruột giấy C100 in màu 4/4 | Quyển | 1.700 | |
| 3 | Tài liệu chính sách ưu đãi đầu tư của tỉnh | - 24 trang cả bìa- Khổ: 21x29 cm- Bìa giấy C250, in màu 4/4, cán mờ- Ruột giấy C100, in màu 4/4 | Quyển | 1.700 | |
| 4 | Túi đựng tài liệu | - Kích thước: 35x26x9 cm- Giấy C300, in màu 4/4 cán mờ mặt ngoài | Chiếc | 1.700 | |
| 5 | Thiết kế, chế bản sách giới thiệu tổng quan môi trường đầu tư, danh sách dự án kêu gọi đầu tư, tài liệu chính sách ưu đãi đầu tư, túi đựng tài liệu; Đọc soát kiểm tra bản bông sách giới thiệu tổng quan môi trường đầu tư, danh sách dự án kêu gọi đầu tư, tài liệu chính sách ưu đãi đầu tư. | Thiết kế, chế bản sách giới thiệu tổng quan môi trường đầu tư, danh sách dự án kêu gọi đầu tư, tài liệu chính sách ưu đãi đầu tư, túi đựng tài liệu; Đọc soát kiểm tra bản bông sách giới thiệu tổng quan môi trường đầu tư, danh sách dự án kêu gọi đầu tư, tài liệu chính sách ưu đãi đầu tư. | Gói | 1 | |
| 6 | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Anh | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Anh | Trang A4 | 30 | |
| 7 | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Trung | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Trung | Trang A4 | 30 | |
| 8 | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Nhật | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Nhật | Trang A4 | 30 | |
| 9 | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Hàn | Biên dịch tài liệu Tiếng Việt sang tiếng Hàn | Trang A4 | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.612E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.360.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là261.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.360.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185,0 triệu VND (03 x 185,0 = 555,0 triệu VND), hoặc:Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185,0 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555,0 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn hoặc có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thiết kế đồ họa | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy in | 3 | - Có trình độ từ trung học hoặc trung cấp nghề trở lên.- Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. Kèm theo hợp đồng lao động (ghi đầy đủ thông tin về số chứng minh thư, nơi cấp, ngày cấp). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 4 màu | Máy in offset 04 màu | 1 |
| 2 | Máy ra kẽm | Máy ra kẽm | 1 |
| 3 | Máy cắt xén | Máy cắt xén | 1 |
| 4 | Máy cán | Máy cán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi