Gói thầu: Gói thầu số 6C1 (Thi công xây dựng): Ô chôn lấp H1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6C1 (Thi công xây dựng): Ô chôn lấp H1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:23:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,137,335,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0706003857E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141200771E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Ô chôn lấp Chất thải hoặc công trình dạng hồ chứa có trải màng chống thấm HPDE có diện tích tối thiểu là 5.500m2, có các hạng mục chính bao gồm: Thi công màng chống thấm HPDE, thi công hệ thống thu gom nước thải, hệ thống thu gom khí.-Tài liệu chứng minh: +Đính kèm hợp đồng có chứng thực ; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoăc biên bản thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.996.135.133 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng I hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công/ phụ trách thi công trực tiếp kỹ thuật thi công hạng mục chính:Công tác đất, công tác làm lớp đáy đá mi, cát; công tác bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ;.- Kinh nghiệm:+ Đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công các hạng mục công việc của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công/ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục chính: Hệ thống thu gom nước rỉ rác, hệ thống thu khí,. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường..- Kinh nghiệm:+ Đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công các hạng mục công việc của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, nghiệm thu và thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng , kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác quản lý tiến độ, nghiệm thu và thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học về an toàn lao động/bảo hộ lao động).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng: : ≥ 10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 12,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt ( Hàn màng HPDE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy kinh vỹ và máy thủy chuẩn hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn thời hạn kiểm định, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG SONADEZI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6C1 (Thi công xây dựng): Ô chôn lấp H1 KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng I ( xử lý chất thải rắn) ( Bản sao chứng thực) - Chứng minh về khả năng tài chính: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn hợp đồng, Bản sao chứng thực văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); - Chứng minh về Máy móc thiết bị : Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu hoặc; Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 04 năm 2017, 2018, 2019 và 2020. - Tài liệu chứng thực không quá 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư -Bên Mời thầu: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Môi trường Sonadezi, địa chỉ: Số 12, đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.951.771. Số fax: 02513.952.505.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ô CHÔN LẤP H1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 695,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá mi công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,178 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,285 | 100m2 |
| 7 | Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,298 | 100m2 |
| 8 | Đắp đá cấp phối 1x2 quanh đường ống thu nước rỉ rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,621 | m3 |
| 9 | Hàn màng HDPE dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12.529,8 | m2 |
| 10 | Khâu vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 12.728,5 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,698 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,782 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,936 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,547 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đoạn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | đoạn |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | mối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 28 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 735 | 1 lỗ |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật cống D1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,763 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cau kien |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,752 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,14 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,28 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,612 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,632 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,293 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,793 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 46 | Khoan lỗ thu nước đường kính 10-20mm, chiếm 10-15% diện tích bề mặt ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 309 | m |
| 47 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250/160mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,65 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,471 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van bi, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 100mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,31 | 100m |
| 58 | Lắp bích nối, đường kính ống 100mm, SUS304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cặp |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt xích kéo bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm 3Hp, ống, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x100x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 63 | Gia công chi tiết bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 64 | Cung cấp bulong nở M14x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp dựng cột tủ điện bằng thủ công, cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 66 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cu/XLPE/PVC 4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 71 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 394 | m |
| B | Ô CHÔN LẤP H1 - PHẦN ĐÓNG Ô | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,063 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,063 | 100m3 |
| 3 | Rải màng chống thấm HDPE làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,041 | 100m2 |
| 4 | Hàn màng HDPE dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.704,1 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m |
| 6 | CCLD bộ đốt khí biogas | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m |
| 10 | Đục lỗ ống gân xoắn 1 lớp, mật độ 8,8% | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,313 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,454 | 100m |
| 12 | Đục lỗ ống gân xoắn 2 lớp, mật độ 4,5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,363 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m |
| 14 | Đắp đá 2x4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,908 | m3 |
| 15 | Đắp đá 4x6 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,557 | m3 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,392 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công thanh đứng, thanh treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,121 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0706003857E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.141200771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Ô chôn lấp Chất thải hoặc công trình dạng hồ chứa có trải màng chống thấm HPDE có diện tích tối thiểu là 5.500m2, có các hạng mục chính bao gồm: Thi công màng chống thấm HPDE, thi công hệ thống thu gom nước thải, hệ thống thu gom khí.-Tài liệu chứng minh: +Đính kèm hợp đồng có chứng thực ; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoăc biên bản thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh công trình có quy mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.996.135.133 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng I hoặc đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ Giám sát thi công/ phụ trách thi công trực tiếp kỹ thuật thi công hạng mục chính:Công tác đất, công tác làm lớp đáy đá mi, cát; công tác bê tông | 1 | - Bằng cấp chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ;.- Kinh nghiệm:+ Đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công các hạng mục công việc của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công/ phụ trách thi công trực tiếp hạng mục chính: Hệ thống thu gom nước rỉ rác, hệ thống thu khí,. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường..- Kinh nghiệm:+ Đã phụ trách thi công hoặc giám sát thi công các hạng mục công việc của 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT;- Tài liệu chứng minh:+Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;chứng thực chứng chỉ hành nghề ( nếu có);+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, nghiệm thu và thanh quyết toán công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng , kinh tế xây dựng hoặc tài chính, kế toán;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhận công tác quản lý tiến độ, nghiệm thu và thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Kinh nghiệm: Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực (trừ trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học về an toàn lao động/bảo hộ lao động).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp chuyên môn;+Bản chụp có chứng thực hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình ( trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);+ Tài liệu, văn bản chứng minh đã thực hiện công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | - Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | - Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu | - Sức nâng: : ≥ 10tấn | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥ 12,0 Tấn | 5 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110,0 CV | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt ( Hàn màng HPDE) | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 9 | Máy khoan | - Công suất ≥ 4,5 kW | 4 |
| 10 | Máy kinh vỹ và máy thủy chuẩn hoặc máy toàn đạc | - Còn thời hạn kiểm định, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi