Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148965-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:26:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,370,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ hơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Yên Hùng huyện Yên Định
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hùng Địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Asean + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Định + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hùng Địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc thiết bị, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Yên Hùng Địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn – XD Thăng Long Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa Số ĐT: 0917492456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND Xã Hợp Thành; địa chỉ: Xã Yên Hùng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Chủ tịch UBND Xã Yên Hùng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG, CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG VÀ PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6424100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9787100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9573100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m3
5Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5625100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9454tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2211tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1692tấn
9Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4987m3
10Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7435m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4462m3
15Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5876100m3
16Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6803m3
17Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,128m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,128m2
19Ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1526100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4594tấn
22Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6981m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9094100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8813tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0506tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,266m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,012100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5832tấn
29Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1772m3
30Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
33Bê tông cầu thang thường, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1577m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
37Bê tông lanh tô, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5691m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0052m3
40Xây tường sê nô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6566m3
41Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8126m3
42Xây tường táp lô bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6097m3
43Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
44Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4732tấn
45Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V153,77281m2
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4732tấn
47Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8965100m2
48Ke chống bão (5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,25cái
49Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,108m
50Sản xuất, lắp đặt thép tròn thang tay lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
51Sản xuất, lắp dựng nắp tôn bịt cửa thang máiMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,706m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149,6531m2
54Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8648m2
55Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V237,85m2
56Trát xà dầm, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,94m2
57Trát trần, VXM M75, PC40 (Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V501,2m2
58Trát, đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,152m
59Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,421m2
60Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6434m2
61Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V422,2037m2
63Lát nền, sàn bằng chống trơn gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,7918m2
64Lót vữa xi măng nền, sàn, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,9955m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,09m2
66Thi công trần thạch cao chịu nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,8368m2
67Bê tông lót bó hè, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
68Láng bó hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m2
69Đắp chi tiết bát đầu cột, chân cột sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V4ct
70Đắp chi tiết chữ nổi, biểu tượngMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.233,5079m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V425,127m2
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
75Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6016m3
76Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5336m3
77Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,592m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,864m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lặp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,78080.0
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
82Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (kính dày 6,38mm; phụ kiện lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
83Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 12x12mm (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, sắt vuông 12x12mm (Sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,757m2
85Sản xuất, lắp dựng tay vịn gỗ cầu thang 100x70mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m
86Sản xuất, lắp dựng trụ chân thang gỗ, trạm trổ hoa văn (sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ct
87Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang khung thép hộp 25x50mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,451m2
88Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh nhựa CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
89Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
90Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
92Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt Đèn sát trần hành langMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
95Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
97Lắp đặt các loại đèn trần sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Lắp đặt các loại đèn trần vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt đèn tường cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
105Lắp đặt ống gen ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V430m
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
114Dây thu sét, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
115Dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
116Giá đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
117Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Bình bọt chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
120Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
121Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
122Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
129Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
130Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt bể nước Inox, V=1 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2100 m
132Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt ống nhựa d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
134Lắp đặt ống nhựa d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
135Lắp đặt ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,13100m
136Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt van xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa, D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
141Lắp đặt côn nhựa, D= 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
142Lắp đặt tê nhựa, D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
143Lắp đặt tê nhựa, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Lắp đặt côn nhựa, D32/90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
147Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
148Ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,188tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
151Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
152Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3894m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
154Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,214m2
155Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7736m2
156Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5447m3
157Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
158Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
159Lắp đặt tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
160Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V180,23761m3
161Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0792m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,366m3
163Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664100m2
164Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,366m3
165Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1296m3
166Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,72m2
167Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7744m2
168Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m3
169Cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2722tấn
170Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4364100m2
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1761cấu kiện
172Phá dỡ kết cấu móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
173Phá dỡ kết cấu móng tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,5365m3
174Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo chương V30,1016m2
175Phá dỡ kết cấu thân tường gạch, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8155m3
176Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4616m2
177Phá dỡ kết cấu bê tông (mái hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0352m3
178Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,0502m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.645.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
2 kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên. (Còn hiệu lực)Có đầy đủ hồ hơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-10T Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm kèm theo.1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->