Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:26:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,370,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Yên Hùng huyện Yên Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hùng
Địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long
Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Số ĐT: 0917492456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6424 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9573 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5625 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9454 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4987 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4462 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6803 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,128 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,128 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1526 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4594 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6981 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9094 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0506 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,266 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5832 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1772 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1577 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5691 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0052 | m3 |
| 40 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6566 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8126 | m3 |
| 42 | Xây tường táp lô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4732 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7728 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4732 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8965 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,25 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,108 | m |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt thép tròn thang tay lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn bịt cửa thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,706 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,6531 | m2 |
| 54 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8648 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,85 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,94 | m2 |
| 57 | Trát trần, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,2 | m2 |
| 58 | Trát, đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,152 | m |
| 59 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,421 | m2 |
| 60 | Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6434 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,2037 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng chống trơn gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7918 | m2 |
| 64 | Lót vữa xi măng nền, sàn, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,9955 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,09 | m2 |
| 66 | Thi công trần thạch cao chịu nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8368 | m2 |
| 67 | Bê tông lót bó hè, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 68 | Láng bó hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m2 |
| 69 | Đắp chi tiết bát đầu cột, chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ct |
| 70 | Đắp chi tiết chữ nổi, biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.233,5079 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,127 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | m3 |
| 76 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5336 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,592 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,864 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7808 | 0.0 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12mm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 12x12mm (Sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,757 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang 100x70mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng trụ chân thang gỗ, trạm trổ hoa văn (sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang khung thép hộp 25x50mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,451 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhựa Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 89 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đèn sát trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn trần sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 114 | Dây thu sét, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 115 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 116 | Giá đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 120 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 121 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 129 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 130 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox, V=1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 136 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa, D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa, D= 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa, D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa, D32/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,188 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 151 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 152 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3894 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,214 | m2 |
| 155 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7736 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | m3 |
| 157 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 158 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 160 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2376 | 1m3 |
| 161 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0792 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,366 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,366 | m3 |
| 165 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1296 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,72 | m2 |
| 167 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7744 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | m3 |
| 169 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | tấn |
| 170 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1cấu kiện |
| 172 | Phá dỡ kết cấu móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu móng tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5365 | m3 |
| 174 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1016 | m2 |
| 175 | Phá dỡ kết cấu thân tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8155 | m3 |
| 176 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4616 | m2 |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mái hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0502 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi