Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147595 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:14:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 928,786,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là928.787.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.635.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, cung cấp:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥ 80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối đới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại theo quy định tại điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.302.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Điện Công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện, Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa 03 phòng Tầng 4 và cầu thang bộ khu 1A 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh.
+ Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,2792 | |
| 2 | Phá dỡ nền lát nền hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 66,18 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 66,18 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,8 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 147,69 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 62,58 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 30,96 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,04 | |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch lát nền hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,4 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,4 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 34,98 | |
| 12 | Đục nhám mặt tường hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,98 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,26 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,3 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và cấp, thoát nước hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | hệ thống | 1 | |
| 19 | Phá dỡ giằng tường lan can | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,86 | |
| 20 | Đục bỏ lớp vữa trát cao 400mm phục vụ công tác chống thấm chân tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 18,4 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,8616 | |
| 22 | Tháo dỡ nền gạch lát nền hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 61,94 | |
| 23 | Phá dỡ nền láng xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 61,94 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,9 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 258,479 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 57,8288 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,08 | |
| 28 | Tháo dỡ gạch lát nền hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 12 | |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 7,44 | |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,3265 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 194,2382 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 114,706 | |
| 33 | Tháo dỡ lan can gỗ | Đáp ứng mục III chương V | m | 18,9 | |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 24,022 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 24,022 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 24,022 | |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,0128 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 27,835 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 27,835 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 79,74 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 79,74 | |
| 42 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 79,74 | |
| 43 | Ốp len chân tường bằng gạch Granite 100x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,5 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 156,018 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 66,42 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 222,438 | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cảnh mở khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,86 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cùi chỏ hơi cho cửa đi D1a | Đáp ứng mục III chương V | Bộ | 4 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,44 | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khung cửa gỗ tủ quần áo | Đáp ứng mục III chương V | m | 16,8 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cánh cửa gỗ tủ quần áo | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,2725 | |
| 52 | Cung cấp cây Inox treo đồ tủ quần áo | Đáp ứng mục III chương V | Bộ | 6 | |
| 53 | Cung cấp tấm ngăn gỗ MDF dày 12mm tủ quần áo | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 12,54 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,04 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ bằng Inox SUS304 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,04 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,136 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,034 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0063 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >=18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0049 | |
| 60 | Tường hồi xây gạch đinh 4x8x18, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,4587 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,733 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,733 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,733 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,1865 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0537 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0166 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,3069 | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,3069 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 26,88 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,18 | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt tôn diềm đầu hồi 240x220mm dày 0.5mm | Đáp ứng mục III chương V | md | 12,43 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,44 | |
| 73 | Tường ngăn nước gạch đinh 4x8x18, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,0345 | |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x18 xây hộc đựng đồ dùng, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,1454 | |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 77 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 78 | Công tác ốp đá granit dày 20mm ngạch cửa đi | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 0,27 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 49,482 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt vách kính phòng tắm đứng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 13,86 | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện vách kính phòng tắm | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm hệ 1000 dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 1,26 | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tấm trần thạch cao chống ẩm dày 9mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần lắp mới | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 85 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,16 | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt khung inox 40x40x2mm đỡ bệ lavabo | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 8,82 | |
| 87 | Công tác ốp đá granit dày 20mm ốp bàn lavabo | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 0,72 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,0432 | |
| 89 | Ván khuôn tấm đan giằng tường | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0432 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0074 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 18,4 | |
| 92 | Xây tường che ống thoát nước mái bằng gạch 4x8x18 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,18 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 22,9 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,86 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0392 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 247,804 | |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 31,33 | |
| 99 | Lát nền gạch Ceramic nhám 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 31,33 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 51,2788 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 299,0828 | |
| 102 | Cung cấp lan can bằng Inox | Đáp ứng mục III chương V | md | 45,75 | |
| 103 | Lắp dựng lan can inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 22,9575 | |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 50,7 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 194,2382 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào dầm thang | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 114,706 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 292,5642 | |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính cường lực dày 9mm, tay vịn gỗ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 16,317 | |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi trượt Inox | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 2,86 | |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,2692 | |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,8776 | |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 2,9198 | |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 10m2 | 26,654 | |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 15,0266 | |
| 115 | Cung cấp lắp đặt đèn Panel LED áp trần 9W, D105 | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 24 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đèn ngủ áp tường 3w | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 117 | Cung cấp lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | cái | 7 | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút phòng 20W | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A ( cho máy lạnh ) | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt ELCB 20A-2P 30mmA (nước nóng) | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 400 | |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 450 | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 170 | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE 4Cx16mm2+E16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 30 | |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 350 | |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc thẻ từ 32A + thẻ từ | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện tầng 400x300x200mmm | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 130 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 131 | Cung cấp lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1.2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 20 | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q=41l/ | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường Q=41l/ | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 3 | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D6.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,35 | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng D12.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,35 | |
| 137 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 13mm, đường kính ống đồng D6.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,35 | |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng Superlon dày 13mm, đường kính ống đồng D12.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,35 | |
| 139 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,16 | |
| 140 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,16 | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt vòi sen đứng nóng lạnh | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 148 | Lắp đặt giá treo khăn | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,4 | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Co Y 45 uPVC D144 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 uPVC D144 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,4 | |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Co Y 45 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,04 | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC D60/42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,16 | |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,16 | |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC D34/27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,04 | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,2 | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Te PPR D32 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm PPR D32/20 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt co PPR 90 D20 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt Van PPR D20 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Van đồng D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.28787E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.635.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là928.787.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.635.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, cung cấp:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥ 80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối đới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại theo quy định tại điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.302.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần Điện (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Điện Công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện, Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm E-HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 L | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 4 | Máy khoan | . | 2 |
| 5 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi