Gói thầu: Gói thầu số 13 – Toàn bộ phần thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 – Toàn bộ phần thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:43:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,344,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng phải có đủ các danh mục thiết bị chính (và tổng giá trị các danh mục thiết bị này phải ≥ 2,7 tỷ đồng) gồm: Hệ thống âm thanh; Bàn, ghế, tủ (bằng chất liệu gỗ); Máy vi tính; Máy in; Máy chiếu; Điện thoại bàn- Các tài liệu sau đây để chứng minh gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố (trong thời gian còn bảo hành) không quá 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý và phải khả thi, hợp lý đối với gói thầu này).- Nhà thầu phải có cam kết ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu).* Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu tương tự gói thầu này (theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03 của HSMT) (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu tương tự gói thầu này (theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03 của HSMT) (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 – Toàn bộ phần thiết bị Xây dựng Trụ sở các Ban Đảng trực thuộc Thị ủy Giá Rai (Xây dựng Trụ sở làm việc Thị ủy Giá Rai – giai đoạn 02) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị nhập khẩu); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (đối với tất cả các thiết bị) trong quá trình cung cấp, bàn giao thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố (trong thời gian còn bảo hành) không quá 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý và phải khả thi, hợp lý đối với gói thầu này). - Nhà thầu phải có cam kết ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu). * Ghi chú: - Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, Phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu); Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai (Địa chỉ: Khóm 1, Phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu); Điện thoại: 02913 848646 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pha sáng sân khấu Par Led 54x3w | 12 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 2 | Bộ điều khiển đèn sân khấu | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 3 | Khung treo đèn tam giác | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 4 | CB 60A 3 pha (sử dụng cho AT -AS) | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 5 | Ổ cắm 3 lỗ 10A | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 6 | Tủ Điện Tổng cho AT - AS | 1 | tủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 7 | Dây điện nguồn hệ thống AS | 50 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 8 | Dây tín hiệu | 100 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 9 | Tủ để mixer điều khiển ánh sáng | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 10 | Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá dở ….) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 11 | Loa toàn giải treo | 6 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 12 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 13 | Loa kiểm âm sân khấu | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 14 | Màn hình trình chiếu tương tác 65 ich tích hợp máy vi tính | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 15 | Mixe điều khiển hệ thống 24 đường | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 16 | Bộ cần chỉnh tần số | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 17 | Micro vô tuyến cầm tay | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 18 | Micro phát biểu cổ ngổng để trên bục | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 19 | Chân micro cao | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 20 | Đầu đọc đĩa CD/DVD và đĩa Bluray | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 21 | Dây tín hiệu | 200 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 22 | Khung treo cho loa Aray RCF | 2 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 23 | Cáp line 24 in 4 out dài 50 mét | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 24 | CB cấp nguồn cho hệ thống âm thanh 50A 1 pha | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 25 | Dây Điện Nguồn hệ thống âm thanh | 80 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 26 | Dây Điện Nguồn cho từng loa | 60 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 27 | CB tép cho từng loa | 8 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 28 | Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) loại ồ cắm công nghiệp 16A bắt tường 3 chấu | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 29 | Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) loại phích cắm công nghiệp16A 3 chấu | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 30 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | 4 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 31 | Jack canon XLR kết nối với máy | 30 | Cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 32 | Jắck 6 ly nối mono và Stereo | 30 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 33 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng Mixer | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 35 | Hộp Jack loại 2 lổ bắt trên tường | 2 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 36 | Bàn ghế làm việc (gỗ nhóm IV) | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 37 | Bàn ghế tiếp khách | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 38 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 39 | Bộ bàn ghế vi tính | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 40 | Máy vi tính | 4 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 41 | Máy in laser | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 42 | Điện thoại cố định | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 43 | Bàn ghế làm việc (gỗ nhóm IV) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 44 | Bàn ghế tiếp khách | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 45 | Tủ hồ sơ | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 46 | Bộ bàn ghế vi tính | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 47 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 48 | Máy in laser | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 49 | Điện thoại cố định | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 50 | Bàn làm việc (1 bàn 5 ghế) | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 51 | Bục | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 52 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 53 | Màn chiếu | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 54 | Loa | 2 | cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 55 | Apflifer | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 56 | Micro | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 57 | Bát treo loa xoay 360 độ | 2 | cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 58 | - Dây loa Furutech FS 303. | 70 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 59 | - Dây, tín hiệu, jack loa, ổ điện. | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 60 | Bàn ghế làm việc (gỗ nhóm IV) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 61 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 62 | Tủ hồ sơ | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 63 | Bộ bàn ghế vi tính | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 64 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 65 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 66 | Điện thoại cố định | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 67 | Bàn ghế làm việc (gỗ nhóm IV) | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 68 | Tủ hồ sơ | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 69 | Bộ bàn ghế vi tính | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 70 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 71 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 72 | Máy fax | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 73 | Điện thoại cố định | 5 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 74 | Bàn dài 0,6 x 1,8 x 0,8m (gỗ nhóm IV) | 30 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 75 | Ghế dựa liền bàn (gỗ nhóm IV) | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 76 | Sân khấu | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 77 | Phông màn sân khấu | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 78 | Loa | 2 | cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 79 | Apflifer | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 80 | Micro | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 81 | Bát treo loa xoay 360 độ | 2 | cặp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 82 | - Dây loa Furutech FS 303. | 70 | mét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 83 | - Dây, tín hiệu, jack loa, ổ điện. | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 84 | Bục đứng phát biểu | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 85 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 86 | Bàn hội trường bít | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 87 | Bàn hội trường lửng | 142 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 88 | Ghế hội trường kiểu con cua | 300 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 89 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 90 | Ghế ngồi chủ tọa kiểu lu I | 6 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 91 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | ||
| 92 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo quy định tại Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, tính chất: Hợp đồng phải có đủ các danh mục thiết bị chính (và tổng giá trị các danh mục thiết bị này phải ≥ 2,7 tỷ đồng) gồm: Hệ thống âm thanh; Bàn, ghế, tủ (bằng chất liệu gỗ); Máy vi tính; Máy in; Máy chiếu; Điện thoại bàn- Các tài liệu sau đây để chứng minh gồm:+ Hợp đồng tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng+ Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố (trong thời gian còn bảo hành) không quá 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng (Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý và phải khả thi, hợp lý đối với gói thầu này).- Nhà thầu phải có cam kết ký kết hợp đồng sau thời gian bảo hành về việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng từ 5 – 10 năm (nếu Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng có nhu cầu).* Ghi chú:- Nhà thầu phải nộp bản đề xuất, cam kết thực hiện các nghĩa vụ, yêu cầu nêu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu tương tự gói thầu này (theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03 của HSMT) (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt | 4 | Trung cấp chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện hoặc điện tử* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Đã trực tiếp tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị hoàn thành 01 gói thầu tương tự gói thầu này (theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03 của HSMT) (kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi