Gói thầu: Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147480-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20210976337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:25:00 đến ngày 2021-11-26 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,603,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 15
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 15
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 15
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 15
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 15
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Vĩnh Phúc
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư xây dựng công trình nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm không quá 100 người + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội; SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V19,656m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,496m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,988m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0876tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0838tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,76m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0928100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0962tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,184m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V1,83m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V11,39m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0072100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,432m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo Phần II, chương V0,0044100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,2126tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2126tấn
18Gia công giằng mái thépTham khảo Phần II, chương V0,224tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham khảo Phần II, chương V0,224tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,3124100m2
21Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,4366tấn
22Gia công cửa lưới thépTham khảo Phần II, chương V52,6m2
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,4824tấn
24Bu lông M12x60Tham khảo Phần II, chương V24bộ
25Bu lông M12x80Tham khảo Phần II, chương V24bộ
26Bu lông M12x110Tham khảo Phần II, chương V24bộ
27Bu lông M10x65Tham khảo Phần II, chương V66bộ
28Bu lông M12x35Tham khảo Phần II, chương V32bộ
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cọc
B Nhà xây không vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 0.45m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V132,3m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V11,457m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V36,4743m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0927tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3744tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,3024100m2
7Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V5,0652m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0936100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1665tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,6775m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V46,8m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V4,0932m3
13Bóc lớp nền phòng máyTham khảo Phần II, chương V4,1247m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V19,926m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V94,9914m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V35,4177m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,234100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0846tấn
19Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,0143m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V3,3246m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,3015100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0279tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V342cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0891tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,7092tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,2421100m2
27Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,6613m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V1,1034100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,522tấn
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V24,4188m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,8007m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0225100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,7982m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V5,499m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V310,1076m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V215,8785m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V110,34m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V24,21m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V307,3788m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V102,4596m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V134,55m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V215,8785m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V310,1076m2
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,6696tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V54,18m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V27,09m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V118,53m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V18bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V52,2m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V18cái
51Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V72bộ
52Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V18bộ
53Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V2,25m
54Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo Phần II, chương V9cọc
55Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V9bộ
C Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 1.0m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V38,9848m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,5176m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V25,276m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0412tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1648tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1344100m2
7Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,1168m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0312100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,074tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,8924m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V20,8m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,8588m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,8332m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V20,3752m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,9124m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V15,7412m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,104100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0376tấn
19Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,4508m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,4776m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,134100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0124tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V152cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0396tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,3152tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1076100m2
27Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,1828m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,4904100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,232tấn
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V10,8528m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,6892m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,7992m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,444m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V137,8256m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V95,946m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V49,04m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V10,76m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V136,6128m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V45,5376m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V59,8m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V95,946m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V137,8256m2
44Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,2976tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V24,08m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V12,04m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V52,68m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V8bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V23,2m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V8cái
51Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V32bộ
52Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V8bộ
53Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V1m
54Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo Phần II, chương V4cọc
55Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V4bộ
D Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 1.5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,5828m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V10,8m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,8596m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1695100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2474tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,4749m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,0483m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,9353m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,026100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0094tấn
12Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1127m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,3694m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,0335100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0031tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V38cái
17Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0249tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1232tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0587tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0963100m2
21Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,5421m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,2018100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1432tấn
24Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,2686m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,4026m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,014tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,0294100m2
28Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1893m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,4205m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V4,3579m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,7138m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V29,38m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V23,5655m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V20,18m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V9,63m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V7,42m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V34,56m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V11,52m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V29,81m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,5655m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V36,8m2
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,0744tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V6,02m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V3,01m2
45Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V13,17m2
46Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V2bộ
47Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V8,8m
48Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V2cái
49Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
50Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V14bộ
51Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
52Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,25m
53Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V1,7m
54Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V2cái
55Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
56Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V1bộ
E ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 20KVA THƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V42m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V42m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V700m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V700m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V700m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V700m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Tham khảo Phần II, chương V700m
8Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2Tham khảo Phần II, chương V42m
9Lắp đặt bảng điện loại 180x250mm (gồm 1 cổ cắm, 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 đèn compact)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTham khảo Phần II, chương V700m
11Băng dính bịt ống nhựaTham khảo Phần II, chương V28cuộn
12Lạt thít nhựaTham khảo Phần II, chương V140cái
13Đầu cos 10.Tham khảo Phần II, chương V112cái
14Đai sắt cố định ốngTham khảo Phần II, chương V56cái
F ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 60KVA B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,4m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V40m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V40m
7Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
8Đai thép cố định ống nhựaTham khảo Phần II, chương V8cái
9Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V40m
10Đầu cos 50Tham khảo Phần II, chương V16cái
11Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5mTham khảo Phần II, chương V2cái
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cọc
13Đai giữ ốngTham khảo Phần II, chương V8cái
G Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V43,8796m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V26,4162m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8231m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V12,2421tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,6412tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V16,48771000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V43,8796m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V26,4162m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8231m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V12,2421tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,6412tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V16,48771000v
H Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V13,0887m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V6,1212m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0004m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,3587tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3501tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V5,91141000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V13,0887m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V6,1212m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0004m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,3587tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3501tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V5,91141000v
I Cự ly 300 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V21,5253m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V13,6409m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,829m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V6,8121tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0864tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V8,5661000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V21,5253m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V13,6409m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,829m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V6,8121tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,0864tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V8,5661000v
J Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V282,1983tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.082.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.33
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 8 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW15
2 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW15
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW15
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW15
5 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L15
6 Máy khoan 2,5kw Máy khoan 2,5kw15
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg15
8 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->