Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145045-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sông Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 10:47:00 đến ngày 2021-11-26 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,330,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, lát vỉa hè, cây xanh cảnh quan,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở dân cư tại băng 1 kênh tiêu Đông Nam, khu 3, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô.
Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô.
Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103863051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7089 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,972 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,564 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,0805 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1622 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2566 | tấn |
| 9 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6885 | 100m |
| B | RÃNH B500 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,112 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1163 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,524 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4113 | m3 |
| 5 | Trát tường hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3196 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5823 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| D | CỐNG TRÒN D=1000 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6mđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,795 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9961 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 6 | Gioăng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6679 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2738 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây, san gạt, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công việc |
| 2 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6526 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1525 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4378 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2816 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2816 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 gạch TERRAZZO 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 2 | Lát hoàn trả gạch lát hè hiện trạng (gạch cũ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 3 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 ( đổ lại BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối góc HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren trong HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy + Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 15 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,23 | 1m3 |
| 16 | Lót cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - HỐ VAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2549 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Kẹp hãm-Móc treo- Đai thép + khóa KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| I | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC CẢNH QUAN: | |||
| 1 | ĐƯỜNG DẠO: Lớp cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 2 | Bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 4 | Lát nền đá xanh Thanh Hoá, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m2 |
| 5 | BÓ BỒN: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2205 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6752 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3567 | m3 |
| 8 | Ốp tường bằng đá thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,511 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7402 | m3 |
| 10 | LAN CAN: Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8971 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,06 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 897,1 | kg |
| 13 | CÂY XANH: Cây Sang đường kính gốc =>20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 14 | Cây Lộc Vừng đường kính gốc =>15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 15 | Cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,9 | m2 |
| 16 | Cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m2 |
| 17 | Cây Tùng Xum, chiều cao trung bình 1,8-2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 18 | Cây Dứa Vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 19 | Cây Bạch Chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cây |
| 20 | Cây Mai Vạn Phúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 21 | Đắp đất màu tạo đồi giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,27 | m3 |
| 22 | Cụm đá cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cụm |
| J | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV: gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, kè đá, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, lát vỉa hè, cây xanh cảnh quan,...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/giao thông/kỹ thuật xây dựng . Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao động, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥8,5T | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường: máy thủy bình, toàn đạc... | kiểm tra hiện trường | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | thí nghiệm công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi