Gói thầu: Cung cấp vật tư, linh kiện cho hệ thống đo và điều khiển tự động cho tủ sấy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ Vi điện tử và Tin học |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, linh kiện cho hệ thống đo và điều khiển tự động cho tủ sấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 13:20:00 đến ngày 2020-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,870,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển lập trình PLC | 1 | bộ | - Bộ nhớ 1 đến 2Mbyte - Đầu vào ra số: > 6 - Đầu vào tương tự: 2 | ||
| 2 | Thẻ nhớ chương trình cho PLC | 1 | Chiếc | - Lưu trữ chương trình - Trọng lượng: 0.031 kg - 3.3V Flash - Dung lượng 4Mbytes | ||
| 3 | Module đầu vào tương tự cho PLC | 1 | Chiếc | - 8 đầu vào tương tự | ||
| 4 | Module đầu ra tương tự cho PLC | 1 | Chiếc | - 8 đầu ra tương tự | ||
| 5 | Module đầu ra số | 1 | Chiếc | - 8 đầu vào số | ||
| 6 | Màn hình giao diện HMI | 1 | Chiếc | - Kích thước 7 inch - Cảm ứng: điện dung hoặc điện trở | ||
| 7 | Nguyên liệu tiêu hao cho chế tạo mạch đo lường, điều khiển (socket thử, thiếc, mạch in nhiều lớp, dây điện nối, dung dịch hàn, ...) | 1 | bộ | - Thiếc hàn: SANKI JAPAN 0.8mm 900G SN60 - Cáp dẹt: Khoảng cách 2 cặp sợi 2,54mm. - Dây cáp USB 2.0, A sang B; Dài1,5m. - Mạch in 2 lớp FR4 | ||
| 8 | Công tắc tơ | 10 | Chiếc | - Số cực : 3 - Dòng định mức : AC1/AC3 : 22A/9A - Điện áp cuộn hút : 230VAC – 50/60Hz - Tiếp điểm phụ : 1NO | ||
| 9 | Cáp tín hiệu | 5 | m | - Đầu kết nối RJ45 - Chiều dài: 5m | ||
| 10 | Rơ le áp suất thấp+ rơ le áp suất cao | 5 | bộ | - Vật liệu housing: nhựa chịu lực tốt - Dải áp suất thấp: 0.7 – 4 bar - Dải áp suất cao: 10 - 58 bar - Nhiệt độ làm việc: -20…+60 độ C - Tiếp điểm NO, NC - Kết nối: ren G1/2″ | ||
| 11 | Van điện từ các loại | 1 | lô | - Điện áp: 220VAC/110VAC/24VDC/12VDC (tùy chọn). - Kiểu hoạt động: Tác động trực tiếp, NC (thường đóng). - Lưu chất: Khí, Gas. - Đường kính ren: 30mm , loại 50mm , loại 60mm - Áp suất làm việc: 0~0.7Mpa. | ||
| 12 | Van chặn các loại | 1 | lô | - Chất liệu: Gang hoặc Đồng - Kích thước: loại D20, loại D25, loại D32, loại D40 - Kiểu van: Lá lật | ||
| 13 | IC điều khiển công suất | 10 | Chiếc | - Mosfet kênh N 20V, 4,2A; - Kiểu chân: SOT23. | ||
| 14 | Vi điều khiển | 10 | Chiếc | -Tốc độ xử lý: 16 bit; - Tần số thạch anh nội 8MHz và tần số thạch anh ngoại có thể lên đến 32MHz; - Hỗ trợ nhiều cổng và nhiều chuẩn giao tiếp: RS232, I2C, SPI; - Hỗ trợ nhiều cổng có thể cấu hình chức năng bằng phần mềm; - Bộ nhớ chương trình có thể xóa/ghi 10.000 lần; - Số lượng ít nhất 64 chân và có ít nhất 1/3 số chân của chíp có thể cấu hình thay đổi chức năng được thông qua phần mềm lập trình; - Điện áp nuôi thuộc dải rộng từ 2V-3,6V; - Bộ nhớ chương trình: 256K bytes; - Bộ nhớ SRAM: 16K bytes. | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | chiếc | - Dải đo 0 – 100 độ C - Chiều dài dây đo: >1m - Sai số: 1% | ||
| 16 | Cảm biến độ ẩm | 6 | chiếc | - Dải đo: 5 – 95RH - Chiều dài dây đo: >1m - Sai số: 3% | ||
| 17 | Cảm biến đo tốc độ gió | 2 | Chiếc | - Giao tiếp : RS485 / RS232 - Điện áp: 9V-24V DC - Độ phân giải: 0.1M / S - Tín hiệu ra dạng xung - Phạm vi: 0-10m/s; 0-15m/s; 0-20m/s - Sai số: ±3m/s - Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 70 ℃ - Chiều dài cáp: > 1 m | ||
| 18 | Tủ điện | 1 | Chiếc | - Kích thước: 2.200 x 1.000 x 2.000mm (Cao x Sâu x Rộng); - Vật liệu: Tôn sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ (Inox); - Độ dày vật liệu: 1,5mm. | ||
| 19 | Phụ kiện cho đường ga (van, tê, cút, bình chứa…) | 1 | lô | - Nối đồng: Đường kính ngoài loại 15.88mm, loại 25.4mm, loại 40m, loại 92mm - Thu đồng: Đường kính ngoài loại 15.88mm, loại 25.4mm, loại 40mm , loại 92mm | ||
| 20 | Vật liệu bảo ôn, vật liệu chống ẩm cho bảo ôn, keo và ghim gắn bảo ôn | 1 | lô | - bông gốm ceramic kích thước 0.6m x 7.2m x 25mm - bông bảo ôn dạng cuộn có phủ bạc kích thước 1.2m x 15m x 50mm | ||
| 21 | Phụ kiện điện (dây điện, cáp truyền dữ liệu chống nhiễu, máng điện, ống ghen điện, băng dính cách điện… và bu-lông, ốc vít lắp tủ điện) | 1 | lô | - Cáp USB- RS485, cáp USB-RS232 (Số lượng 01/mỗi loại) - Vít tôn M3 (100 chiếc), M4 (100 chiếc), M5 (100 chiếc), M6 (100 chiếc) - Cuộn ống ruột gà: phi 16, phi 20 | ||
| 22 | Đồng hồ hiển thị áp suất thấp, cao: | 4 | cái | - Độ chính xác: 0.125% FSO BFSL (sai số 0.1) - Có các kết nối cơ học khác nhau: inch, ren NPT - Dải đo của mặt đồng hồ : 0 ~ 100 bar | ||
| 23 | Dầu lạnh | 20 | lít | - Tỉ trọng 15 độ C: 0.8850 g/cm3 - Độ nhớt động học ở 40độ C: 46mm2/s - Điểm rót chảy: -35độ C - Điểm đông kết: -50độ C | ||
| 24 | Ga lạnh | 22 | kg | - R22, R407C hoặc R507 - Trọng lượng bình: 13.62Kg | ||
| 25 | Sơn màu ký hiệu, in tem, nhãn… | 1 | lô | - Khắc laser - Vật liệu inox | ||
| 26 | Bu-lông, đai ốc | 1 | lô | - Bu lông lục giác ren toàn thân - Kích thước: Փ3, Փ4, Փ5 - Số lượng: 100 chiếc/1 kích thước | ||
| 27 | Đá mài, đá cắt | 1 | lô | - Đá cắt 105x1.2x16 - Đá mài 100x6x16 - Đá mài 125x6x22.23 - Đá mài 150x6x22.23 | ||
| 28 | Dây đai | 1 | lô | - Chiều dài 15cm, 25cm, 35cm - Chịu nhiệt độ lên tới 85oC; chịu lực kéo đứt tối thiểu 8kg - Số lượng: 1000 chiếc/1 loại | ||
| 29 | Ống nước và phụ kiện các loại | 1 | lô | - Ống PVC Փ27, Փ30, Փ50 - Ống nối, ống thu. | ||
| 30 | Ô-xy hàn | 6 | bình | - Tỉ lệ khí oxy >99.96% - Thể tích bình 10 lít - Thể tích khí oxi tinh khiết: 1.5 m3 - Áp suất nạp khí 150Bar | ||
| 31 | Ga hàn | 8 | bình | - Bình gas 12Kg | ||
| 32 | Ni tơ thử kín, làm sạch thiết bị | 15 | bình | - Thể tích 10 lít – 1.5m3 - Áp suất thử: 250 bar - Áp suất làm việc: 150 bar - Khối lượng: 13.8kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi